
SỞGDĐT NINH BÌNH
(Đềthi gồm có 50 câu, 06 trang)
ĐỀTHI THỬKÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi 001
Câu 1. Nghiệm của phương trình 2x = 1
8 là
A. x = 1
4. B. x = −4. C. x = 1
3. D. x = −3.
Câu 2. Cho hàm sốy = −1
3x3 + 1
2x2 + 6x −1. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (3; +∞). B. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; 0). C. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−2; 3). D. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−2; 3).
Câu 3. Hàm sốy = x4 + x2 + 1 có bao nhiêu cực trị? A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 4. Mệnh đềnào dưới đây sai?
A. 3x · 3y = 3x+y. B. 4 x y = 4x
4y . C. (5x)y = (5y)x. D. (2 · 7)x = 2x · 7x.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Biết SA ⊥(ABC) và SA = a √
3. Thểtích khối chóp S.ABC là
A. 3a3
4 . B. a3
4 . C.
√
3a3
6 . D.
√
3a3
4 .
Câu 6. Đường cong trong hình bên là đồthịcủa hàm sốnào trong các hàm sốdưới đây? A. y = x3 −3x2 + 1.
B. y = 1
2x3 −3x2 + 9
2x + 1.
C. y = −1
2x3 + 3x2 + 9
2x + 1.
D. y = 1
2x3 + 3
2x2 −2x + 1.
O 1 3 x
1
3
y
Câu 7. Hàm sốy = 22x có đạo hàm là A. y′ = 22x ln 2. B. y′ = 2x22x−1. C. y′ = 22x+1 ln 2. D. y′ = 22x−1.
Câu 8. Hàm sốnào sau đây nghịch biến trên từng khoảng xác định?
A. y = 2x + 1
x −3 . B. y = x −1
x + 1. C. y = x + 5
−x −1. D. y = x −2
2x −1.
Câu 9. Cho hình trụcó chiều cao bằng 5 và đường kính đáy bằng 8. Tính diện tích xung quanh của hình trụđó bằng A. 20π. B. 40π. C. 160π . D. 80π.
Câu 10. Cho hình lăng trụcó diện tích đáy là 3a2, độdài đường cao bằng 2a. Thểtích khối lăng trụnày bằng A. 6a3. B. 3a3. C. 2a3. D. a3.
Trang 1/6 −Mã đề001
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình log3 (x −1) ≤1 là A. (1; 4]. B. (−∞; 4). C. (−∞; 4]. D. (0; 4].
Câu 12. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau
x y′
y
−∞ 0 1 +∞ − − 0 +
2
−4
+∞
−2 −2
+∞ +∞
Tổng sốđường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồthịhàm sốđã cho là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 13. Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính r là
A. S = πr2. B. S = 4πr2. C. S = 4
3πr3. D. S = 3
4πr2.
Câu 14. Họtất cảcác nguyên hàm của hàm sốf(x) = e3x là
A. 3e3x + C. B. F(x) = e3x
3 ln 3 + C.
C. F(x) = e3x + C. D. 1
3e3x + C.
Câu 15. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình bên. Sốnghiệm của phương trình 3f(x) −5 = 0 là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
x
y
O −3
−2 2
3
−2
2
4
Câu 16. Cho hàm sốy = x −1
2x + 1. Tính tổng giá trịlớn nhất M và giá trịnhỏnhất m của hàm
sốtrên đoạn [0; 2].
A. M + m = 1
5. B. M + m = −1
5. C. M + m = −4
5. D. M + m = −1.
Câu 17. Hãy tìm tập xác định D của hàm sốy = ln (x2 −2x −3) A. D = (−1; 3). B. D = (−∞; −1) ∪(3; +∞). C. D = (−∞; −1] ∪[3; +∞). D. D = [−1; 3].
Câu 18. Với mọi a, b, x là các sốthực dương thỏa mãn log2 x = 5 log2 a + 3 log2 b. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. x = 3a + 5b. B. x = a5b3. C. x = a5 + b3. D. x = 5a + 3b.
Câu 19. Một hình nón có thểtích V = 32π √
5 3 và bán kính đáy hình nón bằng 4. Diện tích xung
quanh của hình nón bằng A. 24π √
5. B. 48π. C. 24π. D. 12π √
5.
Trang 2/6 −Mã đề001
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.