Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lần 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Quế Võ 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát chất lượng lần 2 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường Quế Võ 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 01 năm 2021, trường THPT Quế Võ 1, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng (KSCL) môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề khảo sát chất lượng lần 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Quế Võ 1 – Bắc Ninh được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 239, 353, 477, 593, 615, 737, 859, 971, 193, 275, 397. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng lần 2 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường Quế Võ 1 – Bắc Ninh : + Trong Lễ tổng kết Tháng thanh niên, có 10 đoàn viên xuất sắc gồm 5 nam và 5 nữ được tuyên dương khen thưởng. Các đoàn viên này được sắp xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang trên sân khấu để nhận giấy khen. Tính xác suất để trong hàng ngang trên không có bất kì 2 bạn nữ nào đứng cạnh nhau. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Điểm cách đều các đỉnh của hình chóp là: A. trung điểm SD. B. trung điểm SB. C. Điểm nằm trên đường thẳng d // SA và không thuộc SC. D. trung điểm SC. + Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Nếu a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân thì: A. lnsin A.lnsin C = 2lnsin B. B. lnsin A + lnsin C = 2lnsin B. C. ln sin A.ln sin C = (ln sin B)^2. D. lnsin A + lnsin C = ln (2sin B).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD-ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - NĂM HỌC 2020-2021

BÀI THI: TOÁN LỚP 12 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề, Thí sinh không

được dùng tài liệu ) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề gồm có 06 trang, 50 câu

Mã đề: 101 Họ tên thí sinh:........................................................................... SBD:...........................................................

Câu 1: Cho lăng trụ đều . ' ' ' ABC A B C tất cả các cạnh bằng a . Gọi  là góc giữa mặt phẳng   ' A BC và

mặt phẳng   ABC . Tính tan.

A. tan 3  . B. tan 2  . C. 2 3 tan 3  . D. 3 tan 2  .

Câu 2: Cho các số thực ,x y thỏa mãn   3 ln ln 2 ln3 y x    . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

 

3 2 2 4 2 1 2

y x x x y H e x y y        

A. 1

e

. B. e . C. 1. D. 0.

Câu 3: Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N(t). Biết rằng 2000 '( ) 1 2 N t t  

và lúc đầu đám vi trùng

có 300000 con. Ký hiệu L là số lượng vi trùng sau 10 ngày. Tìm L

A. 303044 L  B. 306089 L  C. 300761 L  D. 301522 L  Câu 4: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên và có dấu của ( ) f x  như sau

Hàm số (2 ) y f x   có bao nhiêu điểm cực trị A. 1. B. 4 . C. 3 D. 2 . Câu 5: Cho tam diện vuông OABC có bán kính mặt cầu ngoại tiếp và nội tiếp lần lượt là R và r. Khi đó tỷ số

R

r

đạt giá trị nhỏ nhất là 2 a b  . Tính ? P a b  

A. 30 B. 6 C. 60 D. 27 Câu 6: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là:

A. xq S rl   B. . xq S rl  C. 2 xq S rl  D. 2 xq S rl  

Câu 7: Cho 0 a 1.   Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Tập xác định của hàm số loga y x  là B. Tập giá trị của hàm số x y a  là

C. Tập giá trị của hàm số loga y x  là D. Tập xác định của hàm số x y a  là  / 1

Câu 8: Tổng các giá trị nguyên âm của m để hàm số 3

5 1 5 y x mx x    đồng biến trên khoảng (0; ) ?

A. -10. B. -3. C. -6. D. -7. Câu 9: Hình bát diện đều có bao nhiêu đỉnh?

A. 8. B. 12. C. 10. D. 6.

Câu 10: Tìm tập nghiệm của bất phương trình   2 25 5 log log 4 . x x  

A. (0;2] . B.   ;2  . C. ( ;2]  . D.   ;0 (0;2]   .

Câu 11: Xét các khẳng định sau

i) Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm dương với mọi x thuộc tập số D thì    1 2 1, 2 1 2 , , f x f x x x D x x    

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

ii) Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm âm với mọi x thuộc tập số D thì    1 2 1, 2 1 2 , , f x f x x x D x x    

iii) Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm dương với mọi x thuộc thì    1 2 1, 2 1 2 , , f x f x x x D x x    

iv) Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm âm với mọi x thuộc thì    1 2 1, 2 1 2 , , f x f x x x D x x    

Số khẳng định đúng là A. 2 B. 4 C. 1 D. 3

Câu 12: Cho ,x y là các số thực thỏa mãn 0 x  và  

2 3 3 27

y x x  . Khẳng định nào sau đây là khẳng

định đúng?

A. 2 1 x y . B. 1 xy . C. 3 1 xy  . D.

2 3 3 x y x   .

Câu 13: Cho hàm số  y f x  liên tục tại 0 x và có bảng biến thiên.

Khi đó đồ thị hàm số đã cho có: A. Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu B. Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu C. 1 đường tiệm cận đứng và 1 đường tiệm cận ngang D. Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu

Câu 14: Một cấp số cộng có 2 5 u  và 3 9 u  . Khẳng định nào sau là khẳng định đúng?

A. 4 12 u  B. 4 13 u  C. 4 36 u  D. 4 4 u 

Câu 15: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 3 2 16 x   là:

A. 1 ; 3 S       

B. 1; 3 S      

C.   ; 1 S  D.   1; S 

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , để hai vecto   ;2;3 a m  và   1; ;2 b n  cùng phương thì 2 3 m n  bằng A. 7 B. 8 C. 6 D. 9

Câu 17: Trong không gian Oxyz , véc-tơ   1;3; 2 a  vuông góc với véc-tơ nào sau đây?

A.   2;3;2 n  . B.   1; 1;2 q  . C.   2;1;1 m . D.   1;1;2 p .

Câu 18: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình 16 2.12 ( 2)9 0 x x x m     có nghiệm dương?

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3 .

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm   0;0; 3 P  và   1;1; …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo