Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT chuyên Hưng Yên
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT chuyên Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 07 năm 2020, trường THPT chuyên Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ tư. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT chuyên Hưng Yên mã đề 632 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT chuyên Hưng Yên : + Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có A’B vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD); góc giữa AA’ với (ABCD) bằng 45 độ. Khoảng cách từ A đến các đường thẳng BB’ và DD’ cùng bằng 1. Góc giữa hai mặt phẳng (BB’C’C) và (C’CDD’) bằng 60 độ. Tính thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’. + Cho một hình trụ có chiều cao bằng 6 và bán kính bằng 5. Lấy hai điểm A và A’ thuộc hai đường tròn đáy khác nhau của hình trụ và AA’ = 10. Khoảng cách giữa đường thẳng AA’ và trục của hình trụ đã cho bằng? [ads] + Số lượng của loài vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức s(t) = s(0).2^t, trong đó s(0) là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s(t) là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 632

SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT CHUYÊN HƯNG YÊN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 4 NĂM 2020

(Tháng 7/2020) Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:...................................................SBD: .............................

Mã đề thi 632

Câu 1: Tập xác định của hàm số  

3 1   y x là

A.  \ 1 . B. . C.   1;. D.   1; .

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số  y f x  là

A. 0 . B. 3 . C. 1. D. 2 . Câu 3: Tích các nghiệm của phương trình   2 log log 2020 1 0 x x   bằng

A. 10. B. 1

10

. C. log2020 1 . D. 1.

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn của số phức 2 3 z i   có tọa độ là

A.   2;3 . B.   3;2  . C.   2; 3  . D.   3;2 .

Câu 5: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị 3 ( ): 3 4 C y x x   tại điểm có hoành độ 0 x  là:

A. 3 y x  . B. 0 y . C. 3 2 y x   . D. 12 y x  . Câu 6: Cho khối lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có tất cả các cạnh bằng a bằng. Góc giữa ' AB và

mặt phẳng   ' ' ' A B C bằng

A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 90 . D. 0 45 . Câu 7: Cho hai số phức 1 2 z i   và 2 5 3 z i   . Số phức liên hợp của số phức   1 2 3 2 z z i z    là

A. 13 4 z i   . B. 13 4 z i   . C. 13 4 z i   . D. 13 4 z i   . Câu 8: Cho hình   H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 y x x   và trục hoành. Quay hình   H quanh

trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

A. 16

15

. B. 16

15

. C. 32

15

. D. 4

3

.

Câu 9: Họ các nguyên hàm của hàm số 

3e 1 x f x   là

A. 3 3e x C  .

B. 3 1 e 3

x x C   . C. 3 1 e 3

x C  . D. 3 3e x x C  .

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 

2 3 1    x f x x trên đoạn   2;4 bằng:

A. 19

3 . B. 6 . C. 3 . D. 2 .

Trang 2/7 - Mã đề thi 632

Câu 11: Số cách xếp 2 học sinh vào một hàng ngang gồm 9 ghế, mỗi học sinh ngồi một ghế là

A. 2 9 C . B. 29 . C. 2 9A . D. 92 .

Câu 12: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ;2  . B.   4;  . C.   ; 1  . D.   1;3  .

Câu 13: Cho hàm  y f x  số có bảng biến thiên như sau:

Phương trình  f x m  có ba nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

A. 4 2 m  . B. 2 2 m   . C. 2 2 m   . D. 4 2 m   . Câu 14: Nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 4 0    z z là

A. 1 5  i . B. 1 5  i . C. 1 3  i . D. 1 3  i . Câu 15: Gọi n là số hình đa diện trong bốn hình dưới đây. Tìm n .

A. 3 n  . B. 4 n  . C. 2 n  . D. 1 n .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng

: 2 2z 12 0 P x y     bằng

A. 12. B. 4

3

. C. 4 . D. 2 .

Câu 17: Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 3 u  và số hạng thứ hai 2 6 u . Số hạng thứ tư

bằng A. 12. B. 12  . C. 24 . D. 24  . Câu 18: Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có , 3 , 4 AA a AB a AD a    . Thể tích khối hộp là A. 3 4a . B. 3 12a . C. 3 5a . D. 3 15a . Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai véctơ   1; 2;1 a   và   2; 4; 2 b    . Khi đó .a b

bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo