Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường Hàn Thuyên - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường Hàn Thuyên - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 01 năm 2021, trường THPT Hàn Thuyên, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485, 570, 628, 743, 896. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường THPT Hàn Thuyên – Bắc Ninh : + Người ta cắt một tấm bìa hình tròn thành ba tấm bìa hình quạt bằng nhau. Với mỗi tấm bìa hình quạt, người ta quấn và dán thành một cái phễu hình nón (giả sử diện tích mép dán không đáng kể). Biết bán kính tấm bìa hình tròn là 60cm. Tính thể tích V của mỗi cái phễu. + Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 27. Trên hai cạnh DB, DC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho DM/DB = 1/3; DN/DC = 2/3. Mặt phẳng (P) chứa MN và song song với AD chia hình tứ diện ABCD thành hai phần. Gọi V1 là thể tích của phần chứa đỉnh B. Tính thể tích V1? + Cho hai hàm số y = x6 + 6×4 + 6×2 + 1 và y = x3.√(m – 15x).(m + 3 – 15x) có đồ thị lần lượt là (C1) và (C2). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-2021;2021] để (C1) và (C2) cắt nhau tại hai điểm phân biệt. Số phần tử của tập hợp S bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 132

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

(Đề thi có 05 trang;50 câu TN)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2021 LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Trên đồ thị hàm số 2 1 3 4 x y x

  

có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?

A. 1. B. 0 . C. 2. D. 4

Câu 2: Thu gọn biểu thức 1 6

a P

a  với 0 a  ta được:

A.

1 6 P a  . B. 3 P a  . C.

1 2 P a  . D.

2 3 P a  . Câu 3: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d     có đồ thị như hình vẽ. Trong các số , , a b c và d có bao nhiêu số dương?

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc   2020;2021  của tham số m để đường thẳng 1    y mx m

cắt đồ thị của hàm số 3 2 3    y x x x tại ba điểm phân biệt A , B , C phân biệt sao cho  AB BC . A. 2021. B. 2023. C. 2024 . D. 2022 .

Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có 2 AA a  , , 2 AB a AC a   , 0 60 BAC  . Thể tích hình lăng trụ đó bằng

A. 3 2 a . B. 3 3 3 a . C.

3 6

6 a . D.

3 6

2 a .

Câu 6: Từ các chữ số thuộc tập hợp   0;1;2;3;4;5;6;7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau?

A. 3 7 7.A B. 8 7.3 C. 4 8A D. 4 8 7.C

Câu 7: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ' AA và BC ?

A. 3 2 a B. a C. 3 4 a D. 3 a

Câu 8: Xét bất phương trình 2 2 2 3.2 32 0 x x   . Nếu đặt 2x t  thì bất phương trình trở thành bất phương trình nào sau đây?

A. 2 3 32 0 t t   . B. 2 12 32 0 t t    . C. 2 6 32 0 t t    . D. 2 16 32 0 t t    .

Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 9 4

mx y x m    nghịch biến trên khoảng  0;4 ?

A. 6 . B. 7 . C. 5. D. 11.

Mã đề 132

Trang 2/5 - Mã đề 132

Câu 10: Cho hình chóp tam giác .S ABC, gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của , , SA SB SC . Tính tỉ số

thể tích .

.

ABC MNP

S ABC

V

V

?

A. 1

8 . B. 7

8 . C. 1

2 . D. 3

8 .

Câu 11: Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số 3 2 1 2 3 1 3 y x x x    .

A.   ;1  và   3;. B.   1;3 . C.   ;1  . D.   3;.

Câu 12: Đường tiệm cận ngang của đồ thị 3 2 4 x y x

  

là:

A. 3 4 x  . B. 4 x . C. 3 4 y  . D. 3 y .

Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, 3 SA a  và   SA ABCD  . Tính thể

tích hình chóp .S ABCD?

A.

3 2 3 3 a . B. 3 4 3 a . C.

3 4 3 3 a . D.

3 3

3 a .

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a. Tam giác SAB có diện tích bằng 2 2a . Thể tích của khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy nội tiếp tứ giác ABCD là

A.

3 15 24 a  . B.

3 7 8 a  . C.

3 7 4 a  . D.

3 7 7 a  .

Câu 15: Cho hàm số  3 ln27 x f x x   . Phương trình  0 f x   có nghiệm là

A. 2 log 3 x  . B. 3 log 2 x  . C.   3 log ln27 x  . D. 1 x .

Câu 16: Cho khối hộp . ABCD ABC D có thể tích bằng 54. Tính thể tích khối tứ diện .ABDC  ? A. 6. B. 27. C. 9. D. 18.

Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, 60 ABC  , 3 SA a  và   SA ABCD  . Tính góc giữa SA và mặt phẳng   SBD .

A. 0 60 B. 0 90 C. 0 45 D. 0 30 Câu 18: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ' ABCD A B C D có ABCD là hình chữ nhật. Tính thể tích khối lăng trụ đã cho biết ' ' ' A A A B A D   và AB a  , 3 AD a  , ' 2 AA a  .

A. 3 3a . B. 3a . C. 3 3 a . D. 3 3 3 a .

Câu 19: Cho hàm số 2 1 x y x

  . Xét các mệnh đề sau

1) Hàm số đã cho đồng biến trên     ;1 1;   .

2) Hàm số đã cho đồng biến trên  \ 1 . 3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định. 4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

Số mệnh đề đ ng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 20: Gọi ,x y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện   25 10 4 log log log x y x y    và

2 x a b y

  , với ,a b là hai số nguyên dương. Khi đó a b  bằng

A. 8. B. 6. C. 4. D. 5.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo