Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường THPT Bỉm Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường THPT Bỉm Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường THPT Bỉm Sơn – Thanh Hóa; đề thi gồm có 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 078, 103, 135, 210, 243, 356, 483, 569, 642, 721, 897, 904. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường THPT Bỉm Sơn – Thanh Hóa : + Cho hình trụ có chiều cao bằng 6a. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 3a thì thiết diện thu được là một hình vuông. Thể tích khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho bằng? + Gọi N(t) là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận cây sinh trưởng từ t năm trước đây thì ta có công thức: N(t) = 100.(0,5)^t/A (%) với A là hằng số. Biết rằng một mẫu gỗ có tuổi khoảng 3574 năm thì lượng cacbon 14 còn lại là 65 %. Phân tích mẫu gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cacbon 14 còn lại trong mẫu gỗ đó là 63 %. Hãy xác định tuổi gần đúng nhất của mẫu gỗ được lấy từ công trình đó? [ads] + Cho hai hàm số f(x) = log 6 x và g(x) = 6^x. Xét các mệnh đề sau: (I). Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng y = x. (II). Tập xác định của hai hàm số đó là R. (III). Đồ thị hai hàm số cắt nhau tại đúng một điểm. (IV). Cả hai hàm số đều đồng biến trên tập xác định của nó. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 078

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT BỈM SƠN

Mã đề thi: 078

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 - LẦN 2

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; Đề thi gồm 50 câu TNKQ

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: ............................................................................................ SBD: ............................... Câu 1: Thể tích của khối lập phương cạnh a bằng:

A. 3 a . B. 4a . C. 2 a . D. 4 a .

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S : 2 2 2 ( 2) ( 5) ( 3) 16 x y z − + + + + = . Tâm mặt cầu ( ) S có tọa độ là: A. (2; 5; 3) . B. ( 2; 5; 3) − − − . C. ( 2; 5; 3) − . D. (2; 5; 3) − − .

Câu 3: Đồ thị của hàm số 3 1 1 1 4 2 y x x = + − có hình dạng nào sau đây ?

A.

y

x

O

B.

y

x O

C.

y

x

O

D.

y

x

O

Câu 4: Cho mặt cầu có bán kính 3 R = . Diện tích mặt cầu đã cho bằng: A. 9π . B. 27π . C. 36π . D. 108π .

Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2 1 x y x − = + là:

A. 3 y = . B. 2 y = −. C. 1 x = −. D. 2 x = .

Câu 6: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình trụ. Diện tích toàn phần tp S của hình trụ đó là:

A. 2 tp S Rh R π π = + . B. 2 2 2 tp S Rl R π π = + .

C. 2 2 tp S Rl R π π = + . D. 2 tp S Rl R π π = + .

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 x ≥ là:

A. (10; ) + ∞. B. [ ) 100; + ∞. C. ( ; 10) −∞ . D. (0; ) + ∞.

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Trang 2/7 - Mã đề thi 078

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ; 1) −∞− . B. ( 1; 0) − . C. ( 1; ) − + ∞. D. ( 2; 5) − .

Câu 9: Số nghiệm của phương trình

2 2 1 x x −= là: A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 10: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 3 u = và 2 9 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho là:

A. 6 d = −. B. 6 d = . C. 3 d = . D. 12 d = .

Câu 11: Cho khối chóp có diện tích đáy 2 3 B a = và chiều cao 3 h a = . Thể tích khối chóp đã cho bằng:

A.

3 3 3 2 a . B. 3 9 3a . C. 3 3a . D. 3 3 3a .

Câu 12: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?

A. 10 2 . B. 2 10 A . C. 2 10 C . D. 2 10 .

Câu 13: Cho khối nón có chiều cao 3 h a = và bán kính đáy r a = . Thể tích khối nón đã cho bằng:

A. 3 3 a π . B. 3 3a π . C. 3 a π . D.

3 3 3 a π .

Câu 14: Cho hai số phức 1 2 z i = − và 2 3 3 z i = −− . Phần ảo của số phức 1 2 z z − bằng:

A. 2i . B. 4 −. C. 4 . D. 2 . Câu 15: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu:

A. '( ) ( ), f x F x x K = − ∀∈ . B. '( ) ( ), f x F x x K = ∀∈ . C. '( ) ( ), F x f x x K = − ∀∈ . D. '( ) ( ), F x f x x K = ∀∈ .

Câu 16: Tập xác định của hàm số 2 log y x = là:

A. ( ; ) −∞+ ∞. B. (2; ) + ∞. C. [ ) 0; + ∞ D. (0; ) + ∞.

Câu 17: Trong mặt phẳng phức, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức liên hợp của số phức 3 2 z i = − ? A. (3; 2) M . B. (2; 3) M − . C. (3; 2) M − . D. ( 2; 3) M − − .

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 2 3 1 0 x y z − + + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( ) P .

A. ( ) 2;3;1 n 

. B. ( ) 2; 3;1 n − 

. C. ( ) 2;3; 1 n − 

. D. ( ) 2; 3;0 n − 

.

Câu 19: Với a là số thực dương tùy ý, 6 8 log ( ) a bằng:

A. 2 2log a . B. 2 2 log a + . C. 2 18log a . D. 2 3log a .

Câu 20: Số phức liên hợp của số phức 5 3 z i = + là: A. 5 3 z i = −− . B. 5 3 z i = − . C. 5 3 z i = −+ . D. 5 3 z i = + . Câu 21: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo