Quảng cáo
Bộ đề ôn tập thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GDĐT Bình Phước
QR

Bộ đề ôn tập thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GDĐT Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 bộ đề ôn tập thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Bình Phước; bộ đề gồm tổng cộng 100 trang với 06 đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán, có cấu trúc bám sát đề tham khảo, đề minh họa của Bộ Giáo dục và Đào tạo, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn bộ đề ôn tập thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Bình Phước : + Gọi N(t) là số phần trăm cacbon 14 còn lại trong một bộ phận của một cây sinh trưởng từ t năm trước đây thì ta có công thức N(t) = 100.(0,5)^t/A (%) với A là hằng số. Biết rằng một mẫu gỗ có tuổi khoảng 3754 năm thì lượng cácbon 14 còn lại là 65%. Phân tích mẫu gỗ từ một công trình kiến trúc cổ, người ta thấy lượng cácbon 14 còn lại trong mẫu gỗ là 63%. Hãy xác định tuổi của mẫu gỗ được lấy từ công trình đó? [ads] + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = |3x^2 – 6x + 2m – 1| trên đoạn [−2;3] đạt giá trị nhỏ nhất. Số phần tử của tập S là? + Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z^2 – 2z + 13 = 0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w = i.z0.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT 2020

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp một nhóm học sinh gồm 4 bạn nam và 6 bạn nữ thành một hàng ngang?

A. 10!. B. 4!. C. 6!.4!. D. 6!.

Câu 2. Cho cấp số cộng có 1 0 = u và công sai 3 = d . Tổng của 26 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng

bao nhiêu?

A. 975 B. 775 C. 875 D. 675

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình

2 3 1 2 4

− = x x là

A. = ∅ S . B. { } 1;2 = S . C. { } 0 = S . D. { } 1 = S .

Câu 4. Hình lập phương có đường chéo của mặt bên bằng 4 cm. Tính thể tích khối lập phương đó.

A. 8 2 3 cm . B. 16 2 3 cm . C. 8 3 cm . D. 2 2 3 cm .

Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 1 2 log 3 2 = − + y x x .

A. ( ) ( ) ;1 2; −∞ ∪ +∞. B. ( ) 1;2 . C. ( ) 2;+∞. D. ( ) ;1 −∞ .

Câu 6. Hàm số ( ) ( ) cos 4 7 = + f x x có một nguyên hàm là

A. ( ) sin 4 7 − + + x x . B. ( ) 1 sin 4 7 3 4 + − x . C. ( ) sin 4 7 1 + − x . D. ( ) 1 sin 4 7 3 4 − + + x .

Câu 7. Cho khối chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và cạnh đáy bằng 20 cm, 21 cm, 29 cm. Tính thể

tích khối chóp này.

A. 3 7000 2 cm . B. 3 6000 cm . C. 3 6213 cm . D. 3 7000 cm .

Câu 8. Cho khối nón tròn xoay có bán kính đáy 3 = r và chiều cao 4 = h . Tính thể tích V của khối nón đã

cho.

A. 16 3 = V π . B. 12 = V π . C. 4 = V . D. 4 = V π .

Câu 9. Khối cầu có bán kính 6 = R có thể tích bằng bao nhiêu?

A. 144π . B. 288π . C. 48π . D. 72π .

Câu 10. Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên dưới đây. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; 1 −∞− . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;1 .

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01

Trang 2

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 2;+∞. D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 2; − +∞.

Câu 11. Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn log ,log = = a x b y . Tính ( ) 2 3 log = P a b .

A. 6 = P xy . B. 2 3 = P x y . C. 2 3 = + P x y . D. 2 3 = + P x y .

Câu 12. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S, diện tích đáy bằng diện tích một mặt cầu có bán kính

a . Khi đó thể tích của hình trụ bằng

A. Sa . B. 1 2 Sa . C. 1 3 Sa . D. 1 4 Sa .

Câu 13. Cho hàm số ( ) = y f x xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trị cực đại CD y và giá trị cực tiểu CT y của hàm số đã cho

A. 2 = − CD y và 2 = CT y .B. 3 = CD y và 0 = CT y .C. 2 = CD y và 0 = CT y . D. 3 = CD y và 2 = − CT y .

Câu 14. Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây

A. 3 3 1 = − + + y x x .

B. 1 1 + = − x y x .

C. 1 1 − = + x y x .

D. 3 2 3 1 = − − y x x .

Câu 15. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 − = + x y x .

A. 2 = − y . B. 1 = − x . C. 2 = − x . D. 2 = y .

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 27 −> x là

A. 1 ; 2   +∞    

. B. ( ) 3;+∞. C. 1; 3   +∞    

. D. ( ) 2;+∞.

Câu 17. Cho hàm số ( ) f x có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình ( ) 2 3 0 − = f x là

A. 3. B. 1.

C. 2. D. 0.

Câu 18. Nếu

5

1 ln 2 1 = − ∫ dx c x với ∈ c thì giá trị của c bằng

A. 9. B. 3. C. 6. D. 81.

Câu 19. Tìm phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của số phức 1 = + z i .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo