Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2020 - 2021 trường THPT Lương Tài - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2020 - 2021 trường THPT Lương Tài - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 29 tháng 11 năm 2020, trường THPT Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán đối với học sinh khối 12 năm học 2020 – 2021 lần thứ nhất. Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Lương Tài – Bắc Ninh gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Lương Tài – Bắc Ninh : + Người ta cần xây một bể chứa nước sản xuất dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 200 m3. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chi phí để xây bể là 300 nghìn đồng/m2 (chi phí được tính theo diện tích xây dựng, bao gồm diện tích đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và diện tích xung quanh, không tính chiều dày của đáy và thành bể). Hãy xác định chi phí thấp nhất để xây bể (làm tròn đến đơn vị triệu đồng). + Trong hình chóp đều, khẳng định nào sau đây đúng? A. Tất cả các cạnh bên bằng nhau. B. Tất cả các mặt bằng nhau. C. Tất cả các cạnh bằng nhau. D. Một cạnh đáy bằng cạnh bên. + Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh. B. Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh. C. Số đỉnh của một hình đa diện lớn h n hoặc bằng số cạnh của nó. D. Số mặt của một hình đa diện lớn h n hoặc bằng số cạnh của nó.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƢỜNG THPT LƢƠNG TÀI

( Đề thi có 50 câu hỏi, 06 trang )

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƢỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2020- 2021 Môn thi: TOÁN – LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Thi ngày 29 / 11 /2020

---------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ..........................................

Câu 1. Hàm số 3 2 3 4 y x x    nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.   0;. B. . C.   2;0  . D.   ; 2  .

Câu 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để biểu thức   3 log 2 B a   có nghĩa

A. 2 a  . B. 2 a  . C. 3 a  . D. 2 a  . Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của S lên   ABC trùng với trung điểm của cạnh BC . Biết tam giác SBC là tam giác đều. Số đo của góc giữa SA và

  ABC bằng

A. 75. B. 45. C. 30. D. 60. Câu 4. Cho các số thực , , , a b m n với , 0, 0 a b n   . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.   .

m m m a b ab  . B.

m

m n n a a a

  . C.  

.n n m m a a  . D. . . m n m n a a a  .

Câu 5. Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

3

2 2 3 4 3 x y x x     trên   4;0  lần lượt là M

và m. Giá trị của M m  bằng

A. 4 3  . B. 4

3

. C. 4 . D. 28

3  .

Câu 6. CTìm tập nghiệm của phư ng tr nh

2 1 4 2 x x 

A. 1 1; 2 S       

. B.   0;1 S  .

C. 1 5 1 5 ; 2 2 S            

. D. 1;1 2 S       

.

Câu 7. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm 

2 1 f x x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên   ; . B. Hàm số nghịch biến trên   ;1  .

C. Hàm số nghịch biến trên   ; . D. Hàm số nghịch biến trên   1;1  .

Câu 8. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số: 2 2 y x x   trên đoạn 1;2 2      

.

A. 3 m  . B. 5 m  . C. 17

4 m  . D. 4 .

Câu 9. Giải phư ng tr nh   3 log 2x 1 1  

A. 0 x  . B. 3 x  . C. 2 x  . D. 1 x .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi 101

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 10. Cho các số thức 0 1, 0, 0, 0 a x y       . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. log 1 0 a  . B.   log .log a a x x    .

C. log log log a a a x x y y   . D.   log log .log a a a xy x y  .

Câu 11. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A. Mỗi h nh đa diện có ít nhất bốn đỉnh. B. Mỗi h nh đa diện có ít nhất ba đỉnh. C. Số đỉnh của một h nh đa diện lớn h n hoặc bằng số cạnh của nó. D. Số mặt của một h nh đa diện lớn h n hoặc bằng số cạnh của nó. Câu 12. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 , 6 . A. 720 số. B. 90 số. C. 20 số. D. 120 số.

Câu 13. Giá trị của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2

mx y x m   

đi qua điểm   1;2 . A

A. 2 m  . B. 4 m . C. 5 m . D. 2 m . Câu 14. Tính thể tích của khối lập phư ng có cạnh bằng a .

A.

3

6 a V  . B. 3 V a  . C.

3

3 a V  . D.

3 2

3 a V  .

Câu 15. Cho đồ thị hàm số  y f x  liên tục trên và có đồ thị như h nh vẽ:

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 0  . B.   2; . C.   0; 2 . D.   2; 2  .

Câu 16. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3

2 2 3 1 3 x y x x     song song với đường thẳng 3 1 y x   có

phư ng tr nh là

A. 1 1 3 y x  . B. 29 3 3 y x   .

C. 29 3 3 y x   , 3 1 y x  . D. 1 29 3 3 y x   .

Câu 17. Đường thẳng đi qua   1; 2 A  , nhận (2; 4) n   làm véct pháp tuyến có phư ng tr nh là:

A. – 2 5 0 x y   . B. – 2 – 4 0 x y  .

C. 4 0 x y    . D. – 2 – 4 0 x y   .

Câu 18. Số cách chọn 5 học sinh trong một lớp có 25 học sinh nam và 16 học sinh nữ là

A. 5 16 C . B. 5 41 A . C. 5 25 C . D. 5 41 C .

Câu 19. Trong h nh chóp đều, khẳng định nào sau đây đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo