Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2020 môn Toán kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7 (Đề 3)
QR

Đề thi thử TN THPT 2020 môn Toán kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7 (Đề 3)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh đề thi thử TN THPT 2020 môn Toán kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7 (Đề 3), nhằm giúp các em rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Đề thi thử TN THPT 2020 môn Toán kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7 (Đề 3) gồm có 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra theo hình thức thi trực tuyến, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2020 môn Toán kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7 (Đề 3) : + Cho hai hình nón có cùng chiều cao cắt nhau theo thiết diện là đường tròn (như hình vẽ) đường sinh của hình nón thứ nhất bằng 2a, góc tại đỉnh của hình nón thứ nhất bằng 60 độ, góc tại đỉnh của hình nón thứ hai bằng 120 độ. Diện tích thiết diện bằng? + Một cơ quan y tế của một vùng, qua các nghiên cứu, nhận thấy rằng t tuần sau khi một loại dịch cúm bắt đầu lan truyền ở vùng đó thì sẽ có khoảng 20/(3 + 17e^-1,1t) nghìn người mắc bệnh đó. Hỏi từ lúc bắt đầu lan truyền thì mất ít nhất bao nhiêu tuần để số người nhiễm bệnh đó vượt quá 4 nghìn người? Làm tròn đến đơn vị tuần. + Trong hình vẽ bên các đường cong (C1): y = a^x, (C2): y = b^x, (C3): y = c^x và đường thẳng y = 4 cắt các đường cong (C1), (C2), (C3) lần lượt tại các điểm A, B, C, D sao cho HA = AB = BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem trước nội dung

Chương trình chinh phục kỳ thi Nhóm GV Toán, Kênh TH Giáo dục Quốc gia VTV7

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau mà các chữ số được lấy từ tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}? A. 2 8 . A B. 2 8 . C. 2 8 . C D. 8 2 .

Câu 2: Cho dãy số   n u với   5 , 1 n nu n n     . Dãy số đã cho là một cấp số nhân với công bội bằng

A. 25. B. 1. C. 10. D. 5. Câu 3: Nghiệm của phương trình   2 log 1 3 x   là

A. 10. x  B. 7. x  C. 8. x  D. 9. x  Câu 4: Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  , tam giác ABC vuông, cân tại . A Biết 2 , . SA a AB a   Thể

tích khối chóp .S ABC bằng

A. 3 2 . a B. 3 4 . a C. 3. a D.

3

. 3 a

Câu 5: Đạo hàm của hàm số 3 log (1 5 ) y x   là

A. 5 (1 5 )ln 3 y x   . B. 5ln3 1 5 y x    . C. 5 (1 5 )ln 3 y x    . D. 1 (1 5 )ln3 y x   .

Câu 6: Biết 

5

3

d 7 f x x   và 

9

3

d 18. f x x   Giá trị của 

5

9

d f x x  bằng

A. 11.  B. 25.  C. 11. D. 25.

Câu 7: Lăng trụ tam giác đều có độ dài cạnh bên bằng 3, diện tích đáy bằng 9 3 . 4

Thể tích khối lăng trụ đã cho

bằng

A. 9 3

4  B. 27 3

4  C. 27 3

2  D. 9 3

2 

Câu 8: Cho hình nón có đường sinh bằng 2 a . Mặt phẳng đi qua trục cắt hình nón theo một thiết diện làm tam giác vuông cân. Thể tích khối nón bằng

A.

3 4

3 a . B.

3

3 a . C. 3 a . D.

3 2

3 a .

Câu 9: Cho mặt cầu  S có diện tích bằng 2 36 a  . Thể tích của khối cầu  S bằng

A. 3 36 . a  B. 3 12 . a  C. 2 36 . a  D. 3 4 . a  Câu 10: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 1 2

x y      

. B. x y e  . C. 2 log y x  . D. 3x y  .

Câu 11: Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh bằng 4a. Thể tích của khối trụ đó bằng

A. 3 8 a  . B. 3 16 S a   . C. 3 64 a  . D.

3 16

3 S a   .

Câu 12: Hàm số 3 3 y x x   đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ; 1  . B.   1;1  . C.   0; 3 . D.   1;.

Câu 13: Số điểm cực trị của hàm số:

3

2 4 2 3 3

x y x x      là

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3

(Đề thi có 06 trang)

Chương trình chinh phục kỳ thi Nhóm GV Toán, Kênh TH Giáo dục Quốc gia VTV7

Trang 2

Câu 14: Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 4 2 2 1. y x x   

B. 4 2 2 1. y x x   

C. 3 2 1. y x x x    

D. 4 2 2 1. y x x   

Câu 15: Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2 5 1 x y x

  

là

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 2 2 log 2log 0   x x là đoạn   ;a b . Khi đó b a  bằng

A. 3

4 B. 1

4 C. 1

2 D. 3

2

Câu 17: Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 9 10 y x x    với trục hoành là A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

Câu 18: Cho hàm số  1 2 x f x x

   . Tích phân 

2

0

d f x x  bằng

A. 3 2ln2  . B. 2 3ln2  . C. 3 2ln2  . D. 2 3ln2  . Câu 19: Cho số phức 3 2 z i  . Khi đó số phức z có A. Phần thực là 3 phần ảo là 2i  . B. Phần thực là 3 phần ảo là 2 . C. Phần thực là 2  phần ảo là 3 . D. Phần thực là 3 phần ảo là 2 . Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn   2 3 4 3 13 4 i z i i      . Môđun của z bằng

A. 2 B. 4 C. 2 2 D. 10

Câu 21: Ký hiệu 1z , 2z là các nghiệm của phương trình 2 2 10 0 z z    . Giá trị của

1

2

z

z bằng

A. 1 B. 4 C. 2 D. 10

Câu 22: Trong không gian , Oxyz cho   2;3;2 a 

,   1;1; 1 b   

và   1; 1; 1 c    

. Vectơ 5 a b c      có tọa độ là

A.   2; 3; 6  . B.   2;3; 6  . C.   3; 2;6  . D.   2; 3;6   .

Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 0 P x y z     và đường thẳng 1 2 : 2 1 1 x y z d     . Gọi

A là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng  P . Phương trình đường thẳng OA là

A. 1 1 1 x y z   . B. 1 1 1 1 1 1 x y z      .

C. 1 1 1 1 2 1 x y z      . D. 1 1 1 1 1 x y z     .

Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho điểm   0;0;4 A ;   0;5;0 B và   6;0;0 C . Phương trình mặt phẳng   ABC là

A. 1 4 5 6 x y z   . B. 1 6 4 5 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo