
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT THÁI PHÚC
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM 2020
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Lớp 11A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca gồm 1 nam và 1 nữ?
A. 45 . B.
2 45 C . C.
2 45 A . D.500.
Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 3 u = và 10 21 u = . Tính giá trị 4u ?
A.9. B.3. C.18. D.10. Câu 3. Thể tích khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r bằng
A. 2 rh π .3C B. 1 3 rh π . C.
2r h π . D. 2 1 3 r h π .
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;2 − . B.Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2; 1 − − .
C.Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;0 − . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;3 .
Câu 5. Cho lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
A. 9 3 4 . B. 27 3 4 . C. 27 3 2 . D. 9 3 2 .
Câu 6. Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. hoặc .
Câu 7. Nếu ( )
2
1 d 5 f x x = ∫ và ( ) ( )
2
1 2 d 7 f x g x x + = ∫ thì ( )
2
1 d g x x ∫ bằng
A. 3 −. B. 1 −. C.1. D.3. Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số ( ) y f x = có điểm cực tiểu là.
A.( ) 0;2 . B. 3 CT x = . C. 4 CT y = −. D.( ) 3; 4 − .
Câu 9. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A. 3 1 2 1 3 y x x = − + . B. 4 2 4 1 y x x = − + .
C. 4 2 4 1 y x x = − + + . D. 3 1 2 1 3 y x x = − + + .
( ) ( ) 2 2 log 5 log 2 3 x x − + + =
3 x 6 x 3 x 3 x 6 x =
MÃ ĐỀ : 301
Câu 10. Với a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
A. 2 log 1 a a > . B. 2 log 0 a a < . C. 2 0 log 1 a a < < . D. 2 1 log 2 a a < .
Câu 11. Hàm số
3 ( ) 3
x x f x e = + là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. ( )
4
12
x x g x e = + . B. ( )
4
3
x x g x e = + . C. ( ) 2 3 x g x x e = + . D. ( ) 2 x g x x e = + .
Câu 12. Cho số phức z thỏa mãn: ( ) 1 3 1 z i i + + = . Tính mô đun của số phức z .
A. 5 z = . B. 5 z = . C. 5 2 z = . D. 5 2 z = .
Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1; 3;2 A − . Tọa độ điểm A′ đối xứng với A qua mặt phẳng ( ) Oxz
là.
A. ( ) 1;3; 2 . A′ − − B. ( ) 1;3;2 . A′ C. ( ) 1; 3;2 . A′ −− D. ( ) 0; 3;2 . A′ − Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho ( ) 1;2;3 I . Phương trình mặt cầu ( ) S tâm I , tiếp xúc với ( ) Oxz là.
A.( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 3. x y z − + − + − = B.( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9. x y z + + + + + =
C.( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 9. x y z − + − + − = D.( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4. x y z − + − + − = Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) α : 2 3 1 0 x y + −= . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp
tuyến của ( ) α ?
A. ( ) 2;3; 1 n = −
. B. ( ) 2; 3;0 n = − −
. C. ( ) 2;0; 3 n = − −
. D. ( ) 2;0; 3 n = −
.
Câu 16. Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng 1 1 1 : 2 3 4 x y z + + + ∆ = = ?
A. ( 1; 1; 1) P −− − . B. (1;2;3) Q . C. (0;1;2) M . D. (3;5;7) N . Câu 17. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình hình thoi tâm O, ABD ∆ đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
3 2 a SA = (minh họa như hình bên).Góc giữa đường thẳng
SO và mặt phẳng ( ) ABCD bằng
A. 45°. B.30°. C.60°. D.90°.
O
B
S
A
D C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.