Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GDĐT tỉnh Hậu Giang
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GDĐT tỉnh Hậu Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Chiều thứ Hai ngày 06 tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GD&ĐT tỉnh Hậu Giang mã đề 101 được biên soạn dựa trên ma trận đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GD&ĐT tỉnh Hậu Giang : + Anh Nam gửi vào ngân hàng 90 triệu đồng với lãi suất 0,5%/tháng. Sau mỗi tháng, anh Nam đến ngân hàng rút 5 triệu đồng để chi tiêu cho đến khi hết tiền thì thôi. Số tiền còn lại sau n tháng được tính theo công thức Sn = 90.1,005^n – 5.(1,005^n – 1)/0,005 (triệu đồng). Biết rằng, sau một số tròn tháng thì anh Nam rút hết tiền cả gốc lẫn lãi. Vậy, tháng cuối cùng anh Nam sẽ rút được số tiền là bao nhiêu đồng (làm tròn đến chữ số hàng nghìn)? [ads] + Cắt một khối trụ cho trước bởi một mặt phẳng vuông góc với trục thì được hai khối trụ mới có tổng diện tích toàn phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban đầu 18 (dm2). Biết chiều cao của khối trụ ban đầu là 5 (dm) tính tổng diện tích toàn phần S của hai khối trụ mới. + Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng 2020 và M là trung điểm của cạnh AB. Mặt phẳng (MB’D’) chia khối hộp ABCD.A’B’C’D’ thành hai khối đa diện. Tính thể tích phần khối đa diện chứa đỉnh A.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH HẬU GIANG

ĐỀ THI THỬ (Đề thi có 06 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1. Giả sử ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên đoạn ; . a b       Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A. ( ) ( ) ( ).

b

a

f x dx F b F a   B. ( ) ( ) ( ).

b

a

f x dx F b F a   

C. ( ) ( ) ( ).

b

a

f x dx F a F b    D. ( ) ( ) ( ).

b

a

f x dx f b f a   

Câu 2. Tìm cos2 . xdx 

A. 1 sin2 . 2 x C   B. 2sin2 . x C  C. 1 sin2 . 2 x C  D. 1 cos2 . 2 x C 

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình  (0,5) 1 x là

A.  ( ;2]. B. [0; ).  C. ( ;0].  D.  [2; ).

Câu 4. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A.    3 2 3 2. y x x B.    4 2 2 2 y x x . C.   

2 1 x y x . D.    3 2 3 2 y x x .

Câu 5. Cho hàm số    4 2 y ax bx c có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm thực của phương trình  ( ) (0) f x f là

A. 3. B. 0. C. 4. D. 2. Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz hình chiếu của điểm (1;2;3) M trên trục Oy là điểm

A. (1;0;0). R B. (1;0;3). P C. (0;2;0). Q D. (0;0;3). S

Mã đề 101

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 7. Đạo hàm của hàm số 10x y  là

A. ' 10 . ln10

x y  B. ' 10 ln10. x y  C. ' 10 . x y  D. '

10 10 log . x y e 

Câu 8. Trên tập số phức, các căn bậc hai của số  1 3 là

A.   1 3. B.  1 3. C.   1 3. i D.   1 3. i

Câu 9. Cho số phức   1 2 . z i Số phức liên hợp của số phức z có phần ảo là A. 1. B. 2. C. 2. D. 1.

Câu 10. Nghiệm thực của phương trình  2 3 x là

A.  2 log 3. x B.  3 log 2. x C. 3 . 2 x D.  3. x

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau

Hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ; 4).  B.  ( 4;0). C. ( ;3).  D. ( ;4). 

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu ( ) S có phương trình

     2 2 2 2 ( 1) ( 3) 5 . x y z Tâm I của mặt cầu ( ) S có tọa độ là

A. (0;1;3). I B. (0;1; 3). I  C. (0; 1;3). I  D. (0; 1; 3). I 

Câu 13. Gọi V là thể tích của khối trụ có chiều cao , h bán kính đáy .r Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 2 2 . V r h   B. 2 1 . 2 V r h   C. 2 . V r h   D. 2 1 . 3 V r h  

Câu 14. Cho mặt cầu có bán kính .a Gọi S là diện tích của mặt cầu đó. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. 2 6 . S a   B. 2 2 . S a   C. 2 4 . 3 S a   D. 2 4 . S a  

Câu 15. Cho hình hộp chữ nhật ' ' ' ' . ABCD ABC D có ' , 2 , 3 . AB a AD a AA a    Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật đó.

A. 3. V a  B. 3 2 . V a  C. 3 3 . V a  D. 3 6 . V a  Câu 16. Cho ,a b là các số thực dương tùy ý và khác 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.  log . b a a b B.  log . a a b b C.  log . a b a b D.  log . a b a b

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng        ( ) : 3( 1) 2( 4) ( 1) 0. x y z Điểm nào dưới đây thuộc  ( )?

A.   (1; 4; 1). N B.  ( 1;4;1). M C. (3;2;0). Q D.  (3;2; 1). P

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo