Quảng cáo
Đề thi thử Đại học 2021 môn Toán lần 1 trường chuyên Quang Trung - Bình Phước
QR

Đề thi thử Đại học 2021 môn Toán lần 1 trường chuyên Quang Trung - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 01 năm 2021, trường THPT chuyên Quang Trung, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước tổ chức kỳ thi thử Đại học môn Toán năm học 2020 – 2021  lần thứ nhất dành cho học sinh lớp 12. Đề thi thử Đại học 2021 môn Toán lần 1 trường chuyên Quang Trung – Bình Phước gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử Đại học 2021 môn Toán lần 1 trường chuyên Quang Trung – Bình Phước : + Có 6 học sinh gồm 2 học sinh trường A, 2 học sinh trường B và 2 học sinh trường C sắp xếp trên một hàng dọc. Xác suất để được cách cách sắp xếp mà hai học sinh trường C thì một em ngồi giữa hai học sinh trường A và một em ngồi giữa hai học sinh trường B là? + Để lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời 50KWP, gia đình bạn A vay ngân hàng số tiền là 600 triệu đồng với lãi suất 0,6% /tháng. Sau đúng một tháng kể từ ngày lắp đặt, gia đình bạn A bắt đầu đưa vào vận hành hòa lưới thì mỗi tháng công ty điện lực trả gia đình bạn A 16 triệu đồng. Nên sau đúng 1 tháng kể từ ngày vay, gia đình bạn A bắt đầu hoàn nợ, hai lần hoàn nợ cách nhau đúng một tháng, mỗi tháng hoàn nợ số tiền là 16 triệu đồng. Hỏi sau bao nhiêu tháng, gia đình bạn A sẽ trả hết nợ? + Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng cắt tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C và nhận G(673;674;675) làm trọng tâm của tam giác ABC?

Xem trước nội dung

TR◊ÕNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG T TOÁN (Đ∑thi có 6 trang)

Đó THI TH€ ĐÑI H≈C NãM 2020 - 2021 MÔN: TOÁN, LŒP 12, LÜN 1 ThÌi gian làm bài: 90 phút

Mã đ∑thi 111

Câu 1. Trong không gian Oxyz, đi∫m A (1; 2; 3) thuÎc ph˜Ïng trình m∞t phØng nào d˜Ói đây?

A x −2y + z = 0. B x −2y + 3z = 0. C x + 2y + 3z = 1. D x + 2y + 3z = 0.

Câu 2. Чo hàm cıa hàm sË y = 2021x là

A y0 = 2021x · ln 2021. B y0 = 2021x

ln 2021· C y0 = 2021x. D y0 = x · 2021x−1.

Câu 3. Cho hai hàm sậ f (x), g (x) liên tˆc trên R. Trong các mênh đ∑sau, mênh đ∑nào sai?

A Z f 0 (x) dx = f (x) + C vÓi mÂi hàm f (x) có đ§o hàm trên R.

B Z k f (x) dx = k Z f (x) dx vÓi mÂi hăng sậ k 2 R.

C Z ⇥f (x) + g (x)⇤dx = Z f (x) dx + Z g (x) dx.

D Z ⇥f (x) −g (x)⇤dx = Z f (x) dx − Z g (x) dx.

Câu 4. Cho ba sậ d˜Ïng a, b, c (a , 1, b , 1) và sậ thác ↵khác 0. ĐØng th˘c nào sai?

A logab↵= 1

↵logab. B logbc = logac

logab·

C logac = logab.logbc. D loga (b.c) = logab + logac.

Câu 5. Cho hàm sË y = f (x) có b£ng bi∏n thiên nh˜ sau

x

y0

y

−1 1 3 +1

+ 0 − 0 +

−1 −1

4

−2 −2

+1 +1

Hàm sË đÁng bi∏n trên kho£ng nào sau đây?

A (1; 3). B (−1; 4). C (0; +1). D (3; +1).

Câu 6. Có bao nhiêu lo§i khËi đa diên đ∑u?

A 3. B 6. C 5. D 4.

Câu 7. Trong không gian Oxyz, tìm tÂa đÎ hình chi∏u cıa M (1; 2; 3) lên m∞t phØng Oxz.

A (1; 0; 3). B (0; 2; 0). C (−1; 2; −3). D (1; −2; 3).

Câu 8.

Cho hàm sậ y = f (x) có đÁ th‡ nh˜ hình v≥. Mênh đ∑nào d˜Ói đây đúng?

A Hàm sậ đ§t các đ§i t§i x = 1.

B Hàm sậ đ§t các ti∫u t§i x = 0.

C Hàm sậ đ§t các đ§i t§i x = 0.

D Hàm sậ đ§t các đ§i t§i x = −1 và x = 1.

x

y

0 −1 1

−1

Trang 1/6 Mã đ∑111

HÂ và tên hÂc sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . LÓp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 9. Trong không gian Oxyz, gÂi A là đi∫m thuÎc m∞t cảu tâm I bán kính R. KhØng đ‡nh nào sau đây là đúng?

A IA = R2. B IA = R. C IA < R. D IA > R.

Câu 10. Cho hàm sË f(x) liên tˆc trên [a, b]. GÂi F(x) là mÎt nguyên hàm cıa hàm sË f(x). KhØng đ‡nh nào sau đây là đúng?

A

b Z

a

f(x)dx = F(b) + F(a). B

b Z

a

f(x)dx = F2(b) −F2(a).

C

b Z

a

f(x)dx = F(a) −F(b). D

b Z

a

f(x)dx = F(b) −F(a).

Câu 11. Cho sË ph˘c z = a + bi (a, b 2 R). KhØng đ‡nh nào sau đây là đúng?

A Phản £o cıa sậ ph˘c z là bi. B Phản £o cıa sậ ph˘c z là b.

C Phản thác cıa sậ ph˘c z là b. D Mô đun cıa sậ ph˘c z là a2 + b2.

Câu 12. Trong không gian Oxyz, đ˜Ìng thØng Ox có ph˜Ïng trình nào d˜Ói đây?

A

8>>>><>>>>:

x = 1 y = t z = t.

B

8>>>><>>>>:

x = 1 y = 0 z = 0.

C

8>>>><>>>>:

x = t y = 0 z = 0.

D

8>>>><>>>>:

x = t y = 1 z = 1.

Câu 13.

Đ˜Ìng cong hình bên là đÁ th‡ cıa hàm sË y = ax + b

cx + d vÓi a, b, c, d

là các sậ thác. Giá tr‡ nh‰ nhßt cıa hàm sậ trên [−1; 0] là

A 0. B 1. C −1. D 2.

0 −1

2 −1

2

−1

1 x

y

Câu 14. KhËi trˆ có bán kính đáy, đ˜Ìng cao l¶n l˜Òt là a, 2a thì có th∫tích băng

A 2⇡a3. B 2⇡a3

3 · C ⇡a3. D ⇡a3

3 ·

Câu 15. Nguyên hàm cıa hàm sË f(x) = 2x(x −1)(2x −1) là

A x4 −x3 + x2 + C. B x4 + x3 −2x2 + C. C x4 + x3 + x2 + C. D

⇣

x2 −x

⌘2 + C.

Câu 16. TÍng sậ tiêm c™n đ˘ng và tiêm c™n ngang cıa đÁ th‡ hàm sậ y = x + 1

x2 −1 là

A 3. B 2. C 4. D 1.

Câu 17. T™p xác đ‡nh D cıa hàm sË y = log2021(x −1)2 + log2020

⇣

4 −x2⌘

là

A D = (1; 2). B D = (−2; 2) \ {1}. C D = (−2; 1). D D = [−2; 2].

Câu 18. GÂi z1, z2 là nghiêm cıa ph˜ẽng trình z2 −2z + 2 = 0, bi∏t sậ ph˘c z1 có phản Êo âm. Phản Êo cıa sậ ph˘c z2 là

A i. B 1. C 1 −i. D −1.

Câu 19. TÍng giá tr‡ lÓn nhßt và nh‰ nhßt cıa hàm sậ y = x3 −3x trên [1; 2] băng

A 3. B 2. C 1. D 0.

Trang 2/6 Mã đ∑111

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo