
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 01
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 3 2 3 2 y x mx mx có hai điểm cực trị.
A.
1 3 0
m
m
. B. 3
0
m
m
. C.
1 3 0
m
m
. D. 3
0
m
m
.
Câu 2. Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số đã cho dưới đây
A. 1
x y x . B. 1 x y x . C. 1 x y x . D. 1 x y x .
Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh 2a, SA a , SAvuông góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp .S ABCD là
A.
3 2a . B.
3 4a . C.
3 2 3 a . D.
3 4 3 a .
Câu 4. Cho hàm số 4 2 y x bx c có đồ thị như hình vẽ sau
Tính tổng b c A. -3. B. 5 . C. 1 . D. 4 .
Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x có đạo hàm là
2 2 '( ) 1 (3 )( 1) f x x x x x . Hỏi hàm số
( ) f x có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 . Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Nếu đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P cùng vuông góc với một mặt phẳng thì a song song với ( ) P hoặc a nằm trong ( ) P . C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. Câu 7. Nhóm có 7 học sinh, cần chọn 3 học sinh bất kỳ vào đội văn nghệ . Số cách chọn là:
A P B
3 C C
3 A D P
Câu 8. Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Hỏi phương trình 1 2 0 2 f x có bao nhiêu nghiệm phân biệt
A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 .
Câu 9. Hàm số 3 2 3 2 y x x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;2 . B. ;0 và 2;.
C. 2; 2 . D. ;2 .
Câu 10. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
3 2 x y x x là
A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.
Câu 11. Giới hạn
2 1 lim 2 1 x
x x x
là:
A. 1
2 . B. . C. . D. 1 2 .
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình vẽ bên.Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;1 . B. 1;1 . C. 1;0 D. ;0 .
Câu 13. Tìm m để bất phương trình 3 2 6 2 1 0 x x m nghiệm đúng với mọi 1;1 x .
A. 3 2 m . B. 3 2 m . C. 5 2 m . D. 5 2 m .
Câu 14. Hộp đựng 3 bi xanh, 2 bi đỏ, 3 bi vàng. Tính xác suất để chọn được 4 bi đủ 3 màu là:
A. 9
14 . B. 27
10 . C. 14
9 . D. 70
27 .
Câu 15. Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt?
A. 6 . B. 9. C. 4 . D. 8. Câu 16. Cho hình chóp .S ABC có SA ABC , 2 SA a . Tam giác ABC vuông tại B , AB a ,
3 BC a . Tính cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng SBC và ABC .
A. 5 cos 5 . B. 2 5 cos 5 . C. 1 cos 2 . D. 3 cos 2 .
Câu 17. Số nghiệm của phương trình 2sin 1 x trên 0; là
A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 18. Đường cong sau là đồ thị của một trong hàm số cho dưới đây. Đó là hàm số nào?
A. 3 3 y x x . B. 3 2 3 y x x . C. 3 2 y x . D. 3 3 y x x .
Câu 19. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 6 2 y x x trên 1;2
A. 14. B. 5 . C. 30 . D. 2 . Câu 20. Có mấy khối đa diện trong các khối sau?
A. 3. B. 5. C. 2 . D. 4 .
Câu 21. Cho hàm số 2 1 1 x y x
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;.
B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;.
C. Hàm số luôn nghịch biến trên . D. Hàm số luôn đồng biến trên .
Câu 22. Một vật rơi tự do theo phương trình
2 1 2 S t gt trong đó 2 9,8 / g m s là gia tốc trọng trường.
Vận tốc tức thời tại thời điểm 5 t s là:
A. 94 / m s . B. 49 / m s . C. 2 49 / m s . D. 2 94 / m s .
Câu 23. Cho khối chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh 3 SA a , hai mặt bên SAB
và SAC cùng vuông góc với mặt phẳng ABC (tham khảo hình dưới).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.