Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPTQG 2021 lần 2 trường THPT Kinh Môn - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán TN THPTQG 2021 lần 2 trường THPT Kinh Môn - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2020 – 2021 lần 2 trường THPT Kinh Môn – Hải Dương; đề gồm 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, đề thi có đáp án mã đề 002. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPTQG 2021 lần 2 trường THPT Kinh Môn – Hải Dương : + Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có diện tích các mặt ABCD, ABB’A’, ADD’A’ lần lượt bằng 30 cm2, 40 cm2, 48 cm2. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình hộp bằng? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông MNPQ với M(10;10), N(−10;10), P(-10;-10), Q(10;-10). Gọi S là tập hợp tất cả các điểm có tọa độ đều là các số nguyên nằm trong hình vuông MNPQ (tính cả các điểm nằm trên các cạnh của hình vuông). Chọn ngẫu nhiên một điểm A(x;y) ∈ S, khi đó xác suất để chọn được điểm A thỏa mãn |OA.OM| ≤ 1 là? + Cho mặt cầu tâm O bán kính R. Từ điểm A tùy ý trên mặt cầu dựng các đường thẳng đôi một hợp với nhau góc α và cắt mặt cầu tại B; C; D khác A thỏa mãn AB = AC = AD. Khi α thay đổi, thể tích lớn nhất của khối tứ diện ABCD bằng?

Xem trước nội dung

1/8 - Mã đề 002

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KINH MÔN

ĐỀ THI THỬ TN THPT QUỐC GIA

NĂM 2020-2021 - LẦN II

Môn thi: TOÁN

(Thời gian làm bài: 90 phút) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 u = − và công sai 3 d = thì số hạng 5u bằng

A. 7 . B. 10. C. 5. D. 6 .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( ) S : 2 2 2 8 4 2 4 0 x y z x y z + + − + + − = có bán kính R là

A. 5 R = . B. 25 R = . C. 5 R = . D. 2 R = .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;0 − . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1;+ ∞.

Câu 4. Cho log 10; a = log 100 b = . Khi đó ( ) 3 log .a b bằng

A. 30 B. 290 . C. 310. D. 290 − .

Câu 5. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.

4 2 2 1 y x x = − + + . B.

4 2 2 1 y x x = − + −. C. 4 1 y x = − + . D.

4 2 2 1 y x x = − − + .

Câu 6. Tính diện tích toàn phần của hình trụ có đường cao bằng 2 và đường kính đáy bằng 8.

A. 80π . B. 24π . C. 160π . D. 48π .

Câu 7. Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy

và 2 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABC .

A.

3 3 12 a . B.

3 3 2 a . C.

3 3 6 a . D.

3 3 3 a .

Mã đề 002

2/8 - Mã đề 002

Câu 8. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2020 ( ) e 2 x f x x = + là

A. 2020 2 2020 x e x C + + . B.

2020 2 1 2 2020

x e x C + + .

C.

2020 2 1 2

x e x C + + . D.

2020 2 1 2020

x e x C + + .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. 2. B. 1 −. C. 1. D. 2 −.

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức 2 OM i j = +   

. Tọa độ điểm M là

A. ( ) 0;2;1 M . B. ( ) 1;2;0 M . C. ( ) 2;1;0 M . D. ( ) 2;0;1 M .

Câu 11. Cho đồ thị ( ) y f x = như hình vẽ sau đây. Biết rằng ( )

1

2 f x dx a

− = ∫ và ( )

2

1 f x dx b = ∫ . Tính

diện tích S của phần hình phẳng được tô đậm.

A. S a b = −− . B. S a b = + . C. S b a = − . D. S a b = − .

Câu 12. Đồ thị hàm số 2 2 4 x y x − = − có đường tiệm cận ngang là

A. 2 y = . B. 0 y = . C. 1 y = . D. 2 x = −.

Câu 13. Số nghiệm của phương trình

2 2 3 27 x x − = là

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0 .

Câu 14. Cho khối hộp có thể tích bằng 64 và chiều cao bằng 4. Diện tích đáy của khối hộp đã cho bằng

A. 8. B. 2. C. 16. D. 6.

Câu 15. Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 1 3 2 4 2 x x x − − + ≥ là

A. 4 . B. 1. C. 0 . D. 3

3/8 - Mã đề 002

Câu 16. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình ( ) 2 3 0 f x m + = có 3 nghiệmphân biệt

A. Vô số. B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ; . a b Hãy chọn đáp án đúng.

A. ( ) ( ) 0

b a

a b f x dx f x dx + = ∫ ∫ . B. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = ∫ ∫ .

C. ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx = ∫ ∫ . D. ( ) ( ) 1 2

b a

a b f x dx f x dx = ∫ ∫ .

Câu 18. Tổng diện tích các mặt của hình lập phương bằng 96. Thể tích của khối lập phương là

A. 9. B. 64 . C. 48 . D. 84.

Câu 19. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số .ln = y x xtại điểm có hoành độ bằng e là

A. 2 = − y x e . B. = + y x e . C. 2 = − y ex e. D. 2 3 = + y x e.

Câu 20. Cho tứ diện ABCD . Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 

mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối

là hai đỉnh của tứ diện ABCD ?

A. 4 . B. 8 . C. 12. D. 10.

Câu 21. Cho hàm số ( ) = y f x có đạo hàm ( ) ′ = + − 2 ( 1)( 2) f x x x , ∀∈ x . Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) +∞ 2; B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) −∞+∞ ;

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) −1;2 D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) −∞;2

Câu 22. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại C, cạnh SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, biết 2 , 3 AB a SB a = = . Thể tích khối chóp S.ABC là V . Tỷ số 3 4V a

có giá trị là

A. 4 5 . B. 4 3 3

. C. 4 5 3

. D. 5 3

.

Câu 23. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình

2 2 4 5.2 4 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo