
Trang 1/6 - Mã đề thi 001
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPTQG 2020 LẦN 3
MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi
001 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Số tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 2 6 x y x x
là
A. 0 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 2: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng 1;1 ?
A. 2 y x B. 2 1 y x C. 3 3 y x x D. 1 x y x
Câu 3: Trong không gian cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 2 .a Khi quay hình vuông ABCD xung quanh trục AC ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng:
A.
3 4 2 3 a B. 3 3 a C.
3 2 2 3 a D.
3 2 3 a
Câu 4: Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng đi qua trục, ta được thiết diện là hình vuông cạnh 2 . a Thể tích khối trụ là :
A.
3
3 a B.
3 a C. 3 2 3 a D. 3 2 a
Câu 5: Giá trị của tham số m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 2 5 4 y x mx m x tại điểm
có hoành độ bằng 3 vuông góc với đường thẳng : 10 6 0 d x y là A. 2 m B. 3 m C. 4 m D. 1 m Câu 6: Cho một chiếc hộp đựng 4 quả bóng xanh và 10 quả bóng đỏ. Số cách lấy ra 3 quả bóng bất kì bằng:
A. 1 2 4 10 C C B. 3 14 A C. 3 14 C D. 2 1 4 10 C C
Câu 7: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a ;SA vuông góc với , ABCD cạnh
bên 10 2 a SC . Thể tích của khối chóp . S ABCD bằng:
A.
3 2 . 4 a B.
3 2 . 6 a C.
3 2 . 3 a D.
3 2 . 12 a
Câu 8: Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh dài 2 ,a bán kính đáy bằng a là:
A. 2 4 a B. 3 4 a C. 2 a D. 2 2 a Câu 9: Cho số phức 3 2 z i . Khi đó, phần ảo của số phức liên hợp của z
bằng A. 2. B. 2 .i C. 2. D. 2 .i
Câu 10: Cho
2
0 3 I f x dx . Khi đó
2
0 4 3 J f x dx bằng:
A. 6. B. 2 C. 8 D. 4
Câu 11: Với cách đổi biến 1 3ln u x thì tích phân
1
ln
1 3ln
e x dx x x trở thành
A.
2 2
1
2 1 9 u du B.
2 2
1
2 1 3 u du C.
2 2
1 2 1 u du D.
2 2
1
2 1 9 u du u
Trang 2/6 - Mã đề thi 001
Câu 12: Cho số thực ,x y thỏa mãn 3 2 4 4 3 x y x y i i với i là đơn vị ảo. Giá trị của
2 2 x y bằng: A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 13: Tập xác định của hàm số
1 3 1 y x là:
A. 0; B. C. 1; D. 1;
Câu 14: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a ;SA vuông góc với , 2 ABC SA a . Thể tích của khối chóp . S ABC bằng:
A.
3 6 . 6 a B.
3 6 . 3 a C.
3 6 . 4 a D.
3 6 . 12 a
Câu 15: Cho cấp số nhân n u có 1 6 3, 96. u u Công bội q của cấp số nhân là:
A. 3 q B. 2 q C. 3 q D. 2 q
Câu 16: Đặt 2 3 log 5, log 5 a b . Hãy biểu diễn 6 log 5 theo a và .b
A. 6 log 5 a b B. 2 2 6 log 5 a b C. 6 log 5 ab a b D. 6 1 1 log 5 a b
Câu 17: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2 log 1 2 x . Tính giá trị của
1 2 P x x .
A. 3 P B. 4 P C. 5 P D. 6 P
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 : 2 2 6 14 0, S x y z x y z
mặt phẳng :2 2 4 0. P x y z Mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo giao tuyến là đường tròn
C . Hình tròn giới hạn bởi C có diện tích bằng bao nhiêu?
A. 24π B. 100π . C. 25π D. π . Câu 19: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc và ; 2 ; 2 . OA a OB a OC a Tính
bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC :
A. a B. 3
2
a C.
2 a D. 5 2 a
Câu 20: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có BB a ′ = , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và BA BC a = = . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
3
2 a V = . B.
3
3 a V = . C.
3
6 a V = . D. 3 V a = .
Câu 21: Cho hàm số 4 3 2 y f x mx nx px qx r với , , , , m n p q r và 0 m có đồ thị như hình vẽ bên. Số tất cả các
nghiệm của phương trình f x r là:
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 22: Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 8,4% trên năm và tiền lãi hàng năm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.