
Trang 1/5 - Mã đề thi 002
SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:………………………………………….. Số báo danh:……………………………………………… Câu 1: Số cách chọn 4 học sinh từ một tổ có 6 học sinh nam và học sinh 4 nữ bằng A. 24 . B. 10. C. 4 10 C . D. 4 10 A .
Câu 2: Cho cấp số nhân nu với 1 2 u và 4 54 u . Công bội của cấp số nhân bằng
A. 2 q . B. 3 q . C. 2 q . D. 3 q .
Câu 3: Phương trình 3 log 2 2 x có nghiệm là A. 8 x . B. 11 x . C. 10 x . D. 9 x . Câu 4: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a bằng
A. 3 3 2 a . B. 3 3 6 a . C. 3 2a . D. 3 3 4 a .
Câu 5: Tập xác định của hàm số
1 2 y x là
A. 0;. B. 2;. C. 0;. D. 2;.
Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số
3 2 3 2 1 f x x x là
A. 4 3 3 2 x x x C . B. 2 2 3 x x C . C. 4 3 1 2 x x x C . D. 2 6 6 x x C .
Câu 7: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và , 2 SA ABC SA a . Thể tích của khối chóp .S ABCD bằng
A. 3 V a . B. 3 2 V a . C. 3 1 3 V a . D. 3 2 3 V a .
Câu 8: Cho khối nón có bán kính đáy 2 R và chiều cao 6 h . Thể tích khối nón đã cho bằng A. 8. B. 24. C. 48. D. 32 Câu 9: Diện tích của mặt cầu bán kính 3 R bằng A. 12. B. 36. C. 9. D. 16 Câu 10: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số
y f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. 0; 1 . B. 1; 1 .
C. 0;. D. 1;.
Câu 11: Với , , a b x là số thực dương thỏa mãn 5 5 5 log 3log 4log x a b . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 3 4 x a b .B. 12 x ab . C. 3 4 x a b . D. 3 4 x a b . Câu 12: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 5 R và chiều cao 6 h là
A. 6 5π xq S . B. 15π xq S . C. 12 5π xq S . D. 30π xq S .
Câu 13: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 0 .
Mã đề thi: 002
Trang 2/5 - Mã đề thi 002
Câu 14: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình bên?
A. 4 2 4 3 y x x . B. 4 2 4 3 y x x .
C. 4 2 4 5 y x x . D. 4 2 4 3 y x x .
Câu 15: Các đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 6 1 2 4 x y x
là
A. 1, 4 x y . B. 2, 3 x y . C. 1, 4 x y . D. 6, 2 x y .
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 3 log 2 1 0 x là
A. 6;. B. 5;. C. 4;. D. 3;.
Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm phương trình 3 ( ) 2 0 f x là A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 18: Nếu
2
1
( ) 2 f x dx và
2
1
( ) 5 g x dx thì
2
1
3 ( ) ( ) f x g x dx bằng
A. 3 . B. 1 . C. 3 . D. 1.
Câu 19: Số phức liên hợp của số phức
2 3 z i là
A. 8 6 z i . B. 8 6 z i . C. 8 6 z i . D. 8 6 z i . Câu 20: Gọi , A B lần lượt là điểm biểu diễn cho hai số phức 1 1 z i và 2 3 5 z i . Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó M là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây? A. i . B. 1 i . C. 2 2i . D. 1 i . Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M như hình vẽ bên là
điểm biểu diễn số phức z . Kết quả
2 2 z bằng
A. 2 2 8 z i . B. 2 2 2 z i .
C. 2 2 1 z . D. 2 2 1 z . Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm 2; 3; 1 A . Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Oy là
điểm nào trong các điểm dưới đây? A. 2; 0; 0 M . B. 0; 3; 0 M . C. 0; 0; 1 M . D. 2; 3; 1 M .
Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 8 6 4 4 0 S x y z x y z . Tọa độ tâm I của mặt
cầu (S) bằng A. 8; 6; 4 I . B. 8; 6; 4 I . C. 4; 3; 2 I . D. 4; 3; 2 I .
Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 4 0 P x y z . Một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng P là
A. 1; 1; 3 n
. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.