Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Lý Thái Tổ - Bắc Ninh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Lý Thái Tổ - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 07 năm 2020, trường THPT Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Lý Thái Tổ – Bắc Ninh được biên soạn dựa trên ma trận đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ GD&ĐT; đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường Lý Thái Tổ – Bắc Ninh : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc BAD = 120. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Biết SA = SC, SB = SD, mặt phẳng (SCD) tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc x thỏa mãn tan x = 2. Mặt phẳng (α) qua A và vuông góc với SC, (α) cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại các điểm B’, C’, D’. Thể tích của khối chóp O.AB’C’D’ bằng? [ads] + Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Xét hàm số g(x) = √(3 – x)/(x – 6)[f(x) – m]. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-86;86] để đồ thị hàm số g(x) có đúng ba đường tiệm cận? + Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 8,4% trên năm và tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền vốn. Tính số năm tối thiểu người đó cần gửi để số tiền thu được nhiều hơn 2 lần số tiền gửi ban đầu.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPTQG 2020 LẦN 3

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi

001 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Số tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 6 x y x x    

là

A. 0 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 2: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng  1;1  ?

A. 2 y x  B. 2 1 y x   C. 3 3 y x x   D. 1 x y x  

Câu 3: Trong không gian cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 .a Khi quay hình vuông ABCD xung quanh trục AC ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng:

A.

3 4 2 3 a  B. 3 3 a  C.

3 2 2 3 a  D.

3 2 3 a 

Câu 4: Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng đi qua trục, ta được thiết diện là hình vuông cạnh 2 . a Thể tích khối trụ là :

A.

3

3 a  B.

3 a  C. 3 2 3 a  D. 3 2 a 

Câu 5: Giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số   3 2 2 2 5 4 y x mx m x      tại điểm

có hoành độ bằng 3  vuông góc với đường thẳng : 10 6 0 d x y    là A. 2 m  B. 3 m  C. 4 m  D. 1 m  Câu 6: Cho một chiếc hộp đựng 4 quả bóng xanh và 10 quả bóng đỏ. Số cách lấy ra 3 quả bóng bất kì bằng:

A. 1 2 4 10 C C B. 3 14 A C. 3 14 C D. 2 1 4 10 C C

Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ;SA vuông góc với  , ABCD cạnh

bên 10 2 a SC  . Thể tích của khối chóp . S ABCD bằng:

A.

3 2 . 4 a B.

3 2 . 6 a C.

3 2 . 3 a D.

3 2 . 12 a

Câu 8: Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh dài 2 ,a bán kính đáy bằng a là:

A. 2 4 a  B. 3 4 a  C. 2 a  D. 2 2 a  Câu 9: Cho số phức 3 2 z i  . Khi đó, phần ảo của số phức liên hợp của z

bằng A. 2.  B. 2 .i  C. 2. D. 2 .i

Câu 10: Cho 

2

0 3 I f x dx    . Khi đó 

2

0 4 3 J f x dx          bằng:

A. 6. B. 2 C. 8 D. 4

Câu 11: Với cách đổi biến 1 3ln u x   thì tích phân

1

ln

1 3ln

e x dx x x   trở thành

A.  

2 2

1

2 1 9 u du   B.  

2 2

1

2 1 3 u du   C.  

2 2

1 2 1 u du   D.

2 2

1

2 1 9 u du u  

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

Câu 12: Cho số thực ,x y thỏa mãn     3 2 4 4 3 x y x y i i        với i là đơn vị ảo. Giá trị của

2 2 x y  bằng: A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 13: Tập xác định của hàm số  

1 3 1 y x   là:

A.   0; B.  C.  1;   D.   1;

Câu 14: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a ;SA vuông góc với  , 2 ABC SA a  . Thể tích của khối chóp . S ABC bằng:

A.

3 6 . 6 a B.

3 6 . 3 a C.

3 6 . 4 a D.

3 6 . 12 a

Câu 15: Cho cấp số nhân  n u có 1 6 3, 96. u u   Công bội q của cấp số nhân là:

A. 3 q  B. 2 q  C. 3 q  D. 2 q 

Câu 16: Đặt 2 3 log 5, log 5 a b   . Hãy biểu diễn 6 log 5 theo a và .b

A. 6 log 5 a b   B. 2 2 6 log 5 a b   C. 6 log 5 ab a b   D. 6 1 1 log 5 a b  

Câu 17: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm nguyên dương của bất phương trình   2 log 1 2 x   . Tính giá trị của

1 2 P x x   .

A. 3 P  B. 4 P  C. 5 P  D. 6 P 

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu  2 2 2 : 2 2 6 14 0, S x y z x y z       

mặt phẳng :2 2 4 0. P x y z     Mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là đường tròn

 C . Hình tròn giới hạn bởi  C có diện tích bằng bao nhiêu?

A. 24π B. 100π . C. 25π D. π . Câu 19: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc và ; 2 ; 2 . OA a OB a OC a    Tính

bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC :

A. a B. 3

2

a C.

2 a D. 5 2 a

Câu 20: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có BB a ′ = , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA BC a = = . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3

2 a V = . B.

3

3 a V = . C.

3

6 a V = . D. 3 V a = .

Câu 21: Cho hàm số  4 3 2 y f x mx nx px qx r       với , , , , m n p q r  và 0 m  có đồ thị như hình vẽ bên. Số tất cả các

nghiệm của phương trình  f x r  là:

A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 22: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 8,4% trên năm và tiền lãi hàng năm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo