Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 cụm NBHL - Ninh Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 cụm NBHL - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 07 năm 2020, cụm các trường THPT tại thành phố Ninh Bình và huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần thứ hai năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 cụm NBHL – Ninh Bình mã đề 001 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm giúp các em học sinh khối 12 tại các trường THPT trong cụm được thử sức và rèn luyện, chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề gốc. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 cụm NBHL – Ninh Bình : + Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn bán kính R và có tâm lần lượt là O và O’. Gọi AB là một dây cung của đường tròn (O;R) (AB không đi qua O). Một mặt phẳng đi qua AB và tạo với đường thẳng OO’ một góc 60 độ cắt hình trụ theo thiết diện là một hình thoi. Tính thể tích khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đã cho theo R. [ads] + Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO. Gọi A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao cho khoảng cách từ O đến AB bằng a và SAO = 30 độ, SAB = 60 độ. Diện tích xung quanh của hình nón bằng? + Cho đa giác đều 20 cạnh. Lấy ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đều. Xác suất để 3 đỉnh lấy được là 3 đỉnh của một tam giác vuông không có cạnh nào là cạnh của đa giác đều bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

CỤM NBHL LẦN THI CHUNG THỨ HAI

Mã đề thi: 001

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

Năm học 2019 – 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi gồm 50 câu, 06 trang) Câu 1: Trên măt phẳng toạ độ, điểm biểu diễn số phức 2 (2 2 ) z i = − là điểm nào dưới đây? A. (0; 8) P − . B. (0;8) Q . C. (4; 4) N − . D. (4;4) M . Câu 2: Xét tất cả các số thực dương a và b thỏa mãn 2 2 log ( ) 2 log ( ) a b ab + = + . Mệnh đề nào

dưới đây đúng? A. a b = . B. 2 2 a b ab = + . C. 2 2 4 a b = − . D. 2 a b = −. Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P vuông góc với đường thẳng d có phương trình

1 1

2 3 5

x y z − + = = − . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P .

A. ( ) 2 ; 3; 5 n = 

. B. ( ) 4 ; 6 ; 10 n = − 

.

C. ( ) 2 ; 3; 5 n = − 

. D. ( ) 2 ; 3; 5 n = − − − 

.

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) C như hình vẽ. Tọa độ điểm cực tiểu của ( ) C là:

A. ( ) 0; 4 − . B. ( ) 1;0 . C. ( ) 0; 2 − . D. ( ) 2;0 − . Câu 5: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 60π . Thể tích của khối nón đã cho bằng: A. 360π . B. 288π . C. 120π . D. 96π . Câu 6: Diện tích của mặt cầu đường kính 2a bằng:

A.

2 4 3 a π . B. 2 16 a π . C. 2 4 a π . D.

2 16 3 a π .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , điểm đối xứng với điểm ( ) 2;7;5 A − qua mặt phẳng ( ) Oxz là điểm

B có tọa độ là: A. ( ) 2;7; 5 B − . B. ( ) 2; 7;5 B − − . C. ( ) 2;7; 5 B − − . D. ( ) 2; 7; 5 B − −

Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có ABCD là hình vuông, 3 2 BD a = và 6 AA a ′ = . Thể tích của hình hộp đã cho là:

A. 3 54a . B. 3 216a . C.

3 54 3 a . D.

3 216 3 a .

Câu 9: Gọi 1 2 , z z là nghiệm của phương trình 2 2z 4 0 z − + = . Giá trị biểu thức

2 2 1 2

2 1

z z P z z = + bằng:

A. 4. P = B. 11. 4 P = − C. 4. P = − D. 8. P =

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ 1;3] − và có đồ thị hình bên.

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

Hỏi phương trình 7 ( ) 5 0 f x − = có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [ 1;3] − ? A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 ( ) sin f x x x = + là

A. 3 cos 3 x x C + + . B. 3 1 cos 3 x x C − + + .

C. 3 1 cos 3 x x C + + . D. 3 1 cos 3 x x − + .

Câu 12: Cho ( ) f x là một hàm số liên tục trên [ ] 2;5 − và ( ) ( )

5 3

2 1 8, 3 f x dx f x dx

− = = − ∫ ∫ . Tính

( ) ( )

1 5

2 3 . P f x dx f x dx

− = + ∫ ∫

A. 5. P = − B. 11. P = C. 11. P = − D. 5. P =

Câu 13: Cho cấp số nhân( ) n u với 1 1 3 u = và 4 9 u = −. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:

A. 3 q = . B. 1 3 q = . C. 1 3 q = − . D. 3 q = −.

Câu 14: Nghiệm của phương trình 2 4 1 2 log log log 3 x x + = là:

A.

3 1 3 x = B. 1 3 x = C. 1 3 x = D. 3 3 x =

Câu 15: Cho khối chóp .S ABCD có thể tích bằng 3 a , đáy ABCD là hình vuông . Biết chiều cao của khối chóp là 3 h a = . Cạnh hình vuông ABCD bằng:

A. a . B.

3 a . C. 2 a . D. 3 a .

Câu 16: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong hình vẽ bên?

A. 2 2 x y x −+ = + . B. 1 2 x y x −+ = − . C. 2 2 x y x + = − . D. 2 2 x y x − = + .

Câu 17: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB a = , 2 AC a = . Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AD thì đường gấp khúc ABCD tạo thành một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng: A. 2 2 5 a π . B. 2 4 a π . C. 2 2 3 a π . D. 2 3 a π .

Câu 18: Hàm số ( )

2 6 7x f x + = có đạo hàm là:

A. ( ) ( )

2 2 5 6 7 . x f x x + ′ = + B. ( )

2 6 7 ln 7. x f x + ′ =

C. ( ) ( )

2 2 6 6 7 ln 7. x f x x + ′ = + D. ( )

2 6 2 7 ln 7. x f x x + ′ =

Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau mà các chữ số được lấy từ tập hợp

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo