Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT Trần Phú - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT Trần Phú - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần 1 trường THPT Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh; nhằm giúp các em ôn tập trong kỳ nghỉ lễ Tết Nguyên đán Tân Sửu 2021 sắp tới; đề thi có đáp án mã đề 101, 103, 202, 204. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT Trần Phú – Hà Tĩnh : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình thang ABCD có hai đáy AB, CD; có tọa độ ba đỉnh A(1;2;1), B(2;0;-1), C(6;1;0). Biết hình thang có diện tích bằng 6√2. Giả sử đỉnh D(a;b;c), tìm mệnh đề đúng? + Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho. + Cho A là tập tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A, tính xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị bằng 1.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN I – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên

Phương trình ( ) 3 f x  có bao nhiêu nghiệm ? A. 2. B. 1. C. 3 . D. 4 .

Câu 2. Cho  

1 1

0 0 d 2; d 3 f x x g x x     . Tính    

1

0

d f x g x x  

A. 5 . B. 7 . C. 8 . D. 6 .

Câu 3. Phương trình   3 log 3 2 3 x  có nghiệm là: A. 25

3 . B. 11

3 . C. 87 . D. 29

3 .

Câu 4. Cho khối trụ có đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng r . Thể tích khối trụ bằng:

A.

2 3 r l  . B. 2 1 3 r l  . C.

2 2 r l  . D.

2r l  .

Câu 5. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 2020 x y x

  

là

A. 2020 x  . B. 1 2020 x   . C. 2 y . D. 2 y  .

Câu 6. Thể tích khối hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là 2 , 3 , 4 cm cm cm là: A. 3 8cm . B. 3 9cm . C. 3 24cm D. 3 12cm . Câu 7. Một chiếc hộp đựng 4 quả bóng xanh và 10 quả bóng đỏ. Số cách lấy ra 3 quả bóng bất kì bằng

A. 1 2 4 10 C C . B. 3 14 A . C.

3 14 C . D. 2 1 4 10 C C .

Câu 8. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  ;0  . B.   2;0  .

C. ( 1; ) . D.   0;2 .

Câu 9. Với a là số thực dương tùy ý khác 1,   2

5 loga a bằng

A. 7 . B. 5

2 . C. 10. D. 2

5 .

Câu 10. Cho cấp số nhân  

* , nu n , với 1 2 u  và 2 8 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 4 . B. 4 . C. 21. D. 2 2 . Câu 11: Cho hàm số  f x xác định và liên tục trên , bảng xét dấu của  f x  như sau x  1  0 3 

 f x   || + 0  0 

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 . Câu 12. Một nguyên hàm của hàm số 

x f x e  là

A.  2 x F x e   . B. 

2 1 2

x F x e  . C. 

2x F x e  . D.  2 x F x e  .

Câu 13. Tập xác định của hàm số   2 log 3 y x   là

Mã đề 101

Trang 2/4 - Mã đề 101

A.   3;. B.   3;. C.  \ 3 R . D.   ; .

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log ( 1) log 3 x   là

A. 1 ;1 2      

. B.   ; 1  . C. (4; ) . D. [4; ) .

Câu 15. Đạo hàm của hàm số 3 log y x  trên khoảng (0; ) là

A. ln 3

x y . B. ln 3 y x  . C. 1 ln 3 y x  . D. 1 y x  .

Câu 16. Trong không gian , Oxyz cho   1;0;1 A  và   1; 1;2 . B  Tọa độ vectơ AB là

A.  2; 1;1  . B.  0; 1; 1  . C.  2;1; 1   . D.  0; 1;3  .

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véc tơ (1; 1; 2) a    . Tính a

A. 4 a  . B. 6 a  . C. 6 a  . D. 4 a  .

Câu 18. Thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh bằng 3 và chiều cao bằng 4 .

A. 16 V  . B.

48 V  . C. 12 V  . D. 36 V  . Câu 19. Cho hình trụ có chiều cao 4 h  và bán kính đáy 5 r  . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 40 xq S   . B. 20 xq S   . C. 80 xq S   . D. 100 xq S   .

Câu 20. Giá trị lớn nhất của hàm số  1 2 3 x f x x

   trên đoạn   1;2 là

A. 3

5 . B. 1. C. 3

7 . D. 2

5 .

Câu 21. Với a là số thực dương tùy ý ,     ln 7a ln 3a  bằng.

A. ( ) ( )

ln 7a

ln 3a

. B. ln 7

ln 3

. C. 7 ln 3

æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

. D. ( ) ln 4a .

Câu 22. Nếu hàm số  y f x  thỏa mãn điều kiện  lim 1 x f x  ;  lim 1 x f x   thì số đường tiệm cận ngang

của đồ thị hàm số  y f x  là A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 23. Hình chóp tứ giác có tất cả bao nhiêu cạnh

A. 6 . B. 20 . C. 12 D. 8 . Câu 24. Đồ thị trong hình là của một hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , A B C và D . Hàm số đó là hàm số nào ? A. 

3 2 3 3 f x x x   . B. 

3 2 3 3 f x x x   .

C. 

4 2 3 3 f x x x   . D. 

3 2 3 3 f x x x   .

Câu 25. Tính giới hạn

2

2 2 3 5 lim 2 n n I n n    

A. 1. B. 3 2  . C. 0 . D. 2 .

Câu 26. Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 3 2.3 a b  . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 3 log 2 a b  . B. 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo