Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT Hồng Quang - Hải Dương
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT Hồng Quang - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 07 năm 2020, trường THPT Hồng Quang, tỉnh Hải Dương tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ tư. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT Hồng Quang – Hải Dương mã đề 501 gồm có 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, nội dung đề bám sát ma trận đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án mã đề 501, 502, 503, 504, 505, 506, 507, 508, 509, 510. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT Hồng Quang – Hải Dương : + Trường THPT Hồng Quang – Hải Dương có 13 học sinh đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 8 học sinh nam và 3 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ trong số 13 học sinh trên để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12. [ads] + Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, đỉnh A’ cách đều ba điểm A, B, C. Cạnh AA’ tạo với mặt đáy của lăng trụ một góc bằng 60 độ. Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao cho AM = 3MB, N là trung điểm của BC. Mặt phẳng (A’MN) chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện (H1) và (H2) với (H1) là khối đa diện chứa đỉnh A. Thể tích V của khối (H1) bằng? + Cho hình nón có chiều cao bằng 5. Mặt phẳng (a) đi qua đỉnh của hình nón, cắt hình nón theo thiết diện là tam giác có diện tích bằng 20. Biết mặt phẳng (a) tạo với mặt đáy của hình nón một góc 45 độ. Thể tích V của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 501

TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG

NĂM HỌC 2020 - 2021

(Đề có 6 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN IV

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Cho khối chóp có diện tích mặt đáy là 2 3a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng A. 3a . B. 3 2a . C. 3 3a . D. 3 6a . Câu 2: Trên giá sách có 24 quyển sách khác nhau bao gồm 10 quyển sách tiếng Việt, 8 quyển tiếng Anh và 6 quyển tiếng Pháp. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một quyển sách? A. 14. B. 480 . C. 24 . D. 18. Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( 1;1)  . B. ( ; 1)  C. (1; ) . D. ( ;0)  . Câu 4: Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r bằng

A.

2 1 3 r h  . B. 2 4 r h  . C. 2 2 r h  . D. 2r h  .

Câu 5: Nguyên hàm của hàm số  2x f x x   là

A.

2 2 2

x x C   . B. 2 2 ln2

x

x C   . C.

2 2 ln2 2

x x C   . D.

2 2 ln 2 2

x x C   .

Câu 6: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2020 ln 2020ln a a  B.   1 ln 2020 ln 2020 a a  C.   ln 2020 2020ln a a  D. 2020 1 ln ln 2020 a a 

Câu 7: Cho cấp số cộng   n u có 1 2 u  và công sai 3 d . Số hạng 3u là:

A. 3 5 u . B. 3 4 u  . C. 3 7 u  . D. 3 1 u .

Câu 8: Cho khối trụ có chiều cao bằng 3 , chu vi đáy bằng 4. Tính thể tích của khối trụ đó. A. 40. B. 12. C. 10. D. 18.

Câu 9: Cho 

1

0

3 f x dx   và 

1

0

2 g x dx   , khi đó  

1

0

2 f x g x dx       bằng

A. 5. B. 1. C. 7 . D. 1 . Câu 10: Phương trình mặt cầu tâm   1; 2; 3 I , bán kính 3 R  là

A.       2 2 2 1 2 3 9 x y z       . B.       2 2 2 1 2 3 9 x y z       .

C.       2 2 2 1 2 3 3 x y z      . D. 2 2 2 2 4 6 5 0 x y z x y z      .

Câu 11: Môđun của số phức 1 z i  bằng A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 2 .

Mã đề 501

Trang 2/6 - Mã đề 501

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ( các vectơ đơn vị trên các trục , , Ox Oy Oz lần

lượt là i , j , k ), cho điểm   2; 1; 1 M  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2 OM k j i  . B. 2 OM k j i   . C. 2 OM i j k   . D. 2 OM i j k  . Câu 13: Cho hình lập phương có cạnh bằng 1. Diện tích của mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương bằng A. 3. B. 6. C. . D. 2. Câu 14: Phương trình 34 16 x  có nghiệm là

A. 4 3 x  . B. 3 x . C. 2 3 x  . D. 3 2 x  .

Câu 15: Tập xác định của hàm số 3 log y x  là

A.   0;. B.  \ 0 . C. . D.   0;.

Câu 16: Hình nào sau đây không phải là hình đa diện? A. Hình trụ. B. Hình chóp. C. Hình tứ diện. D. Hình lập phương. Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng xét dấu của ( ) f x  như sau:

Số điểm cực trị của hàm số bằng A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 . Câu 18: Phần ảo của số phức 1 2 z i  là A. 1 . B. 2i. C. 2 . D. 2 . Câu 19: Số nghiệm nguyên của bất phương trình   3 log 2 2 x   là

A. 1. B. 8 . C. 6 . D. 3 . Câu 20: Số phức liên hợp của 4 3 z i   là

A. 3 4 z i  . B. 3 4 z i  . C. 3 4 z i   . D. 4 3 z i   . Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên. Số nghiệm của phương trình ( ) 1 f x  là

A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3 .

Câu 22: Đồ thị của hàm số 2 1 x y x   có tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là

A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 4 .

Câu 23: Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn 2 2 z i z i    là đường thẳng có

phương trình là: A. 4 2 1 0   x y . B. 4 2 1 0   x y . C. 4 2 1 0   x y . D. 4 6 1 0   x y .

Câu 24: Cho phương trình 2 1 1 2 2 0 2

x x    có hai nghiệm 1 2 x ,x . Tính 1 2 T x x  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo