
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
GIA LAI
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 8 trang)
THI THỬ TRƯỚC KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số ( ) cos 6 f x x x = + là
A. 2 cos 6 x x C + + B. sin x C − + C. 2 sin 3 x x C − + + D. 2 sin 3 x x C + +
Câu 2. Tập xác định D của hàm số ( ) 2 3 log 2020 y x = − là
A. ( ;2020 D = − B. ( ) 2020; D = + C. ( ) ;2020 D = − D. 2 ; 3 D = −
Câu 3. Thể tích của khối lập phương có cạnh 2a bằng
A. 3 6a B. 3 8a C. 3 2a D. 3 a
Câu 4. Cho số phức 3 2 z i = − . Điểm nào dưới đây biểu diễn số phức 3 w z = + trên mặt phẳng toạ độ
A. ( ) 1;3 E B. ( ) 3;1 K C. ( ) 1; 3 N − D. ( ) 3;5 P
Câu 5. Nếu ( )
1
0 6 f x dx = − và ( )
4
1 7 f x dx = thì ( )
4
0 f x dx bằng
A. 1. B. 42 − C. 13 − D. 13
Câu 6. Cho hai số phức 1 1 z i = + và 2 2 3 z i = − . Môđun của số phức 1 2 z z z = + bằng
A. 5 . B. 13 C. 5 D. 1
Câu 7. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ một nhóm gồm 35 học sinh?
A. 35 5 B. 5 35 A C. 5 35 D. 5 35 C
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình 2 2 2 2 4 6 9 0 x y z x y z + + + − − + = . Toạ
độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( ) S là
A. ( ) 1;2;3 I − và 5 R = B. ( ) 1; 2; 3 I − − và 5 R =
C. ( ) 1; 2; 3 I − − và 5 R = D. ( ) 2;4;6 I − và 5 R =
Câu 9. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và 2 8 u = . Công bội của cấp số cộng đã cho bằng
A. 21 B. 4 − C. 2 2 D. 4
Câu 10. Cho số phức liên hợp của số phức 3 5 z i = −+ là
A. 5 3 z i = −+ B. 3 5 z i = −− C. 3 5 z i = − D. 3 5 z i = +
Mã đề 914
Trang 2
Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) 2;0;0 , 0;1;0 M N và ( ) 0;0;2 P . Mặt phẳng ( ) MNP
có phương trình
A. 1 2 1 2 x y z + + = − B. 1 2 1 2 x y z + + = C. 1 2 1 2 x y z + + = − − D. 0 2 1 2 x y z + + =
Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A. 3 x = B. 2 x = − C. 4 x = D. 2 x =
Câu 13. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 2;2 − B. ( ) 2;+ C. ( ) ;0 − D. ( ) 0;2
Câu 14. Cho a là số thực dương và khác 1. Giá trị của biểu thức ( ) 3 log a T a =
A. 3 a + B. 3
2 C. 3 D. 6
Câu 15. Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên dưới
Trang 3
Số nghiệm của phương trình ( ) 2 1 0 f x + = là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;0; 1 M − và đường thẳng 2 1 3 : 4 5 2 x y z d − − − = = − . Đường
thẳng đi qua M và song song với d có phương trình là
A.
1 4 5 1 2
x t y t z t
= + = − = −+
B.
1 4
5
1 2
x t y t z t
= − = = −+
C.
1 4 5
1 2
x t y t z t
= −− = = −−
D.
1 2
1 3
x t y t z t
= + = = −+
Câu 17. Nghiệm của phương trình 1 8 4 x+ =
A. 1 x = B. 1 3 x = − C. 1 3 x = D. 0 x =
Câu 18. Hàm số dưới đây có dạng đồ thị như đường cong trong hình vẽ bên dưới?
A. 4 2 2 y x x = + B. 1 x y x = + C. 3 1 2 y x = D. 3 1 2 y x = −
Câu 19. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5
4 y x = − là
A. 5 y = B. 0 x = C. 4 x = D. 0 y =
Câu 20. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2 , , 4 y x y x = = − = và trục tung được
tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
4
3 2 S x dx
− = B. ( )
4
3
0
2 S x dx = +
C.
4
3 2 S x dx
− = D. ( )
4
3
0
2 S x dx = −
Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 2;3;0 M . Toạ độ của điểm đối xứng với M qua trục Oy là
A. ( ) 2;3;0 − B. ( ) 2; 3;0 − C. ( ) 0;3;2 D. ( ) 0;3;0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.