Quảng cáo
21 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết
QR

21 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 561 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Diễn Đàn Giáo Viên Toán, tuyển chọn 21 đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2020 – 2021 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết của các trường THPT và sở GD&ĐT trên cả nước; đây là món quà chào mừng Tết Tân Sửu 2021 do ban quản trị Diễn Đàn Giáo Viên Toán gửi tặng thầy, cô giáo và các em học sinh. Mục lục tài liệu 21 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết: 1. Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh. 2. Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Gia Bình – Bắc Ninh. 3. Đề thi thử TN THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình. 4. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình. 5. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Kinh Môn – Hải Dương. 6. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Tiên Du 1 – Bắc Ninh. 7. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc. 8. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Đội Cấn – Vĩnh Phúc. 9. Đề thi thử tốt nghiệp THPTQG lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang. 10. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Lương Tài – Bắc Ninh. 11. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Phan Đình Phùng – Hà Nội. 12. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT chuyên Hưng Yên. 13. Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Tam Dương – Vĩnh Phúc. 14. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Quế Võ 1 – Bắc Ninh. 15. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Quế Võ 1 – Bắc Ninh. 16. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán sở GD&ĐT Thái Nguyên. 17. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Kinh Môn – Hải Dương. 18. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa. 19. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán sở GD&ĐT Nghệ An. 20. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Kim Sơn A – Ninh Bình. 21. Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 năm học 2020 – 2021 môn Toán trường THPT Phan Châu Trinh – Đà Nẵng.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 01

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 3 2 3 2 y x mx mx     có hai điểm cực trị.

A.

1 3 0

m

m

     

. B. 3

0

m

m

    

. C.

1 3 0

m

m

     

. D. 3

0

m

m

    

.

Câu 2. Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số đã cho dưới đây

A. 1

x y x  . B. 1 x y x  . C. 1 x y x   . D. 1 x y x   .

Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh 2a, SA a  , SAvuông góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp .S ABCD là

A.

3 2a . B.

3 4a . C.

3 2 3 a . D.

3 4 3 a .

Câu 4. Cho hàm số 4 2 y x bx c    có đồ thị như hình vẽ sau

Tính tổng b c  A. -3. B. 5 . C. 1 . D. 4 .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm là  

2 2 '( ) 1 (3 )( 1) f x x x x x      . Hỏi hàm số

( ) f x có bao nhiêu điểm cực tiểu?

A. 1. B. 3. C. 0 . D. 2 . Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Nếu đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P cùng vuông góc với một mặt phẳng thì a song song với ( ) P hoặc a nằm trong ( ) P . C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. Câu 7. Nhóm có 7 học sinh, cần chọn 3 học sinh bất kỳ vào đội văn nghệ . Số cách chọn là:

A P B

3 C C

3 A D P

Câu 8. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Hỏi phương trình  1 2 0 2 f x   có bao nhiêu nghiệm phân biệt

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 .

Câu 9. Hàm số 3 2 3 2 y x x    nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;2 . B.   ;0  và   2;.

C.   2; 2  . D.   ;2  .

Câu 10. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

3 2 x y x x     là

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.

Câu 11. Giới hạn

2 1 lim 2 1 x

x x x 

   là:

A. 1

2 . B. . C. . D. 1 2  .

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ bên.Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;1 . B.   1;1  . C.   1;0  D.   ;0  .

Câu 13. Tìm m để bất phương trình 3 2 6 2 1 0 x x m    nghiệm đúng với mọi   1;1 x .

A. 3 2 m   . B. 3 2 m   . C. 5 2 m  . D. 5 2 m  .

Câu 14. Hộp đựng 3 bi xanh, 2 bi đỏ, 3 bi vàng. Tính xác suất để chọn được 4 bi đủ 3 màu là:

A. 9

14 . B. 27

10 . C. 14

9 . D. 70

27 .

Câu 15. Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt?

A. 6 . B. 9. C. 4 . D. 8. Câu 16. Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  , 2 SA a  . Tam giác ABC vuông tại B , AB a  ,

3 BC a  . Tính cosin của góc  tạo bởi hai mặt phẳng   SBC và   ABC .

A. 5 cos 5  . B. 2 5 cos 5  . C. 1 cos 2  . D. 3 cos 2  .

Câu 17. Số nghiệm của phương trình 2sin 1 x  trên   0; là

A. 0 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 18. Đường cong sau là đồ thị của một trong hàm số cho dưới đây. Đó là hàm số nào?

A. 3 3 y x x   . B. 3 2 3 y x x   . C. 3 2 y x  . D. 3 3 y x x   .

Câu 19. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 6 2 y x x    trên   1;2 

A. 14.  B. 5 . C. 30  . D. 2 . Câu 20. Có mấy khối đa diện trong các khối sau?

A. 3. B. 5. C. 2 . D. 4 .

Câu 21. Cho hàm số 2 1 1 x y x

   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;1  và   1;.

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;1  và   1;.

C. Hàm số luôn nghịch biến trên . D. Hàm số luôn đồng biến trên .

Câu 22. Một vật rơi tự do theo phương trình 

2 1 2 S t gt  trong đó 2 9,8 / g m s  là gia tốc trọng trường.

Vận tốc tức thời tại thời điểm 5 t s  là:

A. 94 / m s . B. 49 / m s . C. 2 49 / m s . D. 2 94 / m s .

Câu 23. Cho khối chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh 3 SA a  , hai mặt bên   SAB

và   SAC cùng vuông góc với mặt phẳng   ABC (tham khảo hình dưới).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo