
Trang 1/6 - Mã đề 101
Câu 1: Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh 2 l = và bán kính đáy 3 r = bằng A. 12π . B. 2π . C. 18π . D. 6π . Câu 2: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A. 3 2 3 . y x x = − B. 3 2 2 . y x x = − + C. 4 2 2 . y x x = − + D. 4 2 2 . y x x = −
Câu 3: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 3 4 z i = − . Phần thực của số phức 1 2 z z + bằng
A. 2i − . B. 4i. C. 2 −. D. 4 . Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên dưới
Tìm số nghiệm của phương trình 3 ( ) . 2 f x = −
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 5: Cho khối chóp tứ giác .S ABCD có độ dài đường cao là ,h diện tích đáy bằng . B Thể tích khối chóp đã cho được tính bằng công thức
A. 1 . . 6 V B h = B. . . V B h = C. 1 . . 2 V B h = D. 1 . . 3 V B h =
Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm A. 2. x = − B. 6. x = − C. 2. x = D. 0. x =
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CÀ MAU
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 6 trang)
KỲ THI THỬ TN-THPT NĂM 2020
Bài thi: TOÁN Ngày thi: 09/7/2020 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh : .................................................................................... Số báo danh : .........................................................................................
Mã đề thi 101
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 7: Tập xác định của hàm số ( ) 5 log 4 y x = − là
A. ( ) 4; . +∞ B. ( ) ;4 . −∞ C. [ ) 4; . +∞ D. ( ) 4;5 .
Câu 8: Cho mặt cầu có bán kính 1 R = . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
A. 3π . B. π . C. 4 3 π . D. 4π .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 3 1 49 S x y z − + + + − = . Tìm tọa độ tâm
I và tính bán kính R của ( ). S
A. ( ) 2; 3;1 , 49. I R − = B. ( ) 2; 3;1 , 7. I R − = C. ( ) 2;3; 1 , 7. I R − − = D. ( ) 2; 3;1 , 7. I R − =
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 1 : 2 3 2 x y z d − + + = = − − . Vectơ nào dưới đây là
một vectơ chỉ phương của d ?
A. ( ) 4 2;3; 2 . a = −
B. ( ) 3 2;3;2 . a =
C. ( ) 1 2;3;2 . a = −
D. ( ) 2 1; 2; 1 . a = − −
Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 1 ( ) 2 3 f x x = − , 2 3 x ≠ là
A.
( )
2 3 . 2 3 C x − + −
B.
( )
2 1 . 2 3 C x + −
C. 1 ln 3 2 . 3 x C − − + D. 1 ln 2 3 . 3 x C − +
Câu 12: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ;4). −∞ B. ( 1;0). − C. (0;1). D. (1; ). +∞
Câu 13: Nếu ( )
5
1 6 f x dx = ∫ và ( )
5
3 4 f x dx = − ∫ thì ( )
3
1 f x dx ∫ bằng
A. 10. − B. 2. − C. 10. D. 2.
Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 3 x ≥ là
A. ( ) 8; . +∞ B. [ ) 8; . +∞ C. [ ) 6; . +∞ D. [ ) 9; . +∞
Câu 15: Với a là số thực dương tùy ý, 3 log a bằng
A. 3 1 log . 2 a B. 3 1 log . 2 a + C. 3 2log .a D. 3 1 log . 2 a −
Câu 16: Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − = + .
A. 2. y = B. 1. y = − C. 1. x = − D. 2. x =
Câu 17: Nghiệm của phương trình 4 2 8 x−= là
A. 6. x = B. 5. x = C. 7. x = D. 8. x =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.