Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường Yên Phong 2 - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường Yên Phong 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 25 tháng 07 năm 2020, trường THPT Yên Phong số 2, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020, nhằm giúp các em học sinh có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi quan trọng sắp tới. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh mã đề 101 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, cấu trúc đề bám sát ma trận đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ GD&ĐT, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng – vận dụng cao. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Giả sử vào cuối năm thì một chiếc Tivi mất 10% giá trị so với đầu năm. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho sau n năm, chiếc Tivi sẽ mất đi ít nhất 90% giá trị của nó? [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của AD, góc giữa SB và mặt phẳng đáy (ABCD) là 45 độ. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BH theo a. + Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 201 đến 300 (mỗi tấm thẻ được đánh một số khác nhau). Lấy ngẫu nhiên 3 tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất để lấy được 3 tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 3.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THP NĂM 2020

MÔN : TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:. Số báo danh:.

Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) nu biết 3n nu = . Công bội q bằng

A. 3. B. 3 . C. 1

3 . D. 3 −.

Câu 2. Trong không gian cho ba điểm ( ) ( ) 5; 2; 0 , 2; 3; 0 A B − − và ( ) 0; 2; 3 C . Trọng tâm G của tam

giác ABC có tọa độ là

A. ( ) 1;1;1 . B. ( ) 1;2;1 . C. ( ) 2;0; 1 − . D. ( ) 1;1; 2 − .

Câu 3. Trong không gian Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm ( ) 1;0; 2 I − , bán

kính 4 R = ? A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z + + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z − + + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z − + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z + + + − = .

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 ( ) 4 5 f x x x = − + trên đoạn   2;3 − bằng

A. 1. B. 5. C. 50. D. 122.

Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho (2;4; 6) A − và (9;7;4) B . Vectơ AB có tọa độ là

A. ( ) 7;3;10 . B. ( ) 7; 3;10 − . C. ( ) 11;11; 2 − . D. ( ) 7; 3; 10 − − − .

Câu 6. Một hộp chứa 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp bi? A. 480. B. 720 . C. 80. D. 120.

Câu 7. Tìm số phức liên hợp của số phức ( ) 1 2 . z i i = −

A. 2 z i = −+ . B. 2 z i = −−. C. 2 z i = −. D. 2 z i = + .

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình. 2 log( 4) 1 x x + + = là

A.  2 . B.   2;3 − . C.   3 − . D.   3; 2 − .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn   ;a b . Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của

hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b  được tính theo công thức

A. ( ) 2 d

b

a S f x x  =  B. ( )d

b

a S f x x =  . C. ( ) d

b

a S f x x =  . D. ( )d

b

a S f x x =  .

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Tìm khẳng định đúng dưới đây: A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x . B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại 2 x . D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x .

Mã đề 101

2/6 - Mã đề 101

Câu 11. Cho a là số thực dương khác 1. Tính 2 loga I a = .

A. 2 I = −. B. 2 I = . C. 1 2 I = . D. 1 2 I = − .

Câu 12. Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x − = + là

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 .

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?

A. ( ) 1;2 . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 0;2 . D. ( ) 2;2 − .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oyz có phương trình là

A. 0 z = . B. 0 x y z + + = . C. 0 y = . D. 0 x = .

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình:

2 3 2 16 x x −  là: A. ( ) ( ) ; 4 1; . −−  + B. ( ) 1;4 . − C. ( ) ( ) ; 1 4; . −−  + D. ( ) 0;4 .

Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình vuông, có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB a = và 2 SB a = . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng. A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 45 . D. 0 30 .

Câu 17. Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức ( )( ) 1 2 z i i = + − ?

A. Q . B. P . C. M . D. N .

Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho vectơ ( ) 1;1;0 u = . Tìm vectơ v ngược hướng với u biết 3 2 v = .

A. ( ) = 3;3;0 v . B. ( ) = − − − 1; 1; 16 v . C. ( ) = − − 2; 2;0 v . D. ( ) = − − 3; 3;0 v .

Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số 2e 2 x f x x là

A. 2 2 e 1 x C . B.

2 2 1 e 2

x x C . C. 2 2 1 e 2 1

x x C x . D. 2 2 e x x C .

Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu ( ) S nhận ( ) 0;0;3 N làm tâm

và đi qua gốc tọa độ O là A. 2 2 2 6 9 0 x y z z + + + + = B. 2 2 2 6 9 0 x y z z + + − − = C. 2 2 2 6 0 x y z z + + − = D. 2 2 2 6 0 x y z z + + + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo