
Trang 1/7 - Mã đề thi 078
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT BỈM SƠN
Mã đề thi: 078
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 - LẦN 2
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; Đề thi gồm 50 câu TNKQ
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: ............................................................................................ SBD: ............................... Câu 1: Thể tích của khối lập phương cạnh a bằng:
A. 3 a . B. 4a . C. 2 a . D. 4 a .
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S : 2 2 2 ( 2) ( 5) ( 3) 16 x y z − + + + + = . Tâm mặt cầu ( ) S có tọa độ là: A. (2; 5; 3) . B. ( 2; 5; 3) − − − . C. ( 2; 5; 3) − . D. (2; 5; 3) − − .
Câu 3: Đồ thị của hàm số 3 1 1 1 4 2 y x x = + − có hình dạng nào sau đây ?
A.
y
x
O
B.
y
x O
C.
y
x
O
D.
y
x
O
Câu 4: Cho mặt cầu có bán kính 3 R = . Diện tích mặt cầu đã cho bằng: A. 9π . B. 27π . C. 36π . D. 108π .
Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x − = + là:
A. 3 y = . B. 2 y = −. C. 1 x = −. D. 2 x = .
Câu 6: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình trụ. Diện tích toàn phần tp S của hình trụ đó là:
A. 2 tp S Rh R π π = + . B. 2 2 2 tp S Rl R π π = + .
C. 2 2 tp S Rl R π π = + . D. 2 tp S Rl R π π = + .
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x ≥ là:
A. (10; ) + ∞. B. [ ) 100; + ∞. C. ( ; 10) −∞ . D. (0; ) + ∞.
Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Trang 2/7 - Mã đề thi 078
Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ; 1) −∞− . B. ( 1; 0) − . C. ( 1; ) − + ∞. D. ( 2; 5) − .
Câu 9: Số nghiệm của phương trình
2 2 1 x x −= là: A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 10: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 3 u = và 2 9 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho là:
A. 6 d = −. B. 6 d = . C. 3 d = . D. 12 d = .
Câu 11: Cho khối chóp có diện tích đáy 2 3 B a = và chiều cao 3 h a = . Thể tích khối chóp đã cho bằng:
A.
3 3 3 2 a . B. 3 9 3a . C. 3 3a . D. 3 3 3a .
Câu 12: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A. 10 2 . B. 2 10 A . C. 2 10 C . D. 2 10 .
Câu 13: Cho khối nón có chiều cao 3 h a = và bán kính đáy r a = . Thể tích khối nón đã cho bằng:
A. 3 3 a π . B. 3 3a π . C. 3 a π . D.
3 3 3 a π .
Câu 14: Cho hai số phức 1 2 z i = − và 2 3 3 z i = −− . Phần ảo của số phức 1 2 z z − bằng:
A. 2i . B. 4 −. C. 4 . D. 2 . Câu 15: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu:
A. '( ) ( ), f x F x x K = − ∀∈ . B. '( ) ( ), f x F x x K = ∀∈ . C. '( ) ( ), F x f x x K = − ∀∈ . D. '( ) ( ), F x f x x K = ∀∈ .
Câu 16: Tập xác định của hàm số 2 log y x = là:
A. ( ; ) −∞+ ∞. B. (2; ) + ∞. C. [ ) 0; + ∞ D. (0; ) + ∞.
Câu 17: Trong mặt phẳng phức, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức liên hợp của số phức 3 2 z i = − ? A. (3; 2) M . B. (2; 3) M − . C. (3; 2) M − . D. ( 2; 3) M − − .
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 2 3 1 0 x y z − + + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( ) P .
A. ( ) 2;3;1 n
. B. ( ) 2; 3;1 n −
. C. ( ) 2;3; 1 n −
. D. ( ) 2; 3;0 n −
.
Câu 19: Với a là số thực dương tùy ý, 6 8 log ( ) a bằng:
A. 2 2log a . B. 2 2 log a + . C. 2 18log a . D. 2 3log a .
Câu 20: Số phức liên hợp của số phức 5 3 z i = + là: A. 5 3 z i = −− . B. 5 3 z i = − . C. 5 3 z i = −+ . D. 5 3 z i = + . Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên sau:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.