
1/6 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THP NĂM 2020
MÔN : TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh:. Số báo danh:.
Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) nu biết 3n nu = . Công bội q bằng
A. 3. B. 3 . C. 1
3 . D. 3 −.
Câu 2. Trong không gian cho ba điểm ( ) ( ) 5; 2; 0 , 2; 3; 0 A B − − và ( ) 0; 2; 3 C . Trọng tâm G của tam
giác ABC có tọa độ là
A. ( ) 1;1;1 . B. ( ) 1;2;1 . C. ( ) 2;0; 1 − . D. ( ) 1;1; 2 − .
Câu 3. Trong không gian Oxy , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm ( ) 1;0; 2 I − , bán
kính 4 R = ? A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z + + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z − + + + = .
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 4 x y z − + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 16 x y z + + + − = .
Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 ( ) 4 5 f x x x = − + trên đoạn 2;3 − bằng
A. 1. B. 5. C. 50. D. 122.
Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho (2;4; 6) A − và (9;7;4) B . Vectơ AB có tọa độ là
A. ( ) 7;3;10 . B. ( ) 7; 3;10 − . C. ( ) 11;11; 2 − . D. ( ) 7; 3; 10 − − − .
Câu 6. Một hộp chứa 6 bi xanh và 4 bi đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp bi? A. 480. B. 720 . C. 80. D. 120.
Câu 7. Tìm số phức liên hợp của số phức ( ) 1 2 . z i i = −
A. 2 z i = −+ . B. 2 z i = −−. C. 2 z i = −. D. 2 z i = + .
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình. 2 log( 4) 1 x x + + = là
A. 2 . B. 2;3 − . C. 3 − . D. 3; 2 − .
Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn ;a b . Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của
hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b = ( ) a b được tính theo công thức
A. ( ) 2 d
b
a S f x x = B. ( )d
b
a S f x x = . C. ( ) d
b
a S f x x = . D. ( )d
b
a S f x x = .
Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Tìm khẳng định đúng dưới đây: A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2 x . B. Hàm số không có cực trị. C. Hàm số đạt cực đại tại 2 x . D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x .
Mã đề 101
2/6 - Mã đề 101
Câu 11. Cho a là số thực dương khác 1. Tính 2 loga I a = .
A. 2 I = −. B. 2 I = . C. 1 2 I = . D. 1 2 I = − .
Câu 12. Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 x y x − = + là
A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 .
Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào?
A. ( ) 1;2 . B. ( ) 1;1 − . C. ( ) 0;2 . D. ( ) 2;2 − .
Câu 14. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) Oyz có phương trình là
A. 0 z = . B. 0 x y z + + = . C. 0 y = . D. 0 x = .
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình:
2 3 2 16 x x − là: A. ( ) ( ) ; 4 1; . −− + B. ( ) 1;4 . − C. ( ) ( ) ; 1 4; . −− + D. ( ) 0;4 .
Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình vuông, có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB a = và 2 SB a = . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng. A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 45 . D. 0 30 .
Câu 17. Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức ( )( ) 1 2 z i i = + − ?
A. Q . B. P . C. M . D. N .
Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho vectơ ( ) 1;1;0 u = . Tìm vectơ v ngược hướng với u biết 3 2 v = .
A. ( ) = 3;3;0 v . B. ( ) = − − − 1; 1; 16 v . C. ( ) = − − 2; 2;0 v . D. ( ) = − − 3; 3;0 v .
Câu 19. Họ nguyên hàm của hàm số 2e 2 x f x x là
A. 2 2 e 1 x C . B.
2 2 1 e 2
x x C . C. 2 2 1 e 2 1
x x C x . D. 2 2 e x x C .
Câu 20. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu ( ) S nhận ( ) 0;0;3 N làm tâm
và đi qua gốc tọa độ O là A. 2 2 2 6 9 0 x y z z + + + + = B. 2 2 2 6 9 0 x y z z + + − − = C. 2 2 2 6 0 x y z z + + − = D. 2 2 2 6 0 x y z z + + + =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.