
Trang 1/6 - Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT SẦM SƠN
(Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TN THPT (Lần 1)
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi: 101
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD…………….. Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật với 3 AB a = , 4 BC a = , 12 SA a = và SA vuông góc với đáy. Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .S ABCD .
A. 17 2 a R = B. 6 R a = C. 13 2 a R = D. 5 2 a R =
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 2; 4;3 A − và ( ) 2;2;7 B . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A. ( ) 1;3;2 B. ( ) 2;6;4 C. ( ) 2; 1;5 − D. ( ) 4; 2;10 −
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;2 −∞ . B. Hàm số đạt cực đại tại 3 x = .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;3 . D. ( ) 0 f x , x ≥ ∀∈.
Câu 4: Tập giá trị của hàm số ( ) 0, 1 x y a a a = > ≠ là:
A. . B. ( ) 0;+∞. C. [ ) 0;+∞ . D. { } 0 \ .
Câu 5: Hàm số ln y x x = đồng biến trên khoảng:
A. 1; e +∞
. B. ( ) 0 + ∞. C. 1 0; e
. D. ( ) 0;1 .
Câu 6: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
+ + − − − + = 2 2 2 2 2 4 0 x y z x y z m là phương trình của một mặt cầu.
A. < 6 m B. ≥6 m C. > 6 m D. ≤6 m
Câu 7: Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 2 = u và công sai 5 = d . Giá trị của 4 u bằng
A. 22 . B. 17 . C. 12. D. 250 .
Câu 8: Cho khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. Khoảng cách từ C đến đường thẳng BB′ bằng 5 , khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB′ và CC′ lần lượt bằng 1 và 2 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( ) A B C ′ ′ ′
là trung điểm M của B C ′ ′ và 5 A M ′ = . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 2 5 3 B. 2 15 3 C. 5 D. 15 3
Câu 9: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C có BB a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và 2 AC a . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
3 . 6 a V B.
3 . 3 a V C.
3 . 2 a V D. 3. V a
Trang 2/6 - Mã đề thi 101
Câu 10: Hàm số ( ) 2 ln 5 6 y x x = − + − có tập xác định là:
A. ( ) 0;+∞. B. ( ) ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞.
C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 2;3 .
Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 5 4 3 5 5 1 y x x x = − + + trên đoạn [ ] 1;2 − .
A.
[ ] [ ] x 1;2 x 1;2 min y 2, max y 10 ∈− ∈− = − = . B.
[ ] [ ] 1;2 1;2 min 10, max 2 x x y y ∈− ∈− = − = .
C.
[ ] [ ] x 1;2 x 1;2 min y 7, max y 1 ∈− ∈− = − = . D.
[ ] [ ] x 1;2 x 1;2 min y 10, max y 2 ∈− ∈− = − = −.
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;1; 1 − A và ( ) 2;3;2 B . Véctơ
AB có tọa độ là
A. ( ) 3;5;1 . B. ( ) 3;4;1 . C. ( ) 1;2;3 . D. ( ) 1; 2;3 −− .
Câu 13: Đồ thị hình bên là của hàm số nào ?
y
x
-3
-4
-5
-2
-1
-2
-1
2 O
1
A.
4 2 2 1 = − + y x x . B.
4 2 4 1 = − + − y x x .
C.
4 2 2 1 = − − y x x . D.
4 2 4 1 = − − y x x .
Câu 14: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh.
A. 34 2 B. 2 34 A C. 2 34 D. 2 34 C
Câu 15: Tính thể tích V của khối lập phương . ' ' ' ', ABCD A B C D biết ' 3. AC a
A. 3 1 . 3 V a B. 3 3 3 . V a C.
3 3 6 . 4 a V D. 3. V a
Câu 16: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A. 3 2 2 1 y x x x = − + − −. B. cos y x x = − .
C. 3 3 4 y x x = + −. D. 1 2 x y x + = − .
Câu 17: Cho hàm số 3 4 3 3 y x x = − + −. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số đã cho có một điểm cực tiểu, không có điểm cực đại. B. Hàm số đã cho có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu. C. Hàm số đã cho không có điểm cực trị. D. Hàm số đã cho có một điểm cực đai, không có điểm cực tiểu.
Câu 18: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) e = + x f x x là
A. 2 e + + x x C . B. 2 1 e 2 + + x x C .
C. 2 1 1 e 1 2 + + +
x x C x . D. e 1 + + x C .
Câu 19: Đồ thị của hàm số 3 2 3 2 y x x = − + có hai điểm cực trị A và B . Khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng:
A. 2 5 . B. 5. C. 20. D. 2.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.