Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 17 tháng 01 năm 2021, trường THPT Nguyễn Đăng Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh mã đề 171 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 2 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh : + Kể từ ngày 1/1/2021, cứ vào ngày mùng 1 hàng tháng, ông A ra gửi ngân hàng số tiền là x (đồng) với lãi suất 0,5% / tháng. Biết tiền lãi của tháng trước được cộng vào tiền gốc của tháng sau. Tìm giá trị nhỏ nhất của x để đến ngày 1/1/2022 khi ông A rút cả gốc và lãi thì được số tiền lãi là hơn 10 triệu đồng? (kết quả lấy làm tròn đến nghìn đồng). + Một thợ thủ công muốn vẽ trang trí một hình vuông kích thước 4m x 4m bằng cách vẽ một hình vuông mới với các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông ban đầu, và tô kín màu lên hai tam giác đối diện (như hình vẽ). Quá trình vẽ và tô theo quy luật đó được lặp lại 5 lần. Tính số tiền nước sơn để người thợ đó hoàn thành trang trí hình vuông như trên? Biết tiền nước sơn 1m2 là 60.000 đồng. + Trong mặt phẳng (P), cho hình chữ nhật ABCD có AB = a, AD = b. Trên các nửa đường thẳng Ax, Cy vuông góc với (P) và ở cùng một phía với mặt phẳng ấy, lần lượt lấy các điểm M, N sao cho (MBD) vuông góc với (NBD). Tìm giá trị nhỏ nhất Vmin của thể tích khối tứ diện MNBD.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN ( Đề thi gồm 05 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

171 Câu 1. Tìm số thực x để 3; ;2 1 x x x   theo thứ tự lập thành cấp số cộng. A. 1. B. 4 . C. 2 D. 3. Câu 2. Số nghiệm của phương trình   5 log 4 3 x   là:

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 . Câu 3. Cho 2 log 3 a  , 2 log 5 b  khi đó 5 log 675 được biểu diễn theo ,a b là đáp án nào sau đây?

A. 3 2 a b b  . B. 2 3 ab b a   . C.

3 2 a b b  . D. 3 2 a ab

a   .

Câu 4. Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây:

A. 3 3 y x x   . B. 3 2 3 y x x   . C. 3 3 y x x   . D. 3 2 3 y x x   . Câu 5. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? A. 3 y x  B. cot y x  C. 4 y x  D. 2 log y x  Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 7. Tìm tập xác định D của hàm số   2 2 log 2 3 y x x    .

A.   3;1 D  . B.   3;1 D  .

C.     ; 3 1; D   . D.     ; 3 1; D   .

Câu 8. Cho hàm số 3 2 3 2 y x x    . Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

A.   2;2 . B.   2; 2  . C.   0; 2  . D.   0;2 .

Câu 9. Số nghiệm nguyên của bất phương trình

2 2 1 2 3 x x   là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 10. Số tập hợp con gồm 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:

A. 3 7 C . B. 7 . C. 7!

3! . D. 3 7 A .

x

y

-2 -1

4

3

2

-3 -2 -1 4 3 2 O 1

1

5 f(x)

f'(x)

∞

x 2 + ∞ ∞

1

5

Câu 11. Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA. Gọi V là thể tích khối chóp

S.ABC và V là thể tích khối chóp S.NMP. Tính tỉ số V

V

.

A. 1

2 . B. 1

6 . C. 1

4 . D. 1

3 .

Câu 12. Cho tứ diện ABCDcó , , AB AC AD đôi một vuông góc với nhau và AB AC AD a    . Tính

khoảng cách từ A tới mặt phẳng   BCD .

A. 3 a . B. 2 2 a . C. 2 a . D. 3 3 a .

Câu 13. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh 2a và cạnh bên bằng a. Thể tích của khối lăng trụ là:

A.

3 3

4 a . B.

3 3

3 a . C.

3 3 12 a . D. 3 3 a .

Câu 14. Thể tích V của khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a ,mặt bên (SAB) tạo với đáy góc

0 60 là:

A. 3 3 24 V a  . B. 3 3 12 V a  . C. 3 2 12 V a  . D. 3 3 16 V a  .

Câu 15. Thể tích V của khối bát diện đều cạnh a là:

A. 3 2 2 V a  . B. 3 3 2 V a  . C. 3 2 3 V a  . D. 3 3 3 V a  .

Câu 16. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình  2 2 0 f x m    có đúng 3 nghiệm phân biệt? A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 . Câu 17. Tính diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy 2a và đường cao 3 a .

A. 2 4 3 a  . B.   2 4 1 3 a   . C.   2 2 1 3 a   . D.   2 4 3 2 a   .

Câu 18. Một khối lăng trụ có chiều cao 2a , diện tích đáy 2 3a thì có thể tích bằng A. 3 a . B. 3 4a . C. 3 2a . D. 3 6a .

Câu 19. Tích các nghiệm của phương trình 4

17 log 4 log 4 x x   là:

A. 256 2 . B. 16. C. 4 4 4 . D. 1.

Câu 20. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3 2

x y x    tại điểm có hoành độ 1 x có hệ số góc là:

A. 7

9 . B. 1. C. 7 . D. 1

9 .

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình

1 1 4 2

x       

là:

A.   3;. B.   ; 1  . C.   1; . D.   ;3  . Câu 22. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A.   3

x y  . B.   0,6

x y  . C. 5

x e y      

. D. 3 4

x y      

.

Câu 23. Phương trình 10 0,00001 x  có nghiệm là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo