Quảng cáo
Đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp
QR

Đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Nguyễn Quang Diêu - Đồng Tháp

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Thứ Sáu ngày 26 tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ nhất. Đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp mã đề 134 gồm có 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Nguyễn Quang Diêu – Đồng Tháp : + Cho hàm số y = x^3 – 2(m + 1)x^2 + (5m + 1)x – 2m – 2 có đồ thị là (Cm) với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị của m nguyên trong đoạn [-10;100] để (Cm) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A(2;0), B, C sao cho trong hai điểm B, C có một điểm nằm trong và một điểm nằm ngoài đường tròn có phương trình x2 + y2 = 1? + Xét hàm số y = √(4 – 3x) trên đoạn [-1;1]. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số có cực trị trên khoảng (-1;1). B. Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [-1;1]. C. Hàm số đồng biến trên đoạn [-1;1]. D. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 1 và giá trị lớn nhất tại x = -1. [ads] + Khẳng định nào sau đây là sai? A. Nếu hàm số f(x) đồng biến trên (a;b) thì hàm số f(x) + 2020 đồng biến trên (a;b). B. Nếu hàm số f(x) đồng biến trên (a;b) thì hàm số 1/f(x) nghịch biến trên (a;b). C. Nếu hàm số f(x) đồng biến trên (a;b) thì hàm số -f(x) – 2020 nghịch biến trên (a;b). D. Nếu hàm số f(x) đồng biến trên (a;b) thì hàm số -f(x) nghịch biến trên (a;b).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 134

SỞ GDĐT TỈNH ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN QUANG DIÊU ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ LẦN 1 Năm học: 2019 - 2020

Môn: Toán –Lớp 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Ngày: 26/06/2020 (50 câu trắc nghiệm) (Đề thi gồm 6 trang) Mã đề thi 134

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Trong không gian Oxyz, điểm M(3;4;-2) thuộc mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau

A. : 7 0 R x y    B. : 5 0 S x y z 

C. : x 1 0. Q  D. : 2 0. P z 

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là nguyên hàm của hàm 3 ( ) f x x 

A. 2 3x B.

4

4 x y  C.

4

1 4 x y   D.

4

1 4 x y  

Câu 3: Cho các hàm số          2 3 2 1 ( ): 3;( ): 3 3 5;( ): ; 2 I y x II y x x x III y x x

 7 ( ): 2 1 . IV y x   Các hàm số không có cực trị là:

A. (II), (III), (IV). B. (I), (II), (III). C. (III), (IV), (I). D. (IV), (I), (II).

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho A(-1;0;1) và B(1;-1;2). Tọa độ vecto AB là: A. (2;-1;1) B. (0;-1;-1) C. (-2;1;-1) D. (0;-1;3)

Câu 5: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ A(-1;0;-2) đến mặt phẳng : 2 2 9 0 P x y z     bằng

A. 2

3 B. 4 C. 10

3 D. 4

3

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a  . Thể tích V của khối chóp S.ABCD là

A.

3 2 . 6

a V  B.

3 2 . 4

a V  C. 3 2 . V a  D.

3 2 . 3

a V 

Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?

A. 2 n u n  B. ( 1) . n nu n  C. 2 n u n  D. 3 n n n u 

Câu 8: Giá trị lớn nhất M của hàm số 3 2 3 y x x   trên đoạn [-1;1] là

A. M = 0. B. M = 2. C. M = 4. D. M = -2.

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng : 3 2 0. P x z    Vecto nào sau đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)

A.   1;0; 3 w   B.   1; 3;2 n   C.   2; 6;4 v   D.   1; 3;0 u  

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 4 1 y

x x  là

A. 2 4

1 . y

x x  B. 5 4

1 . 4 y

x  C. 9 4

5 . 4 y

x  D. 4 5 . 4 y x 

Trang 2/6 - Mã đề thi 134

Câu 11: Môđun số phức nghịch đảo của số phức  

2 1 2 z i   bằng

A. 1 .

5 B. 5. C. 1 . 25 D. 1. 5

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a  , 2 AD a  , SA vuông góc với mặt phẳng   ABCD , 3 SA a  . Thể tích của khối chóp S.ABC là

A. 3 2 3 a B. 3 3 a C.

3 2 3 3 a D.

3 3

3 a

Câu 13: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Nếu hàm số  f x đồng biến trên   ;a b thì hàm số  2020 f x  đồng biến trên   ;a b .

B. Nếu hàm số  f x đồng biến trên   ;a b thì hàm số 

1 f x nghịch biến trên   ; . a b

C. Nếu hàm số  f x đồng biến trên   ;a b thì hàm số  2020 f x   nghịch biến trên   ; . a b

D. Nếu hàm số  f x đồng biến trên   ;a b thì hàm số  f x  nghịch biến trên   ; . a b

Câu 14: Bất phương trình    

2 3 1 9 2log 4 3 log 2 3 2 x x     có nghiệm là

A. 3 4 x  B. 3 3 4 x   C. 3 3 8 x    D. 3 3 8 x   

Câu 15: Thể tích V của khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh bằng a là

A.

3 3

8 a V   B.

3 3 24 a V   C.

3 3 12 a V   D.

3 3

6 a V  

Câu 16: Biết  f x là hàm số liên tục trên và 

9

0

9. f x dx   Khi đó giá trị tích phân

 

5

2

3 6 I f x dx    là

A. 9. I  B. 6. I  C. 3. I  D. 27. I 

Câu 17: Cho k Cho k  N, n  N. Trong các công thức về số các chỉnh hợp và số các tổ hợp sau, công thức nào là công thức đúng?

A. ! !( )!

k n

n A k n k   (với 0 k n   ). B. 1 1 k k k n n n C C C    (với 1 k n   ).

C. 1 1 k k n n C C   (với 0 1 k n   ). D. ! ( )!

k n

n C n k   (với 0 k n   ).

Câu 18: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 3 5 y x x    là điểm

A. M(1;3). B. Q(3;1). C. P(7;-1). D. N(-1;7).

Câu 19: Xét hàm số 4 3 y x   trên đoạn [-1;1]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số có cực trị trên khoảng (-1;1). B. Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [-1;1]. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo