Quảng cáo
Đề KSCL thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 07 năm 2020, trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lần thứ ba, giúp học sinh khối 12 ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề KSCL thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc mã đề 301 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài trong 90 phút. Trích dẫn đề KSCL thi THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Đề kiểm tra 15 phút môn Toán có 10 câu trắc nghiệm. Biết rằng mỗi câu có bốn phương án trả lời, trong đó có một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm. Một thí sinh làm cả 10 câu, mỗi câu chọn một phương án. Tính xác suất để thí sinh đó đạt từ 8,0 điểm trở lên. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi và góc tạo bới các mặt phẳng (SAB), (SBC), (SCD), (SDA) với mặt đáy lần lượt là 90 độ, 60 độ, 60 độ, 60 độ. Biết rằng tam giác SAB vuông cân tại S, AB = a và chu vi tứ giác ABCD là 9a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD. + Cho hình chóp S.ABC có mặt đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H nằm trong tam giác ABC sao cho AHB = 150 độ, BHC = 120 độ, CHA = 90 độ. Biết tổng diện tích mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp S.HAB, S.HBC, S.HCA là 124π/3. Tính thể tích khối chóp S.ABC.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 301

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 3

NĂM HỌC 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 301

Câu 1: Cho cấp số cộng ( ) n u có 4 12 u = − và 14 18 u = . Tìm công sai d của cấp số cộng đã cho. A. 4. d = B. 2. d = − C. 3. d = − D. 3. d =

Câu 2: Số cách chọn đồng thời ra 3 người từ một nhóm có 12 người là

A. 3 12 A . B. 3 12 C . C. 4 . D. 3P .

Câu 3: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn

[ ] 1;5 − và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M

và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên [ ] 1;5 − . Giá trị của

M m + bằng

A. 6. B. 5. C. 1. D. 3. Câu 4: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Tính góc giữa đường thẳng AB′ và mặt phẳng ( ). BDD B ′ ′

A. 30° B. 90° C. 45° D. 60° Câu 5: Thể tích của khối hộp chữ nhật có các kích thước 3; 4; 5 là

A. 30. B. 60. C. 10. D. 20.

Câu 6: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2 , 2 2 . y x y x x = = −

A. 1. 3 S = B. 4. 3 S = C. 3. S = D. 4. S =

Câu 7: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 3 2 3 1. y x x = − − − B. 3 3 1. y x x = − − C. 3 3 1. y x x = − + D. 3 2 3 1. y x x = − + +

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng : 1

2

x t

d y t

z t

=   = −  = + 

. Đường thẳng d đi qua điểm nào trong

các điểm sau đây ?

A. ( ) 1;1;2 . E B. ( ) 0;1;2 . F C. ( ) 1;2;0 . H D. ( ) 1; 1;1 . K −

Trang 2/6 - Mã đề thi 301

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên

tục trên  và có bảng biến thiên như hình

bên. Đường thẳng 2020 y = − cắt đồ thị hàm số ( ) y f x = cắt tại bao nhiêu điểm? −∞ −1

0

+∞ − −

1 0 x y'

y

−∞

0 + + 0

−∞

3 3

−1

A. 4. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 10: Trong không gianOxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 0 P x z − + + = . Một véc-tơ pháp tuyến của (P) là

A. ( ) 1 0;1; 2 . n = − 

B. ( ) 2 1; 2;3 . n = − 

C. ( ) 3 2;0; 1 . n = − 

D. ( ) 4 2;0;3 . n = − 

Câu 11: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2; 2;1 M − trên mặt phẳng ( ) Oyz có

tọa độ là

A. ( ) 2;0;1 B. ( ) 2; 2;0 − C. ( ) 0; 2;1 − D. ( ) 0;0;1

Câu 12: Giả sử ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 3 1 f x x = + trên khoảng 1 ; . 3   −∞−    

Mệnh đề

nào sau đây đúng?

A. ( ) ln( 3 1) . F x x C = − − + B. 1 ( ) ln(3 1) . 3 F x x C = + +

C. 1 ( ) ln( 3 1) . 3 F x x C = − − + D. ( ) ln 3 1 . F x x C = + +

Câu 13: Tập xác định của hàm số ( ) ( ) ( ) 2 2 2 9 25 log 2 1 f x x x − = − + + là

A. 5 \ . 3   ±      B. 1 ; . 2   − +∞    

C. 5; . 3   +∞    

D. 1 5 ; \ . 2 3   − +∞     

Câu 14: Cho số phức 3 2 z i = + . Tìm số phức . w iz z = − A. 5 5 w i = − . B. 5 5 w i = −− . C. 5 5 w i = −+ . D. 5 5 w i = + .

Câu 15: Gọi 1z , 2z là hai nghiệm của phương trình 2 6 34 0 z z − + = ; Gọi , M N lần lượt là các điểm biểu diễn 1z , 2z trên mặt phẳng phức. Tính độ dài đoạn thẳng . MN

A. 10. B. 2 . C. 2 5 . D. 4 .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 5 S x y z − + − + + = . Tâm của ( ) S có tọa

độ là

A. ( ) 1;2; 3 . − − B. ( ) 1;2;3 . C. ( ) 1; 2; 3 . −− − D. ( ) 1;2; 3 . −

Câu 17: Phần ảo của số phức liên hợp của số phức 4 7 z i = − là A. 4. B. 7. − C. 7. D. 4. −

Câu 18: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 ,° diện tích xung quanh bằng 2 6 a π . Tính thể tích của khối nón đã cho.

A.

3 3 2 4 a V π = . B.

3 2 4 a V π = .

C. 3 3 V a π = . D. 3 V a π = . Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

+ − 0 4 0 − −1 x

f'(x)

−∞ +∞ 0 0 +

2

+

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 20: Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo