
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 2
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: TOÁN ( Đề thi gồm 05 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
171 Câu 1. Tìm số thực x để 3; ;2 1 x x x theo thứ tự lập thành cấp số cộng. A. 1. B. 4 . C. 2 D. 3. Câu 2. Số nghiệm của phương trình 5 log 4 3 x là:
A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 . Câu 3. Cho 2 log 3 a , 2 log 5 b khi đó 5 log 675 được biểu diễn theo ,a b là đáp án nào sau đây?
A. 3 2 a b b . B. 2 3 ab b a . C.
3 2 a b b . D. 3 2 a ab
a .
Câu 4. Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây:
A. 3 3 y x x . B. 3 2 3 y x x . C. 3 3 y x x . D. 3 2 3 y x x . Câu 5. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? A. 3 y x B. cot y x C. 4 y x D. 2 log y x Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau:
Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 7. Tìm tập xác định D của hàm số 2 2 log 2 3 y x x .
A. 3;1 D . B. 3;1 D .
C. ; 3 1; D . D. ; 3 1; D .
Câu 8. Cho hàm số 3 2 3 2 y x x . Đồ thị hàm số có điểm cực đại là
A. 2;2 . B. 2; 2 . C. 0; 2 . D. 0;2 .
Câu 9. Số nghiệm nguyên của bất phương trình
2 2 1 2 3 x x là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 10. Số tập hợp con gồm 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:
A. 3 7 C . B. 7 . C. 7!
3! . D. 3 7 A .
x
y
-2 -1
4
3
2
-3 -2 -1 4 3 2 O 1
1
5 f(x)
f'(x)
∞
x 2 + ∞ ∞
1
5
Câu 11. Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA. Gọi V là thể tích khối chóp
S.ABC và V là thể tích khối chóp S.NMP. Tính tỉ số V
V
.
A. 1
2 . B. 1
6 . C. 1
4 . D. 1
3 .
Câu 12. Cho tứ diện ABCDcó , , AB AC AD đôi một vuông góc với nhau và AB AC AD a . Tính
khoảng cách từ A tới mặt phẳng BCD .
A. 3 a . B. 2 2 a . C. 2 a . D. 3 3 a .
Câu 13. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh 2a và cạnh bên bằng a. Thể tích của khối lăng trụ là:
A.
3 3
4 a . B.
3 3
3 a . C.
3 3 12 a . D. 3 3 a .
Câu 14. Thể tích V của khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a ,mặt bên (SAB) tạo với đáy góc
0 60 là:
A. 3 3 24 V a . B. 3 3 12 V a . C. 3 2 12 V a . D. 3 3 16 V a .
Câu 15. Thể tích V của khối bát diện đều cạnh a là:
A. 3 2 2 V a . B. 3 3 2 V a . C. 3 2 3 V a . D. 3 3 3 V a .
Câu 16. Cho hàm số y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình 2 2 0 f x m có đúng 3 nghiệm phân biệt? A. 1. B. 3. C. 2 . D. 0 . Câu 17. Tính diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy 2a và đường cao 3 a .
A. 2 4 3 a . B. 2 4 1 3 a . C. 2 2 1 3 a . D. 2 4 3 2 a .
Câu 18. Một khối lăng trụ có chiều cao 2a , diện tích đáy 2 3a thì có thể tích bằng A. 3 a . B. 3 4a . C. 3 2a . D. 3 6a .
Câu 19. Tích các nghiệm của phương trình 4
17 log 4 log 4 x x là:
A. 256 2 . B. 16. C. 4 4 4 . D. 1.
Câu 20. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3 2
x y x tại điểm có hoành độ 1 x có hệ số góc là:
A. 7
9 . B. 1. C. 7 . D. 1
9 .
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình
1 1 4 2
x
là:
A. 3;. B. ; 1 . C. 1; . D. ;3 . Câu 22. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. 3
x y . B. 0,6
x y . C. 5
x e y
. D. 3 4
x y
.
Câu 23. Phương trình 10 0,00001 x có nghiệm là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.