Quảng cáo
Đề KSCL lần 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL lần 1 Toán 12 năm 2020 - 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 25 tháng 10 năm 2020, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 12 giai đoạn giữa học kỳ 1 (HK1) năm học 2020 – 2021. Đề KSCL lần 1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 924 gồm 08 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề KSCL lần 1 Toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Một cơ sở khoan giếng có đơn giá như sau: giá của mét khoan đầu tiên là 50000 đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét khoan sau tăng thêm 7% so với giá của mét khoan ngay trước đó. Tính số tiền mà chủ nhà phải trả cho cơ sở khoan giếng để khoan được 50 m giếng gần bằng số nào sau đây? + Ông An mua một chiếc vali mới để đi du lịch, chiếc va li đó có chức năng cài đặt mật khẩu là các chữ số để mở khóa. Có 3 ô để cài đặt mật khẩu mỗi ô là một chữ số. Ông An muốn cài đặt để tổng các chữ số trong 3 ô đó bằng 5. Hỏi ông có bao nhiêu cách để cài đặt mật khẩu như vậy? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SAC) là: A. SG (G là trung điểm AB). B. SD. C. SF (F là trung điểm CD). D. SO (O là tâm hình bình hành ABCD).

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 924

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 924

ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2020-2021 Môn thi: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC . Khi đó BC vuông góc với đường thẳng nào sau đây? A. SC . B. AC . C. AB . D. AH . Câu 2: Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2 , 3, 4 . A. 20 . B. 24 . C. 9. D. 12 .

Câu 3: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 4 x y x = + có phương trình là

A. 3 x = . B. 4 y = - . C. 3 y = . D. 4 x = - .

Câu 4: Cho tập   0;1;2;3;4;5;6 A  , có bao nhiêu tập con gồm 3 phần tử của tập hợp A ?

A. 7P . B. 3 7 C . C. 3 7 A . D. 3P .

Câu 5: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm AD và BC . Giao tuyến của hai mặt phẳng   SMN và   SAC là

A. SG ( G là trung điểm AB ). B. SD . C. SF ( F là trung điểm CD ). D. SO (O là tâm hình bình hành ABCD ).

Câu 6: Mặt phẳng   A BC  chia khối lăng trụ . ABC A B C  thành hai khối chóp.

A. .A A BC  và . A BCC B  . B. . B A B C  và .A BCC B. C. .A A B C  và . A BCC B  . D. . A ABC  và .A BCC B.

Câu 7: Cho đồ thị hàm  y f x  như hình vẽ dưới đây.

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là ? A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 8: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   3;2  và có bảng biến thiên như sau.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên đoạn   1;2  là

A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 2 .

Trang 2/8 - Mã đề thi 924

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Số nghiệm của phương trình 1 0 f x  là :

A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. 3 .

Câu 10: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;0  . B.   2;2  . C.   ; 2  . D.   2;  .

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên. Phát biểu nào dưới đây là SAI ?

A. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 B. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 3 x 

C. Hàm số có 2 điểm cực trị D. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  Câu 12: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh ? A. 10 . B. 16. C. 14. D. 12.

Câu 13: Cho hàm số 3 2 3 9 15 y x x x     . Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   3;1  .

B. Hàm số đồng biến trên   1;.

C. Hàm số đồng biến trên   ; 3  .

D. Hàm số đồng biến trên  . Câu 14: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ?

Trang 3/8 - Mã đề thi 924

A. 3 3 1 y x x   . B. 3 3 1. y x x   

C. 4 2 2 1. y x x    D. 4 2 2 1. y x x   

Câu 15: Một nhóm học sinh gồm có 4 nam và 5 nữ, chọn ngẫu nhiên ra 2 bạn. Tính xác suất để 2 bạn được chọn có 1 nam và 1 nữ.

A. 4 9 . B. 5 9 . C. 5 18 . D. 7 9 .

Câu 16: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 3 2 x y x x     là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 17: Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? A. 0, 0, 0 a b c < < < . B. 0, 0, 0 a b c > < < . C. 0, 0, 0 a b c < > < . D. 0, 0, 0 a b c > < > .

Câu 18: Cho cấp số cộng   nu biết 1 3 u  , 8 24 u  thì 11 u bằng

A. 33. B. 30 . C. 28 . D. 32.

Câu 19: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Góc giữa hai mặt phẳng   A AC  và   ABCD bằng

A. 45. B. 90. C. 60. D. 30. Câu 20: Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào?

A. 2 2 x y x

  . B. 1 x y x   . C. 1 x y x   . D. 1 1 x y x

  .

Câu 21: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm  f x  trên khoảng   ; . Đồ thị của hàm số  y f x  

như hình vẽ. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo