Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường THPT Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường THPT Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 30 tháng 01 năm 2021, trường THPT Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ nhất dành cho học sinh lớp 12. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường THPT Cẩm Xuyên – Hà Tĩnh mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường THPT Cẩm Xuyên – Hà Tĩnh : + Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 7,5%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được cả số tiền gửi ban đầu và lãi gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra? + Từ một tấm tôn hình tam giác đều cạnh bằng 6m, ông A cắt thành một tấm tôn hình chữ nhật và cuộn lại được một cái thùng hình trụ (như hình vẽ). Ông A làm được cái thùng có thể tích tối đa là V (Vật liệu làm nắp thùng coi không liên quan). Giá trị của V thỏa mãn? + Cho hàm số f(x) = ax3 + bx2 + cx + d (a, b, c, d thuộc R). Hàm số f(x) có đồ thị hàm số như sau. Và 2020f(1) = 2021f(0). Hỏi đồ thi hàm số y = f(x) và đồ thị hàm số y = f'(x) cắt nhau tại bao nhiêu điểm phân biệt?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CẨM XUYÊN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) (Đề có 6 trang)

Họ tên : .................................................................... Lớp : ...................

Câu 51: Tong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (Q): 2 3 0. x y z   Điểm nào sau đây

không thuộc mặt phẳng (Q)? A.   1;1;0  B.   1;2;0 C.   1;1; 1   D.   2;1; 3 

Câu 52: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên   2;0 

B. Hàm số đồng biến trên   1;

C. Hàm số đồng biến trên   4;  

D. Hàm số nghịch biến trên   ;1 

Câu 53: Diện tích mặt cầu bán kính R bằng:

A. 2 4 R  B. 2 4 3 R  C. 3 4 3 R  D. 3 4 R 

Câu 54: Khối nón có đường sinh ,l bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh bằng

A. 2 2 r l  B. 2r l  C. 2 rl  D. rl  Câu 55: Tìm tập xác định D của hàm số   ln 3 y x  

A. D R  B.   ;3 D 

C. (0; ) D   D.   3; D  

Câu 56: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 57: Cho hàm số ( )  y f x có đồ thị là đường cong trong

hình vẽ bên. Hàm số ( ) f x đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

A. 1 x  B. 2 x  C. 2 x  D. 1 x 

Mã đề 101

x – ∞ -2 2 + ∞ y' + 0 – 0 +

y

– ∞

2

-4

+ ∞

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 58: Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x  có đồ thị như hình bên Số nghiệm của phương trình 2 ( ) 5 0 f x   là A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 59: Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm (2; 3;1), ( 1;2; 4). A B    Tọa độ véc tơ AB



là

A.   3;5;5 B.   3; 5; 3    C.   3;5; 5   D.   1; 1; 3 

Câu 60: Số nghiệm của phương trình

2 2 1 1 3 3

x x  là

A. 2 B. 1 C. 4 D. 0

Câu 61: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số

đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A.   1;0  B.   1;3

C.   0;1 D.   1;

Câu 62: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 2 f x x x   là

A.

2 1 sin 2 2 x x c   B. 2 1 sin 2 2 x x c   

C. 2 1 2 2 cos x x c    D. 2 1 2 2 cos x x c  

Câu 63: Cho hàm số   y f x liên tục trên đoạn [-1;3]

và có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn   1;3  bằng

A. 2  B. 3 C. 2 D. 1

Câu 64: Cho số thực 0 x  . Viết biểu thức 2 3 x x dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

A.

3 2 x B.

6 5 x C.

4 5 x D.

5 6 x Câu 65: Cho khối chóp tứ giác có diện tích đáy bằng 3, thể tích bằng 24. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng: A. 27. B. 24. C. 18. D. 9. Câu 66: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 1, 3 u u   . Công bội của cấp số nhân bằng bao nhiêu?

A. 3  B.

1 3  C.

1 3 D. 4 

Câu 67: Khối trụ có độ dài đường sinh ,l bán kính đáy r thì có thể tích bằng

A. 2 rl  B. 2r l  C. rl  D. 2 1 3 r l 

Câu 68: Tập nghiệm của bất phương trình     2 1 3 3 log 6 5 log 1 0 x x x      là

Trang 3/6 - Mã đề 101

A.   6; S   B.   1;6 S  C.   5;6 S  D.   1; S  

Câu 69: Gọi   1 1 ; A x y ,   2 2 ; B x y là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x    .

Giá trị 1 2  y y bằng:

A. 5 B. 1 C. 6 D. 4 Câu 70: Phương trình 1 4 4.2 12 0 x x    có tổng các nghiệm là: A. 8 B. 2 log 6 C. 2 log 12 D. 2 log 8

Câu 71: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  : 2 3 8 0 x y z     Mặt phẳng nào sau

đây vuông góc với mặt phẳng  

A. 3 3 7 0 x y z     B. 3 3 7 0 x y z     C. 2 8 0 x y z     D. 2 8 0 x y z    

Câu 72: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 9 3     y x x x trên đoạn   1;3  bằng

A. 14 B. 2  C. 40 D. 30

Câu 73: Với a và b là hai số thực dương tùy ý,   2 2 log a b bằng

A. 2 2 1 2log log 2  a b. B. 2 2 1 log 2log . 2  a b C. 2 log . ab D. 2 2 2log log .  a b

Câu 74: Cho khối lăng trụ đứng . ABCD A B C D    có đáy hình chữ nhật, 3, 4. AB AD  

Góc giữa ' AC và mặt phẳng đáy bằng 0 45 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng: A. 20 B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo