
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CẨM XUYÊN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) (Đề có 6 trang)
Họ tên : .................................................................... Lớp : ...................
Câu 51: Tong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (Q): 2 3 0. x y z Điểm nào sau đây
không thuộc mặt phẳng (Q)? A. 1;1;0 B. 1;2;0 C. 1;1; 1 D. 2;1; 3
Câu 52: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên 2;0
B. Hàm số đồng biến trên 1;
C. Hàm số đồng biến trên 4;
D. Hàm số nghịch biến trên ;1
Câu 53: Diện tích mặt cầu bán kính R bằng:
A. 2 4 R B. 2 4 3 R C. 3 4 3 R D. 3 4 R
Câu 54: Khối nón có đường sinh ,l bán kính đáy r thì có diện tích xung quanh bằng
A. 2 2 r l B. 2r l C. 2 rl D. rl Câu 55: Tìm tập xác định D của hàm số ln 3 y x
A. D R B. ;3 D
C. (0; ) D D. 3; D
Câu 56: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 57: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị là đường cong trong
hình vẽ bên. Hàm số ( ) f x đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?
A. 1 x B. 2 x C. 2 x D. 1 x
Mã đề 101
x – ∞ -2 2 + ∞ y' + 0 – 0 +
y
– ∞
2
-4
+ ∞
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 58: Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x có đồ thị như hình bên Số nghiệm của phương trình 2 ( ) 5 0 f x là A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 59: Trong không gian Oxyz , cho 2 điểm (2; 3;1), ( 1;2; 4). A B Tọa độ véc tơ AB
là
A. 3;5;5 B. 3; 5; 3 C. 3;5; 5 D. 1; 1; 3
Câu 60: Số nghiệm của phương trình
2 2 1 1 3 3
x x là
A. 2 B. 1 C. 4 D. 0
Câu 61: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số
đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. 1;0 B. 1;3
C. 0;1 D. 1;
Câu 62: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 2 f x x x là
A.
2 1 sin 2 2 x x c B. 2 1 sin 2 2 x x c
C. 2 1 2 2 cos x x c D. 2 1 2 2 cos x x c
Câu 63: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn [-1;3]
và có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 bằng
A. 2 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 64: Cho số thực 0 x . Viết biểu thức 2 3 x x dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
A.
3 2 x B.
6 5 x C.
4 5 x D.
5 6 x Câu 65: Cho khối chóp tứ giác có diện tích đáy bằng 3, thể tích bằng 24. Chiều cao của khối chóp đã cho bằng: A. 27. B. 24. C. 18. D. 9. Câu 66: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 1, 3 u u . Công bội của cấp số nhân bằng bao nhiêu?
A. 3 B.
1 3 C.
1 3 D. 4
Câu 67: Khối trụ có độ dài đường sinh ,l bán kính đáy r thì có thể tích bằng
A. 2 rl B. 2r l C. rl D. 2 1 3 r l
Câu 68: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 3 log 6 5 log 1 0 x x x là
Trang 3/6 - Mã đề 101
A. 6; S B. 1;6 S C. 5;6 S D. 1; S
Câu 69: Gọi 1 1 ; A x y , 2 2 ; B x y là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 3 1 y x x .
Giá trị 1 2 y y bằng:
A. 5 B. 1 C. 6 D. 4 Câu 70: Phương trình 1 4 4.2 12 0 x x có tổng các nghiệm là: A. 8 B. 2 log 6 C. 2 log 12 D. 2 log 8
Câu 71: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 8 0 x y z Mặt phẳng nào sau
đây vuông góc với mặt phẳng
A. 3 3 7 0 x y z B. 3 3 7 0 x y z C. 2 8 0 x y z D. 2 8 0 x y z
Câu 72: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 3 9 3 y x x x trên đoạn 1;3 bằng
A. 14 B. 2 C. 40 D. 30
Câu 73: Với a và b là hai số thực dương tùy ý, 2 2 log a b bằng
A. 2 2 1 2log log 2 a b. B. 2 2 1 log 2log . 2 a b C. 2 log . ab D. 2 2 2log log . a b
Câu 74: Cho khối lăng trụ đứng . ABCD A B C D có đáy hình chữ nhật, 3, 4. AB AD
Góc giữa ' AC và mặt phẳng đáy bằng 0 45 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng: A. 20 B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.