Quảng cáo
Đề khảo sát môn Toán TN THPT 2021 lần 1 trường THPT Sầm Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát môn Toán TN THPT 2021 lần 1 trường THPT Sầm Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 17 tháng 01 năm 2021, trường THPT Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh khối 12 năm học 2020 – 2021 lần thứ nhất, nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2021 môn Toán. Đề khảo sát môn Toán TN THPT 2021 lần 1 trường THPT Sầm Sơn – Thanh Hóa được biên soạn theo dạng đề thi 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung kiến thức bao gồm chương trình Toán 11 và Toán 12 mà học sinh đã được học, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106 và lời giải chi tiết các câu vận dụng cao (VDC). Trích dẫn đề khảo sát môn Toán TN THPT 2021 lần 1 trường THPT Sầm Sơn – Thanh Hóa : + Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ. + Ba bạn An, Bình, Công mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn [1;19]. Xác suất để ba số được viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 2a, AD = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và góc giữa SC với đáy là 45°. Gọi N là trung điểm SA, h là chiều cao của khối chóp S.ABCD và R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp N.ABC. Biểu thức liên hệ giữa R và h là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT SẦM SƠN

(Đề thi gồm có 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT (Lần 1)

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi: 101

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD…………….. Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật với 3 AB a = , 4 BC a = , 12 SA a = và SA vuông góc với đáy. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD .

A. 17 2 a R = B. 6 R a = C. 13 2 a R = D. 5 2 a R =

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2; 4;3 A − và ( ) 2;2;7 B . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

A. ( ) 1;3;2 B. ( ) 2;6;4 C. ( ) 2; 1;5 − D. ( ) 4; 2;10 −

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ . B. Hàm số đạt cực đại tại 3 x = .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;3 . D. ( ) 0 f x , x ≥ ∀∈.

Câu 4: Tập giá trị của hàm số ( ) 0, 1 x y a a a = > ≠ là:

A. . B. ( ) 0;+∞. C. [ ) 0;+∞ . D. { } 0 \  .

Câu 5: Hàm số ln y x x = đồng biến trên khoảng:

A. 1; e   +∞    

. B. ( ) 0 + ∞. C. 1 0; e      

. D. ( ) 0;1 .

Câu 6: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

+ + − − − + = 2 2 2 2 2 4 0 x y z x y z m là phương trình của một mặt cầu.

A. < 6 m B. ≥6 m C. > 6 m D. ≤6 m

Câu 7: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 2 = u và công sai 5 = d . Giá trị của 4 u bằng

A. 22 . B. 17 . C. 12. D. 250 .

Câu 8: Cho khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB′ bằng 5 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB′ và CC′ lần lượt bằng 1 và 2 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( ) A B C ′ ′ ′

là trung điểm M của B C ′ ′ và 5 A M ′ = . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 2 5 3 B. 2 15 3 C. 5 D. 15 3

Câu 9: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C  có BB a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và 2 AC a  . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3 . 6 a V  B.

3 . 3 a V  C.

3 . 2 a V  D. 3. V a 

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 10: Hàm số ( ) 2 ln 5 6 y x x = − + − có tập xác định là:

A. ( ) 0;+∞. B. ( ) ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞.

C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 2;3 .

Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 5 4 3 5 5 1 y x x x = − + + trên đoạn [ ] 1;2 − .

A.

[ ] [ ] x 1;2 x 1;2 min y 2, max y 10 ∈− ∈− = − = . B.

[ ] [ ] 1;2 1;2 min 10, max 2 x x y y ∈− ∈− = − = .

C.

[ ] [ ] x 1;2 x 1;2 min y 7, max y 1 ∈− ∈− = − = . D.

[ ] [ ] x 1;2 x 1;2 min y 10, max y 2 ∈− ∈− = − = −.

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 1 − A và ( ) 2;3;2 B . Véctơ

 AB có tọa độ là

A. ( ) 3;5;1 . B. ( ) 3;4;1 . C. ( ) 1;2;3 . D. ( ) 1; 2;3 −− .

Câu 13: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?

y

x

-3

-4

-5

-2

-1

-2

-1

2 O

1

A.

4 2 2 1 = − + y x x . B.

4 2 4 1 = − + − y x x .

C.

4 2 2 1 = − − y x x . D.

4 2 4 1 = − − y x x .

Câu 14: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh.

A. 34 2 B. 2 34 A C. 2 34 D. 2 34 C

Câu 15: Tính thể tích V của khối lập phương . ' ' ' ', ABCD A B C D biết ' 3. AC a 

A. 3 1 . 3 V a  B. 3 3 3 . V a  C.

3 3 6 . 4 a V  D. 3. V a 

Câu 16: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

A. 3 2 2 1 y x x x = − + − −. B. cos y x x = − .

C. 3 3 4 y x x = + −. D. 1 2 x y x + = − .

Câu 17: Cho hàm số 3 4 3 3 y x x = − + −. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu, không có điểm cực đại. B. Hàm số đã cho có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu. C. Hàm số đã cho không có điểm cực trị. D. Hàm số đã cho có một điểm cực đai, không có điểm cực tiểu.

Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) e = + x f x x là

A. 2 e + + x x C . B. 2 1 e 2 + + x x C .

C. 2 1 1 e 1 2 + + +

x x C x . D. e 1 + + x C .

Câu 19: Đồ thị của hàm số 3 2 3 2 y x x = − + có hai điểm cực trị A và B . Khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng:

A. 2 5 . B. 5. C. 20. D. 2.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo