Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định
QR

Đề KSCL Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp học sinh khối 12 rèn luyện, chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán, thứ Năm ngày 23 tháng 07 năm 2020, trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán 12 năm học 2019 – 2020. Đề KSCL Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định mã đề 926 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định : + Cho tập hợp gồm 30 số nguyên dương đầu tiên S = {1; 2; 3; …; 30}. Lấy ngẫu nhiên cùng một lúc ba số khác nhau thuộc S. Gọi P là xác suất để lấy được ba số có tích chia hết cho 4. Hỏi P thuộc khoảng nào sau đây? [ads] + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có diện tích mỗi đáy bằng 4 và khoảng cách giữa hai mặt phẳng chứa đáy bằng 2. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD. Mặt phẳng (a) chứa đường thẳng MN và đi qua tâm của hình hộp cắt các cạnh D’C’ và C’B’ lần lượt tại P và Q. Tính thể tích của khối chóp B’.MNPQ. + Trong mặt phẳng phức, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z + 3| = |z¯ – i| là một đường thẳng l. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến l.

Xem trước nội dung

Trang 1/5-Mã đề 926

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày 23-24/7/2020

Đề khảo sát gồm 05 trang

Mã đề 926

Câu 1: Tính thể tích V của khối lập phương có độ dài mỗi cạnh bằng 3. A. 27 V  . B. 9 V  . C. 24 V  . D. 12 V  . Câu 2: Cho mặt cầu có bán kính 3 R  . Diện tích của mặt cầu đó bằng A. 36. B. 48. C. 144. D. 288. Câu 3: Cho khối chóp tam giác có diện tích đáy 3 B  và chiều cao 4 h  . Thể tích của khối chóp này bằng A. 4 . B. 6 . C. 12. D. 24 . Câu 4: Cho hình nón (N) có bán kính đáy 2 r  và đường sinh 3 l  . Diện tích xung quanh của (N) bằng A. 10. B. 12. C. 24. D. 6.

Câu 5: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ   1;2;3 u

,   3; 1; 1 v   

. Tính u v   

.

A. 5 . B. 3. C. 2 2 . D. 7 . Câu 6: Tập xác định của hàm số   1 2 log 2 y x   là

A.   2;. B.   2;. C.   ;2  . D.   ;2  .

Câu 7: Cho hàm số  f x liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Phương trình   1 2 0 f x    có bao nhiêu nghiệm thực x ?

A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 8: Cho số phức 1 3 z i  . Modun của z bằng

A. 3 1 . B. 2 . C. 1 3  . D. 4 . Câu 9: Xét a là số thực lớn hơn 0 và khác 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. ln

x x a a dx C a

     . B. ln

x x a a dx C a    . C. ln x x a dx a a C    . D. x x a dx a C    .

Câu 10: Cho cấp số cộng   n u với 1 2 u  và 2 8 u  . Công sai của cấp số này bằng

A. 6 . B. 2 . C. 6 . D. 4 . Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình   2 log 1 3 x   là

A.   1;7 . B.   1;9 . C.   9;. D.   7;.

Câu 12: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 2 x y x

   là

A. 2 x  . B. 2 y  . C. 2 x . D. 2 y .

Họvà tên thí sinh: ………………………………………..

Sốbáo danh: ……………………………………………...

Trang 2/5-Mã đề 926

Câu 13: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng :2 3 0 P x y z . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp

truyến của  P ?

A.   4;2; 2 t  

. B.   2;1;1 w 

. C.   2; 1;3 c  

. D.   2;1;3 a

.

Câu 14: Cho các số phức 2 3 z i   và 3 2 w i  . Phần ảo của số phức z w  bằng A. 5. B. 1. C. 5i . D. i . Câu 15: Cho  f x là hàm đa thức bậc ba và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hàm số  f x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.   1;1  . B.   1;. C.   0;2 . D.   2;0  . Câu 16: Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong ở hình dưới?

A. 3 3 y x x   . B. 3 3 y x x   . C. 4 2 2 y x x   . D. 4 2 2 y x x   . Câu 17: Với , , a b x là các số thực dương thay đổi thỏa mãn 2 2 1 2 log 2log log x a b   . Phát biểu nào sau

đây là đúng? A. 2 x a b   . B. 2 x a b   . C. 2 1 x a b

  . D. 2 x a b  . Câu 18: Cho khối trụ có bán kính đáy là r và đường cao là h . Thể tích của khối trụ bằng

A. 2 1 3 r h  . B. 2 1 3 rh  . C. 2r h  . D. 2 2 r h  .

Câu 19: Cho hàm số  f x liên tục trên  và có đồ thị là đường cong như hình vẽ dưới.

Số điểm cực tiểu của hàm số  y f x  là

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 20: Có bao nhiêu cách xếp 5 người vào một dãy 5 ghế hàng ngang cho trước sao cho mỗi ghế chứa

đúng 1 người? A. 120. B. 20 . C. 5 . D. 1.

Câu 21: Cho số phức 1 z i . Điểm nào sau đây biểu diễn của số phức 1

1 z  trên mặt phẳng tọa độ?

A. 1 2 ; 5 5 H      

. B. 2 1 ; 5 5 K       

. C. 2 1 ; 5 5 G      

. D. 2 1 ; 5 5 T      

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo