Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường THPT Kim Liên - Hà Nội
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 31 tháng 01 năm 2021, trường THPT Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ nhất dành cho học sinh lớp 12. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường THPT Kim Liên – Hà Nội mã đề 143 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 143, 295, 387, 415. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;-1;1), B(2;1;0) và C(1;0;3). Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác có một góc bằng 120 độ. B. Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác đều. C. Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông. D. Ba điểm A, B, C thẳng hàng. + Trong ngày hội giao lưu văn hóa – văn nghệ, giải cầu lông đơn nữ có 12 vận động viên tham gia trong đó có hai vận động viên Kim và Liên. Các vận động viên được chia làm hai bảng A và B, mỗi bảng gồm 6 người. Việc chia bảng được thực hiện bằng cách bốc thăm ngẫu nhiên. Tính xác suất để hai vận động viên Kim và Liên thi đấu chung một bảng. + Trong mặt phẳng (P) cho đường tròn (C) tâm O, đường kính AB = 4. Gọi H là điểm đối xứng của O qua A . Lấy điểm S sao cho SH vuông góc (P) và SH = 4. Tính diện tích mặt cầu đi qua đường tròn (C) và điểm S.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 143

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 (LẦN I) Bài thi: TOÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đề thi 143

Câu 1. Tập xác định của hàm số 2021 y x  là

A.   0;. B.   ;0  . C.   ; . D.   0;.

Câu 2. Tìm x để biểu thức   2 2 1 x   có nghĩa.

A. 1 2 x  . B. 1 2 x  . C. 1 ;2 2 x       . D. 1 2 x  .

Câu 3. Tính thể tích khối cầu có bán kính bằng 3 cm.

A.

3 9 . cm  B.

2 36 . cm  C.

2 9 . cm  D.

3 36 . cm 

Câu 4. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 2. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình 3.

Câu 5. Cho hàm số  y f x  , có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. Hàm số không có cực đại. B. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x  . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 6 x . D. Hàm số có bốn điểm cực trị. Câu 6. Cho hình nón có chiều cao bằng 4a và bán kính đáy bằng 3 .a Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là

A. 2 12 . a  B. 2 36 . a  C. 2 14 . a  D. 2 15 . a 

Câu 7. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 2 x y x    tại điểm có hoành độ bằng 1 là

A. 3 5 y x   . B. 3 1 y x  . C. 3 5 y x   . D. 3 1 y x  .

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Trang 2/6 - Mã đề thi 143

Hàm số ( ) y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   3;0  . B.   4;1  . C.   ; 3  . D.   0;.

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ 2 3 , 3 4 , 2 . a i j k b j k c i j              Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.       1;2; 3 , 0; 3;4 , 1; 2;0 . a b c        

B.       1;2;3 , 0;3;4 , 1; 2;0 . a b c      

C.       1;2;3 , 0; 3;4 , 1;2;0 . a b c       

D.       1;2; 3 , 3;4;0 , 1;0; 2 . a b c        

Câu 10. Một chiếc hộp có 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Có bao nhiêu cách rút được từ hộp trên 2 thẻ đều đánh số chẵn.

A. 2 5 C . B. 2 4 C . C. 2 5 A . D. 2 4 A .

Câu 11. Đạo hàm của hàm số 24 x y  là

A. 2 2.4 ln 2 x y . B. 2 4 ln 4 x y . C. 2 4 .ln 2 x y . D. 2 2.4 ln 4 x y .

Câu 12. Số thực a thỏa mãn điều kiện 3 2 log (log ) 0 a  là

A. 1 3 . B. 1 2 . C. 2. D. 3.

Câu 13. Diện tích toàn phần của hình trụ có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r là

A.   2 . r h r   B. 2 2 . rh r    C. 2 1 . 3 r h  D. 2 2 2 . r h r   

Câu 14. Tập nghiệm của phương trình   2 0,25 log 3 1 x x   là

A.   1; 4  . B.   1;4  .

C.  4 . D. 3 2 2 3 2 2 ; 2 2

                .

Câu 15. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 2 2 2 1 y x x x    . B. 3 2 2 1 y x x x    .

C. 3 2 3 3 1 y x x x    . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 16. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 

2 2 1 2 x x f x x     .

A. 1 . 2 x C x    B.

2 ln 2 . 2 x x C    C.

2 ln 2 . x x C    D.

 

2 1 1 . 2 C x   

Câu 17. Tìm công bội q của cấp số nhân  nu biết 1 1 u  và 2 4 u  .

A. 3 q  . B. 4 q  . C. 1 4 q  . D. 2 q .

Câu 18. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 5 x y  .

B. 0,5 log y x  .

C. 2 log y x  .

D. 0,5x y  .

x

y

1

1 2 O

O x

y

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo