.png)
Chương trình chinh phục kỳ thi Nhóm GV Toán, Kênh TH Giáo dục Quốc gia VTV7
Trang 1
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau mà các chữ số được lấy từ tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}? A. 2 8 . A B. 2 8 . C. 2 8 . C D. 8 2 .
Câu 2: Cho dãy số n u với 5 , 1 n nu n n . Dãy số đã cho là một cấp số nhân với công bội bằng
A. 25. B. 1. C. 10. D. 5. Câu 3: Nghiệm của phương trình 2 log 1 3 x là
A. 10. x B. 7. x C. 8. x D. 9. x Câu 4: Cho hình chóp .S ABC có SA ABC , tam giác ABC vuông, cân tại . A Biết 2 , . SA a AB a Thể
tích khối chóp .S ABC bằng
A. 3 2 . a B. 3 4 . a C. 3. a D.
3
. 3 a
Câu 5: Đạo hàm của hàm số 3 log (1 5 ) y x là
A. 5 (1 5 )ln 3 y x . B. 5ln3 1 5 y x . C. 5 (1 5 )ln 3 y x . D. 1 (1 5 )ln3 y x .
Câu 6: Biết
5
3
d 7 f x x và
9
3
d 18. f x x Giá trị của
5
9
d f x x bằng
A. 11. B. 25. C. 11. D. 25.
Câu 7: Lăng trụ tam giác đều có độ dài cạnh bên bằng 3, diện tích đáy bằng 9 3 . 4
Thể tích khối lăng trụ đã cho
bằng
A. 9 3
4 B. 27 3
4 C. 27 3
2 D. 9 3
2
Câu 8: Cho hình nón có đường sinh bằng 2 a . Mặt phẳng đi qua trục cắt hình nón theo một thiết diện làm tam giác vuông cân. Thể tích khối nón bằng
A.
3 4
3 a . B.
3
3 a . C. 3 a . D.
3 2
3 a .
Câu 9: Cho mặt cầu S có diện tích bằng 2 36 a . Thể tích của khối cầu S bằng
A. 3 36 . a B. 3 12 . a C. 2 36 . a D. 3 4 . a Câu 10: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 1 2
x y
. B. x y e . C. 2 log y x . D. 3x y .
Câu 11: Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh bằng 4a. Thể tích của khối trụ đó bằng
A. 3 8 a . B. 3 16 S a . C. 3 64 a . D.
3 16
3 S a .
Câu 12: Hàm số 3 3 y x x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ; 1 . B. 1;1 . C. 0; 3 . D. 1;.
Câu 13: Số điểm cực trị của hàm số:
3
2 4 2 3 3
x y x x là
A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.
ĐỀ THAM KHẢO SỐ 3
(Đề thi có 06 trang)
Chương trình chinh phục kỳ thi Nhóm GV Toán, Kênh TH Giáo dục Quốc gia VTV7
Trang 2
Câu 14: Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. 4 2 2 1. y x x
B. 4 2 2 1. y x x
C. 3 2 1. y x x x
D. 4 2 2 1. y x x
Câu 15: Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2 5 1 x y x
là
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 1 2 2 log 2log 0 x x là đoạn ;a b . Khi đó b a bằng
A. 3
4 B. 1
4 C. 1
2 D. 3
2
Câu 17: Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 9 10 y x x với trục hoành là A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
Câu 18: Cho hàm số 1 2 x f x x
. Tích phân
2
0
d f x x bằng
A. 3 2ln2 . B. 2 3ln2 . C. 3 2ln2 . D. 2 3ln2 . Câu 19: Cho số phức 3 2 z i . Khi đó số phức z có A. Phần thực là 3 phần ảo là 2i . B. Phần thực là 3 phần ảo là 2 . C. Phần thực là 2 phần ảo là 3 . D. Phần thực là 3 phần ảo là 2 . Câu 20: Cho số phức z thỏa mãn 2 3 4 3 13 4 i z i i . Môđun của z bằng
A. 2 B. 4 C. 2 2 D. 10
Câu 21: Ký hiệu 1z , 2z là các nghiệm của phương trình 2 2 10 0 z z . Giá trị của
1
2
z
z bằng
A. 1 B. 4 C. 2 D. 10
Câu 22: Trong không gian , Oxyz cho 2;3;2 a
, 1;1; 1 b
và 1; 1; 1 c
. Vectơ 5 a b c có tọa độ là
A. 2; 3; 6 . B. 2;3; 6 . C. 3; 2;6 . D. 2; 3;6 .
Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 0 P x y z và đường thẳng 1 2 : 2 1 1 x y z d . Gọi
A là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng P . Phương trình đường thẳng OA là
A. 1 1 1 x y z . B. 1 1 1 1 1 1 x y z .
C. 1 1 1 1 2 1 x y z . D. 1 1 1 1 1 x y z .
Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho điểm 0;0;4 A ; 0;5;0 B và 6;0;0 C . Phương trình mặt phẳng ABC là
A. 1 4 5 6 x y z . B. 1 6 4 5 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.