Quảng cáo
Bộ đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GDĐT Quảng Trị
QR

Bộ đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GDĐT Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 298 trang, tuyển tập 20 đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Quảng Trị, có đáp án và lời giải chi tiết. 1. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Vĩnh Linh – Quảng Trị. 2. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Vĩnh Định – Quảng Trị. 3. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Triệu Phong – Quảng Trị. 4. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Trần Thị Tâm – Quảng Trị. 5. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ – Quảng Trị. 6. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Lao Bảo – Quảng Trị. 7. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Hải Lăng – Quảng Trị. 8. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Gio Linh – Quảng Trị. 9. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT chuyên Lê Quý Đôn – Quảng Trị. 10. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Chế Lan Viên – Quảng Trị. [ads] 11. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Cửa Tùng – Quảng Trị. 12. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT A Túc – Quảng Trị. 13. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THCS & THPT Tân Lâm – Quảng Trị. 14. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THCS & THPT Đakrông – Quảng Trị. 15. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THCS & THPT Cồn Tiên – Quảng Trị. 16. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THCS & THPT Bến Quan – Quảng Trị. 17. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường PTDTNT Quảng Trị 18. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Nguyễn Hữu Thận – Quảng Trị. 19. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Trưng Vương – Quảng Trị. 20. Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT thị xã Quảng Trị.

Xem trước nội dung

SỞ GDĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG THPT VĨNH LINH MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

--- ĐỀ CHÍNH THỨC ---

(Đề thi gồm có 7 trang)

Câu 1. Khoảng nghịch biến của hàm số 3 2 3 4 y x x = + + là

A. ( ) ; 2 −∞− và ( ) 0;+∞ B. ( ) ;0 −∞

C. ( ) 2;+∞ D. ( ) 2;0 −

Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại 2 x = −. B. Hàm số đạt cực đại tại 3 x = .

C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x = . D. Hàm số đạt cực đại tại 4 x = .

Câu 3. Hàm số 4 2 3 4 y x x = + − có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị trên đoạn [ ] 2; 4 − như hình vẽ bên. Tìm

[ ] ( ) 2; 4 max f x − .

A. ( ) 0 f . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 5. Đồ thị hàm số 2 1 3 x y x + = − có tiệm cận đứng là đường thẳng nào sau đây ?

A. 1 2 x = − . B. 3 x = . C. 1 3 y = − . D. 2 y = .

Câu 6. Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như sau

Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 2;1 − . C. ( ) 1;2 − . D. ( ) 2; 1 − − .

Câu 7. Tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số 3 2 3 1 y x x mx = − + + luôn đồng biến trên tập xác

định là

A. 3 m ≥ B. 3 m < C. 3 m ≤ D. 3 m >

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( )( ) 2 2 9 4 f x x x x ′ = − − . Khi đó hàm số ( ) 2 y f x = nghịch biến

trên khoảng nào?

A. ( ) 2;2 − . B. ( ) ; 3 −∞− . C. ( ) 3;0 − . D. ( ) 3;+∞.

Câu 9. Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x = − + cắt đường thẳng ( ) : 1 d y m x = − tại

ba điểm phân biệt có hoành độ 1 2 3 , , x x x thỏa mãn 2 2 2 1 2 3 5 x x x + + > .

A. 2 m > −. B. 2 m ≥−. C. 3 m > −. D. 3 m ≥−.

Câu 10. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án , , , A B C D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 3 . y x x   B. 4 2 2. y x x    C. 3 3 2. y x x    D. 3 3 . y x x  

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) 0 f x m − = có bốn nghiệm phân biệt.

A. 3 m > − B. 3 2 m −≤ ≤ . C. 2 m < −. D. 3 2 m −< < . Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên ( 4;4) − và có bảng biến thiên trên ( 4;4) − như bên. Phát

biểu nào sau đây đúng?

A.

( 4;4) min 4 y − = − và

( 4;4) max 10 y − = . B.

( 4;4) max 10 y − = và

( 4;4) min 10 y − = − .

C. Hàm số không có GTLN, GTNN trên ( 4;4) − . D.

( 4;4) max 0 y − = và

( 4;4) min 4 y − = −.

Câu 13. Phương trình ( ) 3 log 3 2 x + = có nghiệm là

A. 6 x = . B. 2 x = . C. 5 x = . D. 12 x = .

Câu 14. Cho ,x y là hai số thực dương khác 1 và ,x y là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây SAI?

A.

n n

n x x y y   =    

B. . m n m n x x x + = C. ( ) n n n x y xy = D.

n m n

m x x y y

−   =    

Câu 15. Cho bất phương trình ( ) ( ) 2 2 7 7 log 2 2 1 log 6 5 x x x x m + + + > + + + . Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để bất phương trình trên có tập nghiệm chứa khoảng ( ) 1;3 ?

A. 34 B. 33 C. 35 D. 36

Câu 16. Phương trình ( ) 2 2 2 log log 8 3 0 x x − + = tương đương với phương trình nào sau đây?

A. 2 2 2 log log 0 x x − = . B. 2 2 2 log log 6 0 x x − + =

C. 2 2 2 log log 0 x x + = . D. 2 2 2 log log 6 0 x x − − = .

Câu 17. Tìm tất cả giá trị của m để bất phương trình ( ) 9 2 1 3 3 2 0 x x m m − + −− > nghiệm đúng với mọi số

thực x .

A. ( ) 5 2 3; 5 2 3 m∈−− −+ . B. 3 2 m < − .

C. 3 2 m ≤− . D. 2 m ≠ .

Câu 18. Cho 0 , 1 a b < ≠, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo