
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾVINH HÀ NỘI
MÃ ĐỀ101
(Đềthi có 5 trang)
ĐỀTHI THỬLẦN 3, NĂM HỌC 2019-2020 Môn Toán: Lớp 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1. Tính thểtích V của khối trụcó chu vi đáy bằng 4π và chiều cao bằng 3. A. V = 12π. B. V = 18π. C. V = 4π. D. V = 6π.
Câu 2. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = −x3 + 3x + 2 trên [−1; 4] là A. 0. B. 4. C. 50. D. −50.
Câu 3. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như hình vẽbên. Sốnghiệm thực của phương trình f(x) = −2 là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
x
f(x)
−∞ −3 0 5 +∞ +∞ +∞
−2 −2
3
−3 −3
+∞ +∞
Câu 4. Gọi Z 20202x dx = F(x) + C, với C là hằng số. Khi đó hàm sốF(x) bằng
A. 20202x
ln 2020. B. 2020x
2 ln 2020. C. 20202x
2 ln 2020. D. x · 20202x−1
ln 2020 .
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (α): x + 2y −z + 1 = 0 và (β): −2x + my + 2z −2 = 0. Số các giá trịcủa tham sốm đểmặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β) là A. Vô số. B. 1. C. 0. D. m = 2.
Câu 6. Giá trịthực của a đểhàm sốy = loga x(0 < a ̸= 1) có đồthịnhư hình bên?
A. a = 1 √
2. B. a = √
2. C. a = 3. D. a = √
3.
O
x
y
1 3
2
Câu 7. Cho sốphức z = −3 + 2i. Mệnh đềnào sau đây là sai? A. Sốphức z có mô-đun là √
13. B. Điểm biểu diễn của sốphức z là M(−3; 2). C. Sốphức z có phần thực là 2, phần ảo là −3. D. Sốphức liên hợp của z là z = −3 −2i.
Câu 8. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho phương trình đường thẳng ∆: x = 1 −2ty = −1 + 3tz = 2 + t. Véc-tơ nào sau đây có phương vuông góc với đường thẳng ∆? A. (2; 1; 1). B. (−5; −2; −8). C. (−1; −4; 3). D. (1; 4; −5).
Câu 9. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho mặt cầu (S): (x + 2)2 + (y −1)2 + (z + 2)2 = 8. Bán kính của mặt cầu (S) là A. 8. B. 2 √
2. C. 16. D. 4.
Câu 10. Cho hàm sốy = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau
x
f′(x)
f(x)
−∞ −1 5 +∞
− 0 + 0 −
+∞ +∞
0
6
−∞ −∞
Khẳng định nào sau đây sai? A. Nghịch biến trên khoảng (−∞; −1). B. Đồng biến trên khoảng (−1; 3). C. Đồng biến trên khoảng (0; 6). D. Nghịch biến trên khoảng (7; +∞).
Câu 11. Tính thểtích V của khối lăng trụtam giác có chiều cao bằng 8 và diện tích đáy bằng 20.
A. V = 160. B. V = 160
3 . C. V = 100. D. V = 200.
Trang 1/5 Mã đề101
Câu 12. Cho các sốthực a < 0 < b. Mệnh đềnào sau đây sai?
A. ln(ab)2 = ln(a2) + ln(b2). B. ln √
a2b = ln a + 1
2 ln b.
C. ln Åa2
b
ã = 2 ln |a| −ln |b|. D. ln a
b
2 = ln(a2) −ln(b2).
Câu 13. Cho hàm sốy = mx3 −2mx2 −(m + 1)x + 15, với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cảcác giá trị nguyên của m đểhàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; +∞). Sốcác phần tửcủa S là A. 4. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 14. Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa một trong bốn hàm sốdưới đây. Hỏi hàm sốđó là hàm sốnào?
A. y = −x4
4 + 2x2 −1. B. y = x4
4 −2x2 −1.
C. y = x4
4 −x2 −1. D. y = x4
4 −x2
2 −1.
x
y
−2
−5
2 O
Câu 15. Sốgiao điểm của đồthịcác hàm sốy = √
3 −x + √
3 và y = √x là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.
Câu 16. Cho hàm sốf(x) xác định trên R có đạo hàm f′(x) = (x2 −9)(x + 2)3(6 −2x). Mệnh đềnào sau đây đúng? A. f(−2) < f(2) < f(3). B. f(2) < f(−2) < f(3). C. f(2) < f(3) < f(−2). D. f(−2) > f(2) > f(3).
Câu 17. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Đồthị hàm sốcó tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận? A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
x
y′
y
0 1 4 +∞
− + 0 −
1
−∞ −∞
−1 −1
−2 −2
Câu 18. Cho sốphức z thỏa mãn z = Å1 + i
1 −i
ã2021 . Phần thực của sốphức z3 là
A. −1. B. 2020. C. 0. D. 2021.
Câu 19. Tiếp tuyến của đồthịhàm sốy = x3 −3x2 + 2x −1 và song song với đường thẳng 2x −y −5 = 0 có phương trình là A. 2x −y −1 = 0. B. 2x −y + 5 = 0. C. 2x −y + 5 = 0, 2x −y −1 = 0. D. y = 2x + 1.
Câu 20. Họnguyên hàm của hàm sốf(x) = x ln 2x là
A. x2 ln 2 + x2 ln x
2 −x2
4 + C. B. x2 ln 2
2 + x2 ln x
2 −x2
2 + C.
C. x ln 2 + x2 ln x
2 −x2
4 + C. D. x2 ln 2
2 + x2 ln x
2 −x2
4 + C.
Câu 21. Đặt a = log2 3, b = log5 3. Hãy biểu diễn log6 15 theo a và b.
A. log6 15 = a(b + 1)
b(a + 1). B. log6 15 = a(b + 1)
ab . C. log6 15 = a(a + 1)
b(b + 1) . D. log6 15 = ab b(a + 1).
Câu 22. Gọi S là tập hợp tất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.