Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Pleiku - Gia Lai
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Pleiku - Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Pleiku – Gia Lai mã đề 101 được biên soạn bám sát ma trận đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Pleiku – Gia Lai : + Trong đợt ứng phó dịch bệnh Covid-19, Sở Y tế thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai đã chọn ngẫu nhiên 3 đội phòng chống dịch cơ động trong số 5 đội của Trung tâm y tế dự phòng thành phố và 20 đội của các Trung tâm y tế cơ sở để kiểm tra công tác chuẩn bị. Xác suất để có ít nhất 2 đội của các Trung tâm y tế cơ sở được chọn bằng? [ads] + Cắt hình nón đỉnh S bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là tam giác SAB vuông cân có cạnh huyền bằng a√2. Gọi C là một điểm thuộc đường tròn đáy hình nón sao cho mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng chứa đáy hình nón một góc 60 độ. Diện tích của tam giác SBC bằng? + Một cửa hàng ngày đầu chỉ bán được 5 sản phẩm, nhưng do quảng cáo hiệu quả và chất lượng sản phẩm tốt nên những ngày sau số lượng sản phẩm bán ra đều tăng gấp đôi so với ngày trước đó. Số ngày ít nhất để cửa hàng đó bán hết 1200 sản phẩm là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT GIA LAI TRƯỜNG THPT PLEIKU

THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 6 trang)

Họ tên : ....................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 log 2 3 x + ≤ là

A. [ 2;25]. − B. ( ] [ ) ; 2 25; . −∞− ∪ + ∞ C. . ∅ D. ( 2;25]. − Hướng dẫn giải Chọn D.

ĐK: 2 x > − Ta có: ( ) 3 log 2 3 x + ≤ 2 27 x ⇔ + ≤ 25 x ⇔ ≤ . Kết hợp đk 2 25. x −< ≤

Câu 2: Trong không gian , Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm (2 ; 5 ; 3) A − trên mặt phẳng ( ) Oxz

có tọa độ là A. ( ) 2 ; 0 ; 3 . − B. (2 ; 5 ; 0). C. (2 ; 5 ; 3). − D. (0 ; 5 ; 3). −

Hướng dẫn giải Chọn A. Hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;5; 3 A − trên mặt phẳng ( ) Oxz có tọa độ là ( ) 2;0; 3 − .

Câu 3: Tập xác định của hàm số 2 ( 3) y x = + là

A. { } \ 3 . −  B. ( 3; ). − + ∞ C. .  D. (3; ). + ∞

Hướng dẫn giải Chọn B.

Vì 2 ∉ nên điều kiện để hàm số xác định: 3 0 3. x x + > ⇔ > − .

Vậy tập xác định của hàm số là ( ) 3; − +∞. Câu 4: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây ? x

y

-3

2

M

O

A. 2 3 .i + B. 2 3 .i − C. 2 3 .i −− D. 3 2 .i −+ Hướng dẫn giải Chọn B. Dựa vào hình vẽ điểm M là điểm biểu diễn của số phức 2 3 z i = − .

Câu 5: Cho hai số phức 1 2 3 z i = + và 2 4 5 z i = + . Gọi 1 2 2( ). w z z = + Phần ảo của số phức liên hợp

w bằng

A. 8. B. 10. C. 28. D. 16. −

Mã đề 101

Trang 2/6 - Mã đề 101

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có ( ) 2 6 8 12 16 12 16 w i i w i = + = + ⇒ = − .

Phần ảo của w bằng 16. −

Câu 6: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 3 sin3 . x f x x e = −

A.

3 cos3 ( ) . 3 3

x x e F x C = − − + B.

3 cos3 ( ) . 3 3

x x e F x C = − + +

C.

3 cos3 ( ) . 3 3

x x e F x C = − + D.

3 cos3 ( ) . 3 3

x x e F x C = + +

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có: ( )

3 3 cos3 ( ) (sin3 ) . 3 3

x x x e F x f x dx x e dx C = = − = − − + ∫ ∫

Câu 7: Cho b là số thực dương tùy ý, 2 4 3 log b bằng

A. 3 3log .b B. 3 log .b C. 3 2log .b D. 3 8log .b Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có 2 4 3 3 3 4 log log 2log . 2 b b b = =

Câu 8: Cho hàm số ( ), f x có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau : x −∞ 3 − 0 3 +∞ ( ) f x ′ + 0 − 0 + 0 −

Số điểm cực trị của hàm số ( ) f x đã cho là A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Hướng dẫn giải Chọn C. Từ bảng xét dấu ta thấy ( ) f x ′ đổi dấu khi qua 3, x = − 0 x = và 3 x = nên hàm số đã cho có 3 điểm

cực trị.

Câu 9: Cho khối cầu ( ) S có bán kính bằng 2 . r a = Thể tích của khối cầu ( ) S bằng

A. 3 32 . a π B.

3 32 . 3 a C.

3 32 . 3 a π D. 3 32 . a

Hướng dẫn giải Chọn C.

Thể tích của khối cầu ( )

3 3 3 4 2 4 32 . 3 3 3 a a V r π π π = = =

Câu 10: Phương trình 1 1 2 4

x−= có nghiệm là

A. 1. B. 2. C. 1. − D. 2. − Hướng dẫn giải Chọn C.

Trang 3/6 - Mã đề 101

1 1 2 1 2 2 2 1 2 1. 4

x x x x − − − = ⇔ = ⇔ −= −⇔ = −

Câu 11: Hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau :

2

2 +∞ +∞

+ + 0 0

2 3 1 ∞ +∞

∞ ∞

f '(x)

f(x)

x

Hàm số ( ) f x đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( 2 ; 3). − B. (1; 3). C. ( ; 2). −∞ D. (2 ; ). + ∞ Hướng dẫn giải Chọn B. Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số, ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng ( ) 2;1 −

và (1; 3).

Câu 12: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − là

A. 1. x = − B. 1. y = C. 2. y = D. 1. x = Hướng dẫn giải Chọn C.

Đồ thị hàm phân thức ax b y cx d + = +

có tiệm cận đứng là d x c = − và tiệm cận ngang là a y c = .

Do đó đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là 1 x = ; 2 y = .

Câu 13: Số phức liên hợp của số phức 1 2 z i = − là

A. 1 2 .i + B. 1 2 .i −− C. 1 2 .i −+ D. 2 .i − Hướng dẫn giải Chọn A. Số phức liên hợp của z a bi = + là . z a bi = − Số phức liên hợp của 1 2 z i = − là 1 2 . z i = +

Câu 14: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước là , 2 , 4 a a a . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã

cho bằng

A.

3 8 . 3 a B. 3 5 . a C. 3. a D. 3 8 . a

Hướng dẫn giải Chọn D.

Thể tích của khối hộp chữ nhật đã …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo