Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GDĐT Quảng Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GDĐT Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Hai ngày 06 tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 dành cho học sinh khối 12 tại các trường THPT trên địa bàn tỉnh. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Quảng Bình mã đề 002 được xây dựng dựa trên ma trận đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Quảng Bình : + Một máy tính Laptop đang nạp pin, dung lượng pin nạp được tính theo công thức Q(t) = Q0.(1 – e^-t√2) với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Q0 là dung lượng nạp tối đa (pin đầy). Hỏi cần ít nhất bao lâu (tính từ lúc cạn hết pin) để máy tính đạt được không dưới 85% dung lượng pin tối đa (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)? [ads] + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a, góc BCD = 120 độ và AA’ = 7a/2. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD. Gọi M, N, P, R lần lượt là trung điểm của các đoạn AB’, B’D’, AD’, DC’ và Q là trung điểm của BR. Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng? + Có 6 người nam và 3 người nữ cùng đến dự hội nghị. Họ không quen biết nhau và cả 9 người cùng ngồi một cách ngẫu nhiên vào xung quanh một cái bàn tròn có 9 ghế (mỗi người ngồi đúng một ghế). Gọi P là xác suất không có 2 người nữ nào ngồi cạnh nhau. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 002

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:………………………………………….. Số báo danh:……………………………………………… Câu 1: Số cách chọn 4 học sinh từ một tổ có 6 học sinh nam và học sinh 4 nữ bằng A. 24 . B. 10. C. 4 10 C . D. 4 10 A .

Câu 2: Cho cấp số nhân   nu với 1 2 u  và 4 54 u  . Công bội của cấp số nhân bằng

A. 2 q . B. 3 q . C. 2 q  . D. 3 q .

Câu 3: Phương trình   3 log 2 2 x   có nghiệm là A. 8 x  . B. 11 x  . C. 10 x  . D. 9 x  . Câu 4: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a bằng

A. 3 3 2 a . B. 3 3 6 a . C. 3 2a . D. 3 3 4 a .

Câu 5: Tập xác định của hàm số  

1 2 y x    là

A.   0;. B.   2;. C.   0;. D.   2;.

Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số 

3 2 3 2 1 f x x x    là

A. 4 3 3 2 x x x C    . B. 2 2 3 x x C   . C. 4 3 1 2 x x x C    . D. 2 6 6 x x C   .

Câu 7: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và  , 2 SA ABC SA a   . Thể tích của khối chóp .S ABCD bằng

A. 3 V a  . B. 3 2 V a  . C. 3 1 3 V a  . D. 3 2 3 V a  .

Câu 8: Cho khối nón có bán kính đáy 2 R  và chiều cao 6 h  . Thể tích khối nón đã cho bằng A. 8. B. 24. C. 48. D. 32 Câu 9: Diện tích của mặt cầu bán kính 3 R  bằng A. 12. B. 36. C. 9. D. 16 Câu 10: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số

 y f x  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A.   0; 1 . B.   1; 1  .

C.   0;. D.   1;.

Câu 11: Với , , a b x là số thực dương thỏa mãn 5 5 5 log 3log 4log x a b   . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 3 4 x a b   .B. 12 x ab  . C. 3 4 x a b   . D. 3 4 x a b  . Câu 12: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 5 R  và chiều cao 6 h  là

A. 6 5π xq S  . B. 15π xq S  . C. 12 5π xq S  . D. 30π xq S  .

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 1. C. 3 . D. 0 .

Mã đề thi: 002

Trang 2/5 - Mã đề thi 002

Câu 14: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình bên?

A. 4 2 4 3 y x x   . B. 4 2 4 3 y x x   .

C. 4 2 4 5 y x x   . D. 4 2 4 3 y x x   .

Câu 15: Các đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 6 1 2 4 x y x

   là

A. 1, 4 x y   . B. 2, 3 x y   . C. 1, 4 x y  . D. 6, 2 x y   .

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình   3 log 2 1 0 x   là

A.   6;. B.   5;. C.   4;. D.   3;.

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm phương trình 3 ( ) 2 0 f x   là A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1.

Câu 18: Nếu

2

1

( ) 2 f x dx   và

2

1

( ) 5 g x dx   thì  

2

1

3 ( ) ( ) f x g x dx   bằng

A. 3 . B. 1 . C. 3 . D. 1.

Câu 19: Số phức liên hợp của số phức  

2 3 z i   là

A. 8 6 z i  . B. 8 6 z i   . C. 8 6 z i   . D. 8 6 z i  . Câu 20: Gọi , A B lần lượt là điểm biểu diễn cho hai số phức 1 1 z i  và 2 3 5 z i   . Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó M là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây? A. i . B. 1 i . C. 2 2i  . D. 1 i . Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm M như hình vẽ bên là

điểm biểu diễn số phức z . Kết quả  

2 2 z  bằng

A.   2 2 8 z i   . B.   2 2 2 z i   .

C.   2 2 1 z  . D.   2 2 1 z  . Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm   2; 3; 1 A  . Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Oy là

điểm nào trong các điểm dưới đây? A.   2; 0; 0 M  . B.   0; 3; 0 M . C.   0; 0; 1 M . D.   2; 3; 1 M   .

Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 8 6 4 4 0 S x y z x y z        . Tọa độ tâm I của mặt

cầu (S) bằng A.   8; 6; 4 I  . B.   8; 6; 4 I   . C.   4; 3; 2 I  . D.   4; 3; 2 I   .

Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 4 0 P x y z     . Một vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng  P là

A.   1; 1; 3 n   

. B.   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo