
Trang 1/6 - Mã đề thi 209
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI KSCL THEO ĐỊNH HƯỚNG THI TỐT NGHIỆP THPT VÀ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2020 - LẦN 2 Bài thi: Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209 Họ và tên thí sinh:.................................................................. Số báo danh: ................................ Câu 1: Cho khối cầu có bán kính 2. R= Thể tích khối cầu đã cho bằng
A. 32 . p B. 32 . 3 p C. 16 . p D. 16 . 3 p
Câu 2: Cho khối chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh ,a SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
2 . SA a = Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A.
3 4 . 3 a B. 3 2 . a C. 3. a D.
3 2 . 3 a
Câu 3: Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ có 1, 2, 3. AB AD AA¢ = = = Thể tích của khối hộp
đã cho bằng
A. 6. B. 3. C. 2. D. 4 . 3
Câu 4: Đạo hàm của hàm số 3 log (1 2 ) y x = - là
A. 2 . (1 2 )ln 3 y x - ¢ = - B. 2ln 3 . 1 2 y x - ¢ = - C. 2 . (1 2 )ln 3 y x ¢ = - D. 1 . (1 2 )ln 3 y x ¢ = -
Câu 5: Cho
3
1 ( )d 2 f x x = ò và
3
2 2 ( )d 1. f x x = ò Tính
2
1 ( )d . I f x x = ò
A. 0. I = B. 3 . 2 I = C. 3. I = D. 2. I =
Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 3 2 0 P x y z - + + = và đường thẳng d vuông góc
với mặt phẳng ( ). P Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?
A. 2(1; 2; 2). u - B. 4(1; 2; 3). u
C. 3(0; 2; 3). u - D. 1(1; 2; 3). u -
Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại ?
0 4 0 y' 0 x 1 0 2
A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 8: Một đội văn nghệ có 5 bạn nam và 3 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn 2 bạn gồm 1 nam và 1 nữ để thể hiện một tiết mục song ca ?
A. 1 1 5 3 . . C C B. 2 8. A C. 2 8. C D. 1 1 5 3. C C +
Câu 9: Cho các số phức 1 2 1 , 2 3 . z i z i = - = - + Tìm phần ảo của số phức 1 2. z z z = -
A. 3. B. 4. C. 2. D. 4. - Câu 10: Cho số phức z tuỳ ý. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A.
2 2 . z z = B.
2 . . z z z = C. . z z = - D. . z z =
Trang 2/6 - Mã đề thi 209
Câu 11: Đồ thị của hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang ?
A. 2 1 . 2 y x x = + B. . x y e = C. 2 2 . y x x = + D. 2 1. 2 x y x + = +
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log (1 2 ) log 3 x - ³ là
A. ( ; 1 .ù -¥ - úû B. 1 1; . 2
é ö÷ ê ÷ - ÷ ê ÷ø ë C. 1; 1 . 2
æ ù ç ú çç ú çè û D. ( ) ; 1 . -¥ -
Câu 13: Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ? A. 4 2 2 1. y x x = - -
B. 4 2 2 1. y x x = - - -
C. 4 2 2 1. y x x = - + -
D. 3 2 1. y x x x = - + -
1
1 1 O x
y
Câu 14: Cho số phức 1 2 . z i = - Tìm điểm biểu diễn của số phức . z z ¢ = - A. . M B. . N C. . P D. . Q
2 1
2
2
1
1 O
P N
M
x
y Q
2 1
Câu 15: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 2 . x y = B. 2 log . y x = C. 1 . 2
x y æ ö÷ ç ÷ = ç ÷ ç ÷ çè ø D. . x y e- =
Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình ( ) 3 f x = là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
3
4 0
1
3
1
y
2 x 0 y' 0
Câu 17: Cho khối trụ có chiều cao 8 h = và bán kính đáy 3. r = Thể tích của khối trụ đã cho bằng
A. 72 . p B. 24 . p C. 48 . p D. 96 . p Câu 18: Cho hình nón có đường sinh 6 l = và bán kính đáy 2. r = Diện tích xung quanh của hình nón đã
cho bằng
A. 72 . p B. 24 . p C. 8 . p D. 12 . p
Câu 19: Cho phương trình 1 4 3.2 2 0. x x+ - + = Khi đặt 2 , x t = ta được phương trình nào sau đây ?
A. 2 6 2 0. t t - + = B. 2 2 3 2 0. t t - + = C. 2 3 2 0. t t - + = D. 2 3 1 0. t t - + = Câu 20: Trong không gian , Oxyz hình chiếu vuông góc của điểm (1; 2; 5) A - trên trục Oy có tọa độ là
A. (0; 2; 5). - B. (1; 0; 5). C. (0; 2; 0). - D. (1; 2; 0). -
Câu 21: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x e x = - là
A.
2 . 2
x x e C - + B. 2 . xe C - + C. 2 . xe x C - + D. 2 2 . xe x C - +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.