Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội
QR

Đề thi thử TN THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử TN THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội gồm có 04 mã đề: 101, 102, 103, 104; đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Năm nay con trai ông A đỗ vào trường THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội. Để chuẩn bị cho con trai một khoản tiền đi học Đại học sau này, ông A gửi tiết kiệm một khoản là 200 triệu đồng với lãi suất ban đầu là 5%/năm, tiền lãi hàng năm được nhập vào gốc và sau một năm thì lãi suất tăng 0,2% so với năm trước đó. Hỏi khi con trai ông A bắt đầu đi học Đại học thì ông A có khoảng bao nhiêu tiền cho con? (kết quả làm tròn hai chữ số sau dấu phẩy). + Một người thợ được yêu cầu trang trí trên một bức tường hình vuông kích thước 4m × 4m bằng cách vẽ một hình vuông mới với các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông ban đầu, tô kín màu lên hai tam giác đối diện bằng cách sử dụng hai màu xanh và hồng (tham khảo hình vẽ). Quá trình vẽ và tô theo quy luật đó được lặp lại 4 lần. Tính số tiền sơn để người thợ đó hoàn thành công việc trang trí theo yêu cầu trên, biết tiền sơn màu xanh để sơn kín 1m2 là 100000 đ và tiền sơn màu hồng đắt gấp 1,5 lần so với tiền sơn màu xanh. [ads] + Một chiếc cổng có dạng parabol (như hình vẽ) có chiều cao của cổng là 2,8 m, chiều rộng là 3,2. Chi phí để hoàn thiện 1 m2 cánh cổng là 1,2 triệu đồng. Tính chi phí hoàn thiện cánh cổng nếu khoảng cách giữa cánh cổng và bờ tường là không đáng kể (kết quả làm tròn hai chữ số sau dấu phẩy).

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾVINH HÀ NỘI

MÃ ĐỀ101

(Đềthi có 5 trang)

ĐỀTHI THỬLẦN 3, NĂM HỌC 2019-2020 Môn Toán: Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Tính thểtích V của khối trụcó chu vi đáy bằng 4π và chiều cao bằng 3. A. V = 12π. B. V = 18π. C. V = 4π. D. V = 6π.

Câu 2. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = −x3 + 3x + 2 trên [−1; 4] là A. 0. B. 4. C. 50. D. −50.

Câu 3. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như hình vẽbên. Sốnghiệm thực của phương trình f(x) = −2 là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

x

f(x)

−∞ −3 0 5 +∞ +∞ +∞

−2 −2

3

−3 −3

+∞ +∞

Câu 4. Gọi Z 20202x dx = F(x) + C, với C là hằng số. Khi đó hàm sốF(x) bằng

A. 20202x

ln 2020. B. 2020x

2 ln 2020. C. 20202x

2 ln 2020. D. x · 20202x−1

ln 2020 .

Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (α): x + 2y −z + 1 = 0 và (β): −2x + my + 2z −2 = 0. Số các giá trịcủa tham sốm đểmặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β) là A. Vô số. B. 1. C. 0. D. m = 2.

Câu 6. Giá trịthực của a đểhàm sốy = loga x(0 < a ̸= 1) có đồthịnhư hình bên?

A. a = 1 √

2. B. a = √

2. C. a = 3. D. a = √

3.

O

x

y

1 3

2

Câu 7. Cho sốphức z = −3 + 2i. Mệnh đềnào sau đây là sai? A. Sốphức z có mô-đun là √

13. B. Điểm biểu diễn của sốphức z là M(−3; 2). C. Sốphức z có phần thực là 2, phần ảo là −3. D. Sốphức liên hợp của z là z = −3 −2i.

Câu 8. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho phương trình đường thẳng ∆: x = 1 −2ty = −1 + 3tz = 2 + t. Véc-tơ nào sau đây có phương vuông góc với đường thẳng ∆? A. (2; 1; 1). B. (−5; −2; −8). C. (−1; −4; 3). D. (1; 4; −5).

Câu 9. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt cầu (S): (x + 2)2 + (y −1)2 + (z + 2)2 = 8. Bán kính của mặt cầu (S) là A. 8. B. 2 √

2. C. 16. D. 4.

Câu 10. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau

x

f′(x)

f(x)

−∞ −1 5 +∞

− 0 + 0 −

+∞ +∞

0

6

−∞ −∞

Khẳng định nào sau đây sai? A. Nghịch biến trên khoảng (−∞; −1). B. Đồng biến trên khoảng (−1; 3). C. Đồng biến trên khoảng (0; 6). D. Nghịch biến trên khoảng (7; +∞).

Câu 11. Tính thểtích V của khối lăng trụtam giác có chiều cao bằng 8 và diện tích đáy bằng 20.

A. V = 160. B. V = 160

3 . C. V = 100. D. V = 200.

Trang 1/5 Mã đề101

Câu 12. Cho các sốthực a < 0 < b. Mệnh đềnào sau đây sai?

A. ln(ab)2 = ln(a2) + ln(b2). B. ln √

a2b = ln a + 1

2 ln b.

C. ln Åa2

b

ã = 2 ln |a| −ln |b|. D. ln a

b

2 = ln(a2) −ln(b2).

Câu 13. Cho hàm sốy = mx3 −2mx2 −(m + 1)x + 15, với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cảcác giá trị nguyên của m đểhàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; +∞). Sốcác phần tửcủa S là A. 4. B. 0. C. 1. D. 2.

Câu 14. Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa một trong bốn hàm sốdưới đây. Hỏi hàm sốđó là hàm sốnào?

A. y = −x4

4 + 2x2 −1. B. y = x4

4 −2x2 −1.

C. y = x4

4 −x2 −1. D. y = x4

4 −x2

2 −1.

x

y

−2

−5

2 O

Câu 15. Sốgiao điểm của đồthịcác hàm sốy = √

3 −x + √

3 và y = √x là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 16. Cho hàm sốf(x) xác định trên R có đạo hàm f′(x) = (x2 −9)(x + 2)3(6 −2x). Mệnh đềnào sau đây đúng? A. f(−2) < f(2) < f(3). B. f(2) < f(−2) < f(3). C. f(2) < f(3) < f(−2). D. f(−2) > f(2) > f(3).

Câu 17. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Đồthị hàm sốcó tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận? A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.

x

y′

y

0 1 4 +∞

− + 0 −

1

−∞ −∞

−1 −1

−2 −2

Câu 18. Cho sốphức z thỏa mãn z = Å1 + i

1 −i

ã2021 . Phần thực của sốphức z3 là

A. −1. B. 2020. C. 0. D. 2021.

Câu 19. Tiếp tuyến của đồthịhàm sốy = x3 −3x2 + 2x −1 và song song với đường thẳng 2x −y −5 = 0 có phương trình là A. 2x −y −1 = 0. B. 2x −y + 5 = 0. C. 2x −y + 5 = 0, 2x −y −1 = 0. D. y = 2x + 1.

Câu 20. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = x ln 2x là

A. x2 ln 2 + x2 ln x

2 −x2

4 + C. B. x2 ln 2

2 + x2 ln x

2 −x2

2 + C.

C. x ln 2 + x2 ln x

2 −x2

4 + C. D. x2 ln 2

2 + x2 ln x

2 −x2

4 + C.

Câu 21. Đặt a = log2 3, b = log5 3. Hãy biểu diễn log6 15 theo a và b.

A. log6 15 = a(b + 1)

b(a + 1). B. log6 15 = a(b + 1)

ab . C. log6 15 = a(a + 1)

b(b + 1) . D. log6 15 = ab b(a + 1).

Câu 22. Gọi S là tập hợp tất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo