Quảng cáo
Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng Chủ Nhật ngày 17 tháng 01 năm 2021, trường THPT chuyên Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lần thứ nhất, hướng đến kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa mã đề 001 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa : + Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không thay đổi là 6% trên năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút 500 triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu triệu đồng? + Cho một hộp đứng ABCD.A’B’C’D’. Đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a và BAD = 60°. Một mặt phẳng tạo với mặt đáy một góc 60° và cắt tất cả các cạnh bên của hình hộp. Tính diện tích thiết diện tạo thành. + Cho tứ diện ABCD có ABC và ABD là các tam giác đều cạnh bằng a không đổi. Độ dài CD thay đổi. Tính giá trị lớn nhất đạt được của thể tích khối tứ diện ABCD.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LAM SƠN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 (TH): Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

A. 1

x y x  B. 1 1

x y x   C. 1 1 x y x

   D. 1 x y x  

Câu 2 (TH): Tìm tất cả các điểm M nằm trên đồ thị hàm số 2 1 x y x

   mà tiếp tuyến của đồ thị tại điểm

đó song song với đường thẳng : 3 10 d y x   .

A. 1 3; 4 M      

B.   0; 2 M  hoặc   2;4 M 

C.   2;4 M  D. 5 ;3 2 M       

Câu 3 (TH): Cho hàm số 1 1

x y x   và điểm   1; 1 I  . Tìm tất cả các điểm M nằm trên đồ thị hàm số sao

cho tiếp tuyến tại M vuông góc với IM.

A.   1 2; 1 2 M   và   1 2; 1 2 M   . B.   1;0 M  và   3; 2 M  .

C.   2; 3 2 2 M  và   2;2 2 3 M   . D.   2; 3 M  và   0;1 M .

Câu 4 (TH): Mệnh đề nào dưới đây về hàm số  

2 2 4 1 y x    là đúng?

A. Nghịch biến trên   2;2  B. Đồng biến trên 

C. Đồng biến trên   ; 2  và  2; D. Đồng biến trên   2;0  và   2;.

Câu 5 (VD): Cho một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng 1. Tính thể tích khối

càu nội tiếp trong hình nón.

A. 6

 B. 4 3

27

 C. 4

81

 D. 3 54

Trang 2

Câu 6 (TH): Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suát không đổi là 6% trên năm. Biết rằng nếu

không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (lãi kép).

Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút ra 500 triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải

gửi vào ngân hàng (làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu triệu đồng?

A. 420 B. 410 C. 400 D. 390

Câu 7 (TH): Cho biết 2 log 5 a  và 5 log 7 b  . Tính 3 5

49 log 8 theo a và b.

A. 3 3 2b a       

B. 2 3 3b a       

C. 2 3 3b b       

D. 3 3 2a b       

Câu 8 (TH): Giá trị nhỏ nhất của hàm số   2 1 x y x e   trên đoạn   1;0  bằng:

A. 3 e  B. 2

e  C. 1  D. e

Câu 9 (TH): Hàm số 3 2 1 2 3 1 3 y x x x     nhận giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1 10 ; 3 3       

tại:

A. 1 3 x  B. 1 x  C. 3 x  D. 10

3 y 

Câu 10 (TH): Sau đây, có bao nhiêu hàm số mà đồ thị có đúng một tiệm cận ngang?

1) sin x y x  2)

2 1 x x y x   

3) 1

1

x y x

   4) 2 1 1 y x x   

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 11 (TH): Cho tứ diện ABCD có ABC và ABD là các tam giác đều cạnh a, ACD và BCD là các tam

giác vuông tương ứng tại A và B. Tính thể tích khối tứ diện ABCD.

A.

3 3

8 a B.

3 2 12 a C.

3 3 12 a D.

3

8 a

Câu 12 (TH): Giá trị lớn nhất của hàm số     2 1 ln 2 1 y x x     trên đoạn 1 ;0 4       

bằng:

A. 3 ln 2 2   B. 1  C. ln 2 D. 1 ln3 

Câu 13 (NB): Hàm số     1 2 3 y x x x     có số điểm cực trị là:

A. 2 B. 3 C. 0 D. 1

Câu 14 (NB): tan xdx  bằng:

A. 2 1 sin C x   B. ln cos x C  C. 2 1 cos C x  D. ln cos x C  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo