Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GDĐT Lạng Sơn
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GDĐT Lạng Sơn

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 14 tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GD&ĐT Lạng Sơn mã đề 831 có cấu trúc bám sát ma trận đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đề gồm có 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GD&ĐT Lạng Sơn : + Cho tứ diện SABC, M và N lần lượt là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho 2AM = SM, 2SN = BN, (a) là mặt phẳng chứa MN và song song với SC. Kí hiệu (H1) và (H2) là các khối đa diện có được khi chia khối tứ diện SABC bởi mặt phẳng (a), trong đó (H1) chứa điểm A, (H2) chứa điểm S; V1 và V2 lần lượt là thể tích của (H1) và (H2). Tỉ số V1/V2 bằng? + Một khách hàng có 100000000 đồng gửi ngân hàng kì hạn 3 tháng (1 quý) với lãi suất 0,65% một tháng theo phương thức lãi kép. Hỏi vị khách này sau ít nhất bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng? [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = 1, AD = 2, cạnh bên SA = 1 và SA vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm của AD. Tính thể tích khối cầu ngoại tiêp hình chóp S.CDE.

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD – VDC NĂM HỌC 2019 - 2020

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc

SỞ GD&ĐT LẠNG SƠN ĐỀ THI THỬ - KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2019 - 2020

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

------------------------------------------

MÃ ĐỀ THI: 831

Họ và tên: ………………………………………………… SBD: …………

Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết   SA ABCD  và

2 SD a  . Thể tích của khối chóp .S ABCD là

A. 3 3 a . B.

3

4 a . C.

3 3

3 a . D.

3 3 12 a .

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm   2;1; 1 A   ,   2;0;1 B . Tọa độ của

vectơ AB



là

A.   4;1;2 AB  

. B.   4; 1;2 AB   

. C.   4; 1; 2 AB    

. D.   4;1; 2 AB   

.

Câu 3. Mỗi cạnh của một hình đa diện là cạnh chung của đúng A. bốn mặt. B. hai mặt. C. ba mặt. D. năm mặt.

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng A. 2 . B. 1. C. 1 . D. 0 .

Câu 5. Cho  3

1 d 2 f x x   . Tính  3

1 2 3 d I x f x x       

A. 3 I . B. 0 I  . C. 3 I  . D. 2 I  .

Câu 6. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau?

Phương trình  2 1 0 f x  có số nghiệm thực là:

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1.

NHÓM TOÁN VD – VDC

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc

Câu 7. Tích phân  

1

0

2 1 d x x  

A. 5. B. 3. C. 4 . D. 2 .

Câu 8. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số

đó?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;2 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;0  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   3;1  . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;1 .

Câu 9. Cho hàm số 2

3

4 x y x

   . Số tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 10. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ

A. 4 2 2 1 y x x   . B. 4 2 2 1 y x x   . C. 4 2 3 1 y x x   . D. 4 2 3 1 y x x   .

Câu 11. Cho 0 a  , biểu thức

3 4 a a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là

A.

5 8 a . B.

3 2 a . C.

11

4 a . D.

7 4 a .

Câu 12. Đường cong trong hình vẽ bên dưới đây là đồ thị của một hàm trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

NĂM HỌC 2019 - 2020

NHÓM TOÁN VD – VDC

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc

A. 1 2

1

x y x

   . B. 2 1 1 x y x

   . C. 2 1 1 x y x

   . D. 2 1 1 x y x

   .

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm   1;2;3 M . Tìm tọa độ điểm N đối xứng với

điểm M qua gốc tọa độ A.   1; 2; 3 N   B.   1;2;0 N . C.   1;2;3 N  D.   1;2; 3 N 

Câu 14. Cho hình nón (N) có bán kính đáy bằng 3, chiều cao bằng 4. Thể tích khối nón (N) là:

A. 16 B. 12. C. 36 D. 20

Câu 15. Tập nghiệm S của bất phương trình   2 log 1 1 x   là

A.   ; 1 .  B.   1;1 .  C.   ;1 .  D.   1; . 

Câu 16. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số  

2 3 2 y x x   trên 1 ;1 4      

.

A. 1. B. 2 . C. 1

2 . D. 0 .

Câu 17. Bất phương trình 1 9 4.3 27 0 x x    có tập nghiệm là

A.   1;2 . B.   1;2 . C.   1;2 . D.   1;2 .

Câu 18. Thiết diện qua trục của một khối trụ là hình vuông có cạnh là 2a . Tính thể tích của khối trụ đó.

A. 3 8 a  . B. 3 4 a  . C. 3 2 a  . D. 3 6 a  .

Câu 19. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;1  . B.   1;0  . C.   0;1 . D.   0;.

Câu 20. Cho ,a b là hai số thực dương thoả mãn 3 5 9 . a b e  . Giá trị của 3ln 5ln a b  bằng

A. 9e . B. 9. C. ln9. D. 9e .

x  1  0 1  y  0  0  0 

y



0

1

0



NĂM HỌC 2019 - 2020

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo