Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Đô Lương 4 - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Đô Lương 4 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Tư ngày 22 tháng 07 năm 2020, trường THPT Đô Lương 4, tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Đô Lương 4 – Nghệ An mã đề 210 gồm 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Đô Lương 4 – Nghệ An : + Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4. Trên đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mp(ABC) lấy điểm M sao cho AM = x. Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm C lên AB, MB. Đường thẳng qua P, Q cắt d tại N. Thể tích khối tứ diện BCMN đạt giá trị nhỏ nhất bằng? [ads] + Các nhà khoa học nghiên cứu đã chỉ ra rằng: khi nhiệt độ trung bình trái đất tăng lên t độ C thì nước biển dâng lên f(t) = k.a^t (m), trong đó k và a là những hằng số dương. Biết khi nhiệt độ trung bình tăng 2 độ C thì nước biển dâng 0,03m, khi nhiệt độ trung bình tăng 5 độ C thì nước biển dâng 0,1m. Hỏi khi nhiệt độ trung bình trái đất tăng thêm bao nhiêu độ C thì mực nước biển dâng lên 0,15m (lấy gần đúng). + Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R, thỏa mãn (3x^2 – 15x)f'(x) + (10 – 5x)f(x) = 0 và [f'(x)]^2 + [f(x)]^2 > 0 với mọi x ≠ 0 và f(1) = -4. Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 4

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Lần thứ 3 - Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

Họ và tên thí sinh: …………………………………………….

Số báo danh:……………………………………………………

Mã đề thi 210

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây? A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 0;1 . C. ( ) 4;+∞. D. ( ) ;2 −∞ .

Câu 2: Môđun của số phức 4 3 z i = + là

A. 25 z = . B. 7 z = . C. 7 z = . D. 5 z = .

Câu 3: Tập xác định hàm số

1 5 y x = là

A. ( ) 0;+∞. B. [ ) 0;+∞. C. ( ) ; −∞+∞. D. { } \ 0  .

Câu 4: Cho hai số phức 1 2 1 3 , 4 2 z i z i = − = −+ . Phần ảo của số phức 2 1 z z − bằng

A. –i. B. 1 −. C. 5i. D. 5. Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là A. 0. B. ( ) 0;0 . C. ( ) 0;1 . D. 1.

Câu 6: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn

5 5

0 2 ( ) 3, ( ) 1 f x dx f x dx = = ∫ ∫ . Khi đó

2

0 ( ) f x dx ∫ bằng

A. 2. B. -2. C. 4. D. 3.

Câu 7: Cho khối lăng trụ tứ giác đều cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 18. B. 6. C. 4. D. 12.

Câu 8: Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao 4 h = và bán kính đáy 3 r = là A. 12π . B. 30π . C. 15π . D. 24π .

Câu 9: Thể tích khối trụ có độ dài đường sinh 4 l = và bán kính đáy 3 r = là A. 36π . B. 12π . C. 30π . D. 24π .

Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều cạnh đáy bằng 4, chiều cao bằng 5. Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 80 3 . B. 20 3 . C. 80. D. 20 .

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 ( ): 2 4 6 2 0 S x y z x y z + + − + + − = . Tọa độ tâm I và bán kính r của mặt cầu là

A. ( 1;2;3), 4 I r − = . B. (1; 2; 3), 4 I r − − = .

C. ( 1;2;3), 2 3 I r − = . D. (1; 2; 3), 2 3 I r − − = .

Câu 12: Cho cấp số nhân dương ( ) n u với 4 6 64, 1024 u u = = . Công bội của cấp số nhân bằng

A. 16. B. 4. C. 4 ± . D. -4.

Câu 13: Có bao nhiêu cách chọn một bạn làm lớp trưởng và một bạn khác làm bí thư từ 37 bạn của lớp 12A?

A. 2 37 C . B. 2 37 . C. 37 2 . D. 2 37 A .

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 1 2 : 1 2 3 x y z d + − + = = − − . Vectơ nào dưới

đây là một vectơ chỉ phương của d ?

A. ( ) 2 1;2;3 u = 

. B. ( ) 3 1; 2; 3 u = −− − 

C. ( ) 1 1;2; 3 u = − 

. D. ( ) 3 1;2;3 u = − 

.

Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 1 x y x x − = + + là

A. 2 x = . B. 0 y = . C. 2 y = . D. 0 x = .

Câu 16: Thể tích khối cầu có bán kính 2 r = là

A. 16π . B. 16 3 π . C. 32 3 π . D. 32π .

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x − < là

A. ( ) ;9 −∞ . B. ( ) 1;10 . C. ( ) 1;7 . D. ( ) 1;9 .

Câu 18: Cho số phức 2 3 z i = −+ . Tổng phần thực và phần ảo của số phức z là A. -1. B. -5. C. 5. D. 1.

Câu 19: Cho , , a b c là các số thực dương tùy ý,

2 3

4 ln a b c      

bằng

A. 3ln .ln 2ln a b c . B. 2ln 3ln 4ln a b c + − .

C. 2.3ln 4 ab c . D. 2 3ln 4 ab c + .

Câu 20: Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 1 2 x + = là

A. 8 x = . B. 1 x = . C. 9 x = . D. 7 x = .

Câu 21: Nguyên hàm của hàm số 2 1 3 y x x x = − + là

A.

3 2

2 3 1 3 2 x x C x − + + . B.

3 2 3 ln 3 2 x x x C − + + . .

C.

3 2 3 ln 3 2 x x x C − + + D.

3 2 3 ln 3 2 x x x C − − + .

Câu 22: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có bảng xét dấu '( ) f x như sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo