Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 07 năm 2020, trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Trong không gian cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = 1, AD = 2, cạnh bên SA = 1 và SA vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm AD. Khi đó diện tích mc S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE là? + Vào ngày 15 hàng tháng ông An đều đến gửi tiết kiệm tại ngân hàng số tiền 5 triệu đồng theo hình thức lãi kép với kì hạn một tháng, lãi suất tiết kiệm không đổi trong suốt quá trình gửi là 7,2 %/năm. Vậy sau đúng ba năm kể từ ngày bắt đầu gửi ông An thu được số tiền cả gốc lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn đến nghìn đồng)? [ads] + Một hộp chứa 5 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh và 7 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp. Xác suất để được 6 viên bi có cả ba màu đồng thời hiệu của số bi xanh và bi đỏ, hiệu của số bi trắng và số bi xanh, hiệu của số bi đỏ và số bi trắng theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: TOÁN THPT Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 1 2 1 x y x − = + + là

A. 1 2 x = . B. 1 2 x = − . C. 1 2 y = . D. 1 2 y = − .

Câu 2: Diện tích của mặt cầu bán kính 2R là

A.

2 16 3 R π . B.

2 4 3 R π . C. 2 4 R π . D. 2 16 R π .

Câu 3: Cho hai số phức 1 3 z i = + và 2 2 4 z i = − . Modul của số phức 1 2 . z z bằng

A. 10. B. 10 2 . C. 10 − . D. 20 . Câu 4: Cho 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 10 điểm trên là

A. 3 10 A . B. 3 10 10 − C . C. 3 10 C . D. 3 10 .

Câu 5: Cho số phức 2 3 z i = − .Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức w 2 z z = − là A. ( ) 2;9 − Q . B. ( ) 2; 9 − − P . C. ( ) 2;3 − M . D. ( ) 2;9 N .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P vuông góc với đường thẳng

2 1 : . 1 3 2 x y z d + − = = − Vectơ pháp tuyến của ( ) P bằng

A. ( ) 2 1;3;2 n = 

. B. ( ) 1 2;1;0 n = − 

. C. ( ) 4 2;3;2 n = 

. D. ( ) 3 1; 3; 2 n = − − 

.

Câu 7: Thể tích khối lập phương có cạnh 3 a bằng

A.

3 3 a . B.

3 6 3 a . C. 3 3a . D.

3 3 3 a .

Câu 8: Cho a là số thực dương khác 3,

3

3 log 27 a a      

bằng

A. 1 3 − . B. 3. C. 3 −. D. 1 3 .

Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 3 u = , công bội 1 2 q = − . Số hạng 3u của cấp số nhân đã cho bằng

A. 3 4 . B. 3 2 . C. 2 . D. 3 8 − .

Câu 10: Tập xác định D của hàm số ( )

2 2 3 1 y x

π = − là

A. D = . B. (0; ) D = +∞. C. ( ; 1) (1; ) D = −∞− ∪ +∞. D. { } \ 1 D R = ± .

Câu 11: Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:

A. ( ) ( ) ( ) ( ) . d d . d . f x g x x f x x g x x =     ∫ ∫ ∫

B. Nếu ( ) ( ) d f x x F x C = + ∫ thì ( ) ( ) d . f u u F u C = + ∫

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

C. ( ) ( ) d d kf x x k f x x = ∫ ∫ ( k là hằng số và 0 k ≠ ).

D. ( ) ( ) ( ) ( ) d d d . f x g x x f x x g x x + = +     ∫ ∫ ∫

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) 3;2;2 A − và ( ) 1;0; 2 B − . Phương trình mặt cầu đường

kính AB là

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 9 x y z + + − + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 9 x y z − + + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 3 x y z + + − + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 3 x y z − + + + = .

Câu 13: Cho các số dương , , a b c thỏa mãn 2 ln ln 0 a b c c + = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 1 abc = . B. 2 ab c = . C. a b c + = . D. 3 ab c = . Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số bằng A. 2 −. B. 3. C. 1 −. D. 2 .

Câu 15: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ sau?

A.

3 3 2 y x x = − + . B.

4 2 2 2 y x x = − − + . C.

4 2 2 2 y x x = − + . D.

3 3 2 y x x = − − + .

Câu 16: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm là ( )( ) 2 2 '( ) 3 2 x f x e x x = − − − với mọi x∈. Số điểm cực tiểu

của hàm số đã cho là

A. 1. B. 2. C. 3 . D. 0 .

Câu 17: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 3 5 0 f x − = là

A. 3. B. 2 . C. 0. D. 4.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo