Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2021 trường THPT Kim Sơn A - Ninh Bình
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2021 trường THPT Kim Sơn A - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2021 trường THPT Kim Sơn A – Ninh Bình được biên soạn theo hình thức đề 100% trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, kỳ thi nhằm giúp các em học sinh lớp 12 rèn luyện kiến thức, kỹ năng giải toán, để hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2021 trường THPT Kim Sơn A – Ninh Bình : + Cho hình nón có chiều cao bằng 3a, biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cách tâm của đáy hình nón một khoảng bằng a, thiết diện thu được là một tam giác vuông. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng? + Cho hàm số y = e^x. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;0). B. Tập xác định của hàm số là D = R. C. Hàm số có đạo hàm y’ = e^x với mọi x thuộc R. D. Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang. + Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(-3;0;0), B(0;-4;0). Gọi I, J lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác OAB. Tính độ dài đoạn thẳng IJ?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT KIM SƠN A

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI THỬ THPT QUÔC GIA NĂM 2021

Môn: Toán – Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(Đề gồm 50 câu TNKQ)

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

+ - 0 4 0 - -1 x

f'(x)

- + 0 0 +

2

+

A.   2;4 . B.   ;0 . - C.   0;2 . D.   1;2 . -

Câu 2: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 3

1

x y x

-  + là

A. 3. x - B. 1. x - C. 3. y - D. 4. y  Câu 3: Cho hàm số   y f x có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số có 2 đường tiê ̣m câ ̣n ngang. B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang 4. y  C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng 0. x 

Câu 4: Cho hàm số . x y e  Mê ̣nh đề nào sau đây sai?

A. Đồ thị hàm số đi qua điểm   1;0 . A B. Tâ ̣p xác đi ̣nh của hàm số là . D 

C. Hàm số có đạo hàm ' , . x y e x   D. Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang.

Câu 5: Cho hình lập phương . ABCD A B C D cạnh bằng 2 .a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và ' CD bằng

A. 2 .a B. .a C. 2 2 .a D. 2 .a Câu 6: Cho hình hộp chữ nhâ ̣t . ' ' ' ' ABCD A B C D có , 2 , ' 3 . BA a BC a BB a    Thể tích V của khối hộp chữ nhâ ̣t . ' ' ' ' ABCD A B C D bằng

A. 3 2 . V a  B. 3 3 . V a  C. 3 6 . V a  D. 3. V a 

Câu 7: Cho khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C có diện tích đáy bằng

2 2a , đường cao bằng 3 .a Thể tích của khối lăng trụ . ' ' ' ABC A B C là

A.

3a . B.

3 6a . C. 3 12 . a D. 3 2a .

Câu 8: Cho hàm số  f x xác định trên  \ 0  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  1 f x m  - có ba nghiệm thực phân biệt.

A.   2;4 . m B.   2;4 . m C.   1;3 . m D.   1;3 . m

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 9: Thể tích của khối cầu có bán kính R là

A.

3 4 . 3

R  B.

3 4 . 3 R C. 3 4 . R  D.

3 3 . 4

R 

Câu 10: Tìm 1 ? dx x 

A. 1 ln . dx x C x    B. 1 ln . dx x C x   

C. 2 1 1 . dx C x x    D. 2 1 1 . dx C x x   

Câu 11: Khối bát diê ̣n đều là khối đa diê ̣n đều loa ̣i

A.   4;3 . B.   3;4 . C.   3;3 . D.   3;5 .

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho 2 3 2 . u i j k       

Tọa độ của vectơ u

là

A.   2; 3;2 . - B.   2; 3; 2 . - - C.   2;3;2 . D.   2; 3;2 . - -

Câu 13: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Mê ̣nh đề nào sau đây sai? A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. B. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1. C. 5 x  là điểm cực đại của hàm số. D. Hàm số có ba điểm cực tri ̣.

Câu 14: Biểu thức

8

3 4 3 : a a viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

A.

9 8. a B.

3 4. a C.

4. a D.

4 3. a

Câu 15: Tâ ̣p xác đi ̣nh của hàm số 2021 log y x  là:

A.   2021; . D   B.   0; . D  

C.   0; . D   D.   0; \ 1 . D  

Câu 16: Hàm số nào sau đồng biến trên ? 

A. 4 2 2 . y x x   B. 1. 1 x y x

  

C. 3 3 1. y x x    D. 3 2 3 1. y x x   

Câu 17: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số 

2 ? f x x 

A. 

3 3 . F x x  B. 

3

. 3 x F x  C. 

3

. 2 x F x  D.  2 . F x x 

Câu 18: Tập nghiệm S của bất phương trình

1 2 9 10.3 3 0 x x + - +  .

A.   1;1 S - . B.   1;1 S - .

C.   1;1 S - D.     ; 1 1; S --  +.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo