Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 10 năm 2020, trường THPT Nguyễn Đăng Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông 2021 môn Toán lần thứ nhất, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn giữa học kì 1 năm học 2020 – 2021. Đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh mã đề 142 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 môn Toán lần 1 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB > AD. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Xét các mệnh đề sau: (i). SM vuông góc với (ABCD). (ii). BC vuông góc với (SAB). (iii). AN vuông góc với (SDM). Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng? + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Nếu đường thẳng a và mặt phẳng (P) cùng vuông góc với một mặt phẳng thì a song song với (P) hoặc a nằm trong (P). C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. + Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x/(x + 1) mà tiếp tuyến đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 142

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN: TOÁN (Đề thi gồm 06 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

142 Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 3 2 3 2 y x mx mx = − + + có hai điểm cực trị.

A.

1 3 0

m

m

 >   < 

. B. 3 0 m m >   < 

. C.

1 3 0

m

m

 ≥   ≤ 

. D. 3 0 m m ≥   ≤ 

.

Câu 2. Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số đã cho dưới đây?

A. 1 x y x = − . B. 1 x y x = −. C. 1 x y x − = . D. 1 x y x − = .

Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , SA a = , SA vuông góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp .S ABCD là

A. 3 2a . B. 3 4a . C. 3 2 3 a . D. 3 4 3 a .

Câu 4. Cho hàm số 4 2 y x bx c = + + có đồ thị như hình vẽ sau:

. Tính tổng b c + . A. 3 −. B. 5 −. C. 1 −. D. 4 −.

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là ( ) ( ) ( )( ) 2 2 1 3 1 f x x x x x ′ = − − − − . Hỏi hàm số ( ) f x có bao

nhiêu điểm cực tiểu? A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Nếu đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P cùng vuông góc với một mặt phẳng thì a song song với ( ) P

hoặc a nằm trong ( ) P .

C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. Câu 7. Nhóm có 7 học sinh, cần chọn 3 học sinh bất kì vào đội văn nghệ số cách chọn là:

x

y

-2

-1

3

2

-3 -2 -1 3 2 O

1

1

x

y

-3 -2

-1

4 3 2

-3 -2

-1

3 2 O

1 1

Trang 2/7 - Mã đề 142

A. 3P . B. 3 7 C . C. 3 7 A . D. 7P .

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Hỏi phương trình ( ) 1 2 0 2 f x − = có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 9. Hàm số 3 2 3 2 y x x = − + nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (0;2) B. ( ,0) −∞ và (2; ) +∞. C. (2; 2) − D. ( ;2) −∞

Câu 10. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3 2 x x x y + − = − là

A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3.

Câu 11. Giới hạn

2 1 lim 2 1 x x x x →−∞ + + + là :

A. 1 2 . B. +∞. C. −∞. D. 1 2 −.

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới

đây?

A. ( ) 0;1 . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 1;0 − . D. ( ) ;0 −∞ .

Câu 13. Tìm m để bất phương trình 3 2 6 2 1 0 x x m − + −≤ nghiệm đúng với mọi [ ] 1;1 x∈− .

A. 3 2 m − ≤ . B. 3 2 m − ≥ . C. 5 2 m ≤ . D. 5 2 m ≥ .

Câu 14. Hộp đựng 3 bi xanh, 2 bi đỏ, 3 bi vàng. Tính xác suất để chọn được 4 bi đủ 3 màu là:

A. 9 14 . B. 27 10 . C. 14 9 . D. 70 27 .

Câu 15. Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt? A. 6 . B. 9. C. 4 . D. 8. Câu 16. Cho hình chóp .S ABC có ( ), 2 . SA ABC SA a ⊥ = Tam giác ABC vuông tại B AB a = , 3 BC a = . Tính cosin của góc ϕ tạo bởi hai mặt phẳng ( ) SBC và ( ). ABC

A. 5 cos 5 ϕ = . B. 2 5 cos 5 ϕ = . C. 1 cos 2 ϕ = . D. 3 cos 2 ϕ = .

Câu 17. Số nghiệm của phương trình 2sin 1 x = trên [ ] 0,π là:

A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 18. Đường cong sau là đồ thị của một trong các hàm số cho dưới đây. Đó là hàm số nào?

x

y

-2

-1

O

1 -1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo