Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GDĐT Gia Lai
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GDĐT Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Hai ngày 13 tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Gia Lai tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Gia Lai mã đề 914 gồm 08 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Gia Lai : + Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2cm. Gọi M là trung điểm của cạnh AB và N là điểm thuộc cạnh CD sao cho NC = -2ND. Mặt phẳng (a) chứa MN và song song với cạnh AC, cắt cạnh AD tại K và cắt cạnh BC tại H. Thể tích của khối đa diện có tất cả các đỉnh là các điểm B, D, N, H, M và K bằng? + Xét các số thực dương a, b, x, y thỏa mãn log2 (x – 2) + log3 (y − 3) = 1. Khi biểu thức P = 3x + 5y đạt giá trị nhỏ nhất thì 5x – 3y = 1 + a/b.√3 với a, b là hai số nguyên dương và a/b là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức T = a + 2b bằng? [ads] + Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6% một năm. Biệt rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn đề tính lãi cho năm tiếp theo. Sau 10 năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) nhiều hơn số tiền gửi bạn đầu là 100 triệu đồng. Hỏi số tiền ban đầu người đó gửi vào ngận hàng gần nhất với số nào dưới đây (giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra)?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 8 trang)

THI THỬ TRƯỚC KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Họ tất cả nguyên hàm của hàm số ( ) cos 6 f x x x = + là

A. 2 cos 6 x x C + + B. sin x C − + C. 2 sin 3 x x C − + + D. 2 sin 3 x x C + +

Câu 2. Tập xác định D của hàm số ( ) 2 3 log 2020 y x = − là

A.  ( ;2020 D = − B. ( ) 2020; D = + C. ( ) ;2020 D = − D. 2 ; 3 D   = −    

Câu 3. Thể tích của khối lập phương có cạnh 2a bằng

A. 3 6a B. 3 8a C. 3 2a D. 3 a

Câu 4. Cho số phức 3 2 z i = − . Điểm nào dưới đây biểu diễn số phức 3 w z = + trên mặt phẳng toạ độ

A. ( ) 1;3 E B. ( ) 3;1 K C. ( ) 1; 3 N − D. ( ) 3;5 P

Câu 5. Nếu ( )

1

0 6 f x dx = −  và ( )

4

1 7 f x dx =  thì ( )

4

0 f x dx  bằng

A. 1. B. 42 − C. 13 − D. 13

Câu 6. Cho hai số phức 1 1 z i = + và 2 2 3 z i = − . Môđun của số phức 1 2 z z z = + bằng

A. 5 . B. 13 C. 5 D. 1

Câu 7. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ một nhóm gồm 35 học sinh?

A. 35 5 B. 5 35 A C. 5 35 D. 5 35 C

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có phương trình 2 2 2 2 4 6 9 0 x y z x y z + + + − − + = . Toạ

độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( ) S là

A. ( ) 1;2;3 I − và 5 R = B. ( ) 1; 2; 3 I − − và 5 R =

C. ( ) 1; 2; 3 I − − và 5 R = D. ( ) 2;4;6 I − và 5 R =

Câu 9. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và 2 8 u = . Công bội của cấp số cộng đã cho bằng

A. 21 B. 4 − C. 2 2 D. 4

Câu 10. Cho số phức liên hợp của số phức 3 5 z i = −+ là

A. 5 3 z i = −+ B. 3 5 z i = −− C. 3 5 z i = − D. 3 5 z i = +

Mã đề 914

Trang 2

Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) 2;0;0 , 0;1;0 M N và ( ) 0;0;2 P . Mặt phẳng ( ) MNP

có phương trình

A. 1 2 1 2 x y z + + = − B. 1 2 1 2 x y z + + = C. 1 2 1 2 x y z + + = − − D. 0 2 1 2 x y z + + =

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên , có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A. 3 x = B. 2 x = − C. 4 x = D. 2 x =

Câu 13. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 2;2 − B. ( ) 2;+ C. ( ) ;0 − D. ( ) 0;2

Câu 14. Cho a là số thực dương và khác 1. Giá trị của biểu thức ( ) 3 log a T a =

A. 3 a + B. 3

2 C. 3 D. 6

Câu 15. Cho hàm số bậc bốn ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Trang 3

Số nghiệm của phương trình ( ) 2 1 0 f x + = là

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;0; 1 M − và đường thẳng 2 1 3 : 4 5 2 x y z d − − − = = − . Đường

thẳng  đi qua M và song song với d có phương trình là

A.

1 4 5 1 2

x t y t z t

= +   = −  = −+ 

B.

1 4

5

1 2

x t y t z t

= −   =  = −+ 

C.

1 4 5

1 2

x t y t z t

= −−   =  = −− 

D.

1 2

1 3

x t y t z t

= +   =  = −+ 

Câu 17. Nghiệm của phương trình 1 8 4 x+ =

A. 1 x = B. 1 3 x = − C. 1 3 x = D. 0 x =

Câu 18. Hàm số dưới đây có dạng đồ thị như đường cong trong hình vẽ bên dưới?

A. 4 2 2 y x x = + B. 1 x y x = + C. 3 1 2 y x = D. 3 1 2 y x = −

Câu 19. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5

4 y x = − là

A. 5 y = B. 0 x = C. 4 x = D. 0 y =

Câu 20. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường 3 2 , , 4 y x y x  = = − = và trục tung được

tính bởi công thức nào dưới đây?

A.

4

3 2 S x dx

 − =  B. ( )

4

3

0

2 S x dx  = + 

C.

4

3 2 S x dx

 

− =  D. ( )

4

3

0

2 S x dx  = − 

Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 2;3;0 M . Toạ độ của điểm đối xứng với M qua trục Oy là

A. ( ) 2;3;0 − B. ( ) 2; 3;0 − C. ( ) 0;3;2 D. ( ) 0;3;0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo