
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH ——————————– Đềthi có 5 trang
ĐỀCHÍNH THỨC
KỲTHI THỬTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 - LẦN 1 Bài thi: TOÁN Ngày thi: 05/07/2020 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian phát đề)
Mã đềthi: 132
Họvà tên thí sinh: Sốbáo danh:
Câu 1. Khối hộp chữnhật có ba kích thước lần lượt là 4, 5, 6 thì thểtích của nó bằng bao nhiêu? A. V = 40. B. V = 20. C. V = 60. D. V = 120.
Câu 2. Trong không gian Oxyz, một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x −2y−3z +4 = 0 có tọa độlà A. (1;−2;−3). B. (0;2;3). C. (−2;−3;4). D. (1;2;3).
Câu 3. Cho f (x), g(x) là các hàm sốliên tục và có nguyên hàm trên K . Mệnh đềnào sau đây là sai?
A. Z g′(x)dx = g(x)+C. B. Z [f (x)+ g(x)] dx = Z f (x)dx+ Z g(x)dx.
C. Z k · f (x)dx = k Z f (x)dx. D. Z [f (x)−g(x)] dx = Z f (x)dx− Z g(x)dx.
Câu 4. Tập xác định của hàm sốy = (x−4) 3 4 là A. D = R\{4}. B. D = R. C. D = (−∞;4]. D. D = (4;+∞).
Câu 5. Cho khối nón có chiều cao h = 3 và đường tròn đáy có đường kính d = 8. Thểtích của khối nón đã cho bằng A. 48π. B. 4π. C. 16π. D. 36π.
Câu 6. Cho cấp sốcộng (un) có u1 = 1 và công sai d = 2. Sốhạng thứmười của cấp sốcộng này bằng A. 19. B. 12. C. 10. D. −17.
Câu 7. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên R và có đồthịnhư hình vẽ. Mệnh đềnào sau đây là đúng? A. Hàm sốy = f (x) đồng biến trên khoảng (0;+∞). B. Hàm sốy = f (x) nghịch biến trên khoảng (−2;2). C. Hàm sốy = f (x) nghịch biến trên khoảng (−1;1). D. Hàm sốy = f (x) đồng biến trên khoảng (−∞;0).
x
y
O −1
2
1
−2
Câu 8. Sốphức liên hợp của sốphức z = −5+4i là A. z = −5−4i. B. z = 5−4i. C. z = 5+4i. D. z = 4−5i.
Câu 9. Diện tích toàn phần của hình trụcó chiều cao h và bán kính đáy r bằng A. 2πr(h+ r). B. πr(h+ r). C. 2πr(h+2r). D. πr(2h+ r).
Câu 10. Cho hàm sốf (x) có bảng biến thiên như sau:
Đềthi thửmôn Toán Trang 1/5 – Mã đềthi 132
x
f ′(x)
f (x)
−∞ −1 3 +∞
+ − 0 +
−∞ −∞
2
−4 −4
+∞ +∞
Hàm sốđã cho đạt cực đại tại A. x = 3. B. x = 2. C. x = −4. D. x = −1.
Câu 11. Điểm biểu diễn cho sốphức liên hợp của z = 2+3i là điểm nào trong hình vẽ? A. Điểm Q. B. Điểm M. C. Điểm N. D. Điểm P.
x
y
O 2
−3
3
−3
2
3
−2
M
N
P
Q
Câu 12. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(−3;0;2) trên mặt phẳng (Oyz) là A. H(−3;0;0). B. K(0;0;2). C. I(0;−3;2). D. O(0;0;0).
Câu 13. Cho khối lăng trụcó diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 4. Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng A. 6. B. 36. C. 4. D. 12.
Câu 14. Lớp 12A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Giáo viên chủnhiệm cần chọn một cặp học sinh nam nữđểtham gia hội thi “Nét đẹp học đường”. Hỏi giáo viên chủnhiệm có bao nhiêu sựlựa chọn? A. A2 45. B. 500. C. C2 45. D. 45.
Câu 15. Xét I =
p
3 Z
0 xe
p
x2+1dx. Nếu đặt t = p
x2 +1 thì I bằng
A. 2
2 Z
1 tet dt. B. 1
2
2 Z
1 et dt. C.
2 Z
1 tet dt. D. 1
2
2 Z
1 tet dt.
Câu 16. Sốgiao điểm của đồthịhàm sốy = 2x+1
x2 +1 và đường thẳng y = x+1 là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.
Câu 17. Cho các sốthực a, b, c thỏa mãn log2 ¡ 2a ã4b ã8c = log162. Mệnh đềnào sau đây là đúng? A. a+2b +3c = 4. B. 3a+2b + c = 1. C. 24abc = 1. D. 4a+8b +12c = 1.
Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc mặt đáy và SA = a p
6. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng A. 60◦. B. 90◦. C. 45◦. D. 30◦.
Câu 19. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3x2−4x+1, y = −1, x = 0 và x = 2 được tính bởi công thức nào dưới đây?
A. S = π
2 Z
0
¡ 3x2 −4x+2 ¢ dx. B. S =
2 Z
0
¡ 3x2 −4x+2 ¢ dx.
Đềthi thửmôn Toán Trang 2/5 – Mã đềthi 132
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.