
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT GIA LAI TRƯỜNG THPT PLEIKU
THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 6 trang)
Họ tên : ....................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 log 2 3 x + ≤ là
A. [ 2;25]. − B. ( ] [ ) ; 2 25; . −∞− ∪ + ∞ C. . ∅ D. ( 2;25]. − Hướng dẫn giải Chọn D.
ĐK: 2 x > − Ta có: ( ) 3 log 2 3 x + ≤ 2 27 x ⇔ + ≤ 25 x ⇔ ≤ . Kết hợp đk 2 25. x −< ≤
Câu 2: Trong không gian , Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm (2 ; 5 ; 3) A − trên mặt phẳng ( ) Oxz
có tọa độ là A. ( ) 2 ; 0 ; 3 . − B. (2 ; 5 ; 0). C. (2 ; 5 ; 3). − D. (0 ; 5 ; 3). −
Hướng dẫn giải Chọn A. Hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;5; 3 A − trên mặt phẳng ( ) Oxz có tọa độ là ( ) 2;0; 3 − .
Câu 3: Tập xác định của hàm số 2 ( 3) y x = + là
A. { } \ 3 . − B. ( 3; ). − + ∞ C. . D. (3; ). + ∞
Hướng dẫn giải Chọn B.
Vì 2 ∉ nên điều kiện để hàm số xác định: 3 0 3. x x + > ⇔ > − .
Vậy tập xác định của hàm số là ( ) 3; − +∞. Câu 4: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây ? x
y
-3
2
M
O
A. 2 3 .i + B. 2 3 .i − C. 2 3 .i −− D. 3 2 .i −+ Hướng dẫn giải Chọn B. Dựa vào hình vẽ điểm M là điểm biểu diễn của số phức 2 3 z i = − .
Câu 5: Cho hai số phức 1 2 3 z i = + và 2 4 5 z i = + . Gọi 1 2 2( ). w z z = + Phần ảo của số phức liên hợp
w bằng
A. 8. B. 10. C. 28. D. 16. −
Mã đề 101
Trang 2/6 - Mã đề 101
Hướng dẫn giải Chọn D.
Ta có ( ) 2 6 8 12 16 12 16 w i i w i = + = + ⇒ = − .
Phần ảo của w bằng 16. −
Câu 6: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 3 sin3 . x f x x e = −
A.
3 cos3 ( ) . 3 3
x x e F x C = − − + B.
3 cos3 ( ) . 3 3
x x e F x C = − + +
C.
3 cos3 ( ) . 3 3
x x e F x C = − + D.
3 cos3 ( ) . 3 3
x x e F x C = + +
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có: ( )
3 3 cos3 ( ) (sin3 ) . 3 3
x x x e F x f x dx x e dx C = = − = − − + ∫ ∫
Câu 7: Cho b là số thực dương tùy ý, 2 4 3 log b bằng
A. 3 3log .b B. 3 log .b C. 3 2log .b D. 3 8log .b Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có 2 4 3 3 3 4 log log 2log . 2 b b b = =
Câu 8: Cho hàm số ( ), f x có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau : x −∞ 3 − 0 3 +∞ ( ) f x ′ + 0 − 0 + 0 −
Số điểm cực trị của hàm số ( ) f x đã cho là A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Hướng dẫn giải Chọn C. Từ bảng xét dấu ta thấy ( ) f x ′ đổi dấu khi qua 3, x = − 0 x = và 3 x = nên hàm số đã cho có 3 điểm
cực trị.
Câu 9: Cho khối cầu ( ) S có bán kính bằng 2 . r a = Thể tích của khối cầu ( ) S bằng
A. 3 32 . a π B.
3 32 . 3 a C.
3 32 . 3 a π D. 3 32 . a
Hướng dẫn giải Chọn C.
Thể tích của khối cầu ( )
3 3 3 4 2 4 32 . 3 3 3 a a V r π π π = = =
Câu 10: Phương trình 1 1 2 4
x−= có nghiệm là
A. 1. B. 2. C. 1. − D. 2. − Hướng dẫn giải Chọn C.
Trang 3/6 - Mã đề 101
1 1 2 1 2 2 2 1 2 1. 4
x x x x − − − = ⇔ = ⇔ −= −⇔ = −
Câu 11: Hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau :
2
2 +∞ +∞
+ + 0 0
2 3 1 ∞ +∞
∞ ∞
f '(x)
f(x)
x
Hàm số ( ) f x đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( 2 ; 3). − B. (1; 3). C. ( ; 2). −∞ D. (2 ; ). + ∞ Hướng dẫn giải Chọn B. Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số, ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng ( ) 2;1 −
và (1; 3).
Câu 12: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − là
A. 1. x = − B. 1. y = C. 2. y = D. 1. x = Hướng dẫn giải Chọn C.
Đồ thị hàm phân thức ax b y cx d + = +
có tiệm cận đứng là d x c = − và tiệm cận ngang là a y c = .
Do đó đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là 1 x = ; 2 y = .
Câu 13: Số phức liên hợp của số phức 1 2 z i = − là
A. 1 2 .i + B. 1 2 .i −− C. 1 2 .i −+ D. 2 .i − Hướng dẫn giải Chọn A. Số phức liên hợp của z a bi = + là . z a bi = − Số phức liên hợp của 1 2 z i = − là 1 2 . z i = +
Câu 14: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước là , 2 , 4 a a a . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã
cho bằng
A.
3 8 . 3 a B. 3 5 . a C. 3. a D. 3 8 . a
Hướng dẫn giải Chọn D.
Thể tích của khối hộp chữ nhật đã …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.