Quảng cáo
Đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT Yên Dũng 2 - Bắc Giang
QR

Đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT Yên Dũng 2 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp các em học sinh khối 12 ôn tập kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải toán, ngày … tháng 12 năm 2020, trường THPT Yên Dũng số 2, tỉnh Bắc Giang tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ nhất. Đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT Yên Dũng 2 – Bắc Giang mã đề 901 gồm 07 trang, đề được biên soạn theo hình thức đề thi trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 901, 902, 903, 904, 905, 906, 907, 908. Trích dẫn đề thi thử TNTHPT 2021 môn Toán lần 1 trường THPT Yên Dũng 2 – Bắc Giang : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và có mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SAB là tam giác đều. Gọi I và E lần lượt là trung điểm của cạnh AB và BC; H là hình chiếu vuông góc của I lên cạnh SC. Khẳng định nào sau đây sai? A. Mặt phẳng (SIC) vuông góc với mặt phẳng (SDE). B. Mặt phẳng (SAI) vuông góc với mặt phẳng (SBC). C. Góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SIC) là góc BIC. D. Góc giữa hai mặt phẳng (SIC) và (SBC) là góc giữa hai đường thẳng IH và BH. + Một đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán dạng trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1 phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Một thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu. Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm. + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam vuông cân tại A. Hình chiếu vuông góc của điểm A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BC bằng √17a/6, cạnh bên AA’ bằng 2a. Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết AB < a√3.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 901

SỞ GD – ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2

ĐỀ THI THỬ TNTHPT LẦN 1

NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

901 Câu 1. Xét các số thực dương a và b thỏa mãn  

5 5 log log 1 5 log 5 .25 5 a b a b    . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 a b ab   . B. 2 5 a b ab   . C. 2 1 ab a b  . D. 2 2 a b ab   . Câu 2. Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60, bán kính đáy bằng a . Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A. 2 4 a  . B. 2 3 a  . C. 2 2 a  . D. 2 a  .

Câu 3. Cho hàm số ax b y cx d    có đồ thị như hình vẽ.

Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 ab  ; 0 ad  . B. 0 ad  ; 0 bd  . C. 0 bd  ; 0 bc  . D. 0 ab  ; 0 ac  . Câu 4. Khối chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh 6a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy có thể tích bằng

A.

3 36 3a . B. 3 36a . C. 3 36 2a . D.

3 108 3a . Câu 5. Thiết diện qua trục của một hình nón là tam giác đều cạnh 2a . Đường cao của hình nón là

A. 3 2 a h  . B. 3 h a  . C. 2 h a  . D. h a  .

Câu 6. Cho hình nón có đường kính đáy bằng 4 . Biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một tam giác đều. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

A.   4 3 1   . B. 12. C. 20

3

. D. 32.

Câu 7. Số giao điểm của đồ thị 3 2 2 3 2     y x x x và trục hoành là

A. 1. B. 3 . C. 0 . D. 2 .

Câu 8. Cho khối chóp có thể tích   3 36 cm V  và diện tích mặt đáy   2 6 cm B  . Chiều cao của khối chóp

là

A.   1 cm 2 h  . B.   6 cm h  . C.   72 cm h  . D.   18 cm h  .

Trang 2/7 - Mã đề 901

Câu 9. Đồ thị hàm số

2 3 2 2 1 x y

x x  



có tất cả bao nhiêu tiệm cận.

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 10. Trong các hình sau, có bao nhiêu hình được gọi là hình đa diện ?

A. 2 . B. 4 . C. 3 . D. 5 . Câu 11. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2; . B.   0; 2 . C.   3;  . D.   ;1  .

Câu 12. Trong khai triển , n a b số hạng tổng quát của khai triển là

A. 1 1 1 k n k k n C a b . B. k n k k n C a b . C. 1 1 1 k n n k n C a b . D. k n k n k n C a b .

Câu 13. Tìm số hạng đầu tiên của cấp số nhân   nu với công bội 2 q  , 8 384 u  .

A. 1 6 u  . B. 1 12 u  . C. 1

1 3 u  . D. 1 3 u .

Câu 14. Cho hàm số  f x có đạo hàm trên là hàm số  f x  . Biết đồ thị hàm số  f x  được cho như hình

vẽ. Hàm số  f x nghịch biến trên khoảng

A.   0;1 . B.   ; 3  . C.   ; 1  . D.   3; 2  .

Trang 3/7 - Mã đề 901

Câu 15. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1.

Câu 16. Trong khai triển  

11 1 x  , hệ số của số hạng chứa 3x là

A. 8 11 C . B. 3 11 C . C. 5 11 C . D. 3 11 C  . Câu 17. Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

A. 3 2

x y x   

. B. 2 1 2 x y x

  

. C. 1 2 x y x

  

. D. 1 2 2 x y x

  

.

Câu 18. Cho cấp số cộng   nu với 4 3 nu n  . Tìm công sai d của cấp số cộng.

A. 4 d  . B. 4 d . C. 1 d . D. 1 d .

Câu 19. Cho hàm số 

3 2 y f x ax bx cx d      có đồ thị như hình vẽ. Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực

của tham số m để phương trình   2 sin f x m  có nghiệm.

A.   1;1  . B.   1;3  . C.   1;1  . D.   1;3  . Câu 20. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của một đa giác đều 24

đỉnh. Tìm xác suất để chọn được 4 đỉnh là 4

đỉnh của một hình vuông?

A. 1 1771. B. 2 1551. C. 1

151. D. 2

69 .

Câu 21. Cho tứ diện . O ABC với , , OA OB OC đôi một vuông góc và 3 , 2 OA a OB OC a    . Thể tích V của khối tứ diện đó là A. 3 6 V a  . B. 3 V a  . C. 3 2 V a  . D. 3 3 V a  . Câu 22. Tổng diện tích tất cả các mặt của hình bát diện đều cạnh a bằng A. 2 4 3a . B. 2 2 3a . C. 2 6 3a . D. 2 8 3a .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo