
Trang 1
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LAM SƠN
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Câu 1 (TH): Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A. 1
x y x B. 1 1
x y x C. 1 1 x y x
D. 1 x y x
Câu 2 (TH): Tìm tất cả các điểm M nằm trên đồ thị hàm số 2 1 x y x
mà tiếp tuyến của đồ thị tại điểm
đó song song với đường thẳng : 3 10 d y x .
A. 1 3; 4 M
B. 0; 2 M hoặc 2;4 M
C. 2;4 M D. 5 ;3 2 M
Câu 3 (TH): Cho hàm số 1 1
x y x và điểm 1; 1 I . Tìm tất cả các điểm M nằm trên đồ thị hàm số sao
cho tiếp tuyến tại M vuông góc với IM.
A. 1 2; 1 2 M và 1 2; 1 2 M . B. 1;0 M và 3; 2 M .
C. 2; 3 2 2 M và 2;2 2 3 M . D. 2; 3 M và 0;1 M .
Câu 4 (TH): Mệnh đề nào dưới đây về hàm số
2 2 4 1 y x là đúng?
A. Nghịch biến trên 2;2 B. Đồng biến trên
C. Đồng biến trên ; 2 và 2; D. Đồng biến trên 2;0 và 2;.
Câu 5 (VD): Cho một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng 1. Tính thể tích khối
càu nội tiếp trong hình nón.
A. 6
B. 4 3
27
C. 4
81
D. 3 54
Trang 2
Câu 6 (TH): Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suát không đổi là 6% trên năm. Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (lãi kép).
Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút ra 500 triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải
gửi vào ngân hàng (làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu triệu đồng?
A. 420 B. 410 C. 400 D. 390
Câu 7 (TH): Cho biết 2 log 5 a và 5 log 7 b . Tính 3 5
49 log 8 theo a và b.
A. 3 3 2b a
B. 2 3 3b a
C. 2 3 3b b
D. 3 3 2a b
Câu 8 (TH): Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 x y x e trên đoạn 1;0 bằng:
A. 3 e B. 2
e C. 1 D. e
Câu 9 (TH): Hàm số 3 2 1 2 3 1 3 y x x x nhận giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1 10 ; 3 3
tại:
A. 1 3 x B. 1 x C. 3 x D. 10
3 y
Câu 10 (TH): Sau đây, có bao nhiêu hàm số mà đồ thị có đúng một tiệm cận ngang?
1) sin x y x 2)
2 1 x x y x
3) 1
1
x y x
4) 2 1 1 y x x
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11 (TH): Cho tứ diện ABCD có ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a, ACD và BCD là các tam
giác vuông tương ứng tại A và B. Tính thể tích khối tứ diện ABCD.
A.
3 3
8 a B.
3 2 12 a C.
3 3 12 a D.
3
8 a
Câu 12 (TH): Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 ln 2 1 y x x trên đoạn 1 ;0 4
bằng:
A. 3 ln 2 2 B. 1 C. ln 2 D. 1 ln3
Câu 13 (NB): Hàm số 1 2 3 y x x x có số điểm cực trị là:
A. 2 B. 3 C. 0 D. 1
Câu 14 (NB): tan xdx bằng:
A. 2 1 sin C x B. ln cos x C C. 2 1 cos C x D. ln cos x C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.