
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH HẬU GIANG
ĐỀ THI THỬ (Đề thi có 06 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. Giả sử ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn ; . a b Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. ( ) ( ) ( ).
b
a
f x dx F b F a B. ( ) ( ) ( ).
b
a
f x dx F b F a
C. ( ) ( ) ( ).
b
a
f x dx F a F b D. ( ) ( ) ( ).
b
a
f x dx f b f a
Câu 2. Tìm cos2 . xdx
A. 1 sin2 . 2 x C B. 2sin2 . x C C. 1 sin2 . 2 x C D. 1 cos2 . 2 x C
Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình (0,5) 1 x là
A. ( ;2]. B. [0; ). C. ( ;0]. D. [2; ).
Câu 4. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?
A. 3 2 3 2. y x x B. 4 2 2 2 y x x . C.
2 1 x y x . D. 3 2 3 2 y x x .
Câu 5. Cho hàm số 4 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm thực của phương trình ( ) (0) f x f là
A. 3. B. 0. C. 4. D. 2. Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz hình chiếu của điểm (1;2;3) M trên trục Oy là điểm
A. (1;0;0). R B. (1;0;3). P C. (0;2;0). Q D. (0;0;3). S
Mã đề 101
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 7. Đạo hàm của hàm số 10x y là
A. ' 10 . ln10
x y B. ' 10 ln10. x y C. ' 10 . x y D. '
10 10 log . x y e
Câu 8. Trên tập số phức, các căn bậc hai của số 1 3 là
A. 1 3. B. 1 3. C. 1 3. i D. 1 3. i
Câu 9. Cho số phức 1 2 . z i Số phức liên hợp của số phức z có phần ảo là A. 1. B. 2. C. 2. D. 1.
Câu 10. Nghiệm thực của phương trình 2 3 x là
A. 2 log 3. x B. 3 log 2. x C. 3 . 2 x D. 3. x
Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ; 4). B. ( 4;0). C. ( ;3). D. ( ;4).
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có phương trình
2 2 2 2 ( 1) ( 3) 5 . x y z Tâm I của mặt cầu ( ) S có tọa độ là
A. (0;1;3). I B. (0;1; 3). I C. (0; 1;3). I D. (0; 1; 3). I
Câu 13. Gọi V là thể tích của khối trụ có chiều cao , h bán kính đáy .r Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 2 2 . V r h B. 2 1 . 2 V r h C. 2 . V r h D. 2 1 . 3 V r h
Câu 14. Cho mặt cầu có bán kính .a Gọi S là diện tích của mặt cầu đó. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. 2 6 . S a B. 2 2 . S a C. 2 4 . 3 S a D. 2 4 . S a
Câu 15. Cho hình hộp chữ nhật ' ' ' ' . ABCD ABC D có ' , 2 , 3 . AB a AD a AA a Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật đó.
A. 3. V a B. 3 2 . V a C. 3 3 . V a D. 3 6 . V a Câu 16. Cho ,a b là các số thực dương tùy ý và khác 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. log . b a a b B. log . a a b b C. log . a b a b D. log . a b a b
Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 3( 1) 2( 4) ( 1) 0. x y z Điểm nào dưới đây thuộc ( )?
A. (1; 4; 1). N B. ( 1;4;1). M C. (3;2;0). Q D. (3;2; 1). P
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.