Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Võ Thành Trinh - An Giang
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Võ Thành Trinh - An Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 05 tháng 07 năm 2020, trường THPT Võ Thành Trinh, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ nhất dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Võ Thành Trinh – An Giang mã đề 132 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, cấu trúc đề bám sát đề thi tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Võ Thành Trinh – An Giang : + Anh A vào làm ở công ty X với mức lương ban đầu 10 triệu đồng/tháng. Nếu hoàn thành tốt nhiệm vụ thì cứ sau 6 tháng làm việc, mức lương của anh lại được tăng thêm 20%. Hỏi bắt đầu từ tháng thứ mấy kể từ khi vào làm công ty X, tiền lương mỗi tháng của anh nhiều hơn 20 triệu đồng (biết rằng trong suốt thời gian làm ở công ty X anh A luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ)? A. Tháng thứ 25. B. Tháng thứ 19. C. Tháng thứ 31. D. Tháng thứ 37. [ads] + Cho hình nón đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, độ dài đường sinh bằng 2a. Một mặt phẳng qua đỉnh S cắt hình nón theo thiết diện là tam giác S AB có diện tích lớn nhất. Biết khoảng cách từ O đến đường thẳng AB bằng a. Thể tích của khối nón tạo bởi hình nón trên bằng? + Gọi α và β lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f (x) = |x^3 − 12x + m| trên đoạn [0;3]. Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m ∈ [−40;40] để 2α > β. Số phần tử của tập S là?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH ——————————– Đềthi có 5 trang

ĐỀCHÍNH THỨC

KỲTHI THỬTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 - LẦN 1 Bài thi: TOÁN Ngày thi: 05/07/2020 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian phát đề)

Mã đềthi: 132

Họvà tên thí sinh: Sốbáo danh:

Câu 1. Khối hộp chữnhật có ba kích thước lần lượt là 4, 5, 6 thì thểtích của nó bằng bao nhiêu? A. V = 40. B. V = 20. C. V = 60. D. V = 120.

Câu 2. Trong không gian Oxyz, một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x −2y−3z +4 = 0 có tọa độlà A. (1;−2;−3). B. (0;2;3). C. (−2;−3;4). D. (1;2;3).

Câu 3. Cho f (x), g(x) là các hàm sốliên tục và có nguyên hàm trên K . Mệnh đềnào sau đây là sai?

A. Z g′(x)dx = g(x)+C. B. Z [f (x)+ g(x)] dx = Z f (x)dx+ Z g(x)dx.

C. Z k · f (x)dx = k Z f (x)dx. D. Z [f (x)−g(x)] dx = Z f (x)dx− Z g(x)dx.

Câu 4. Tập xác định của hàm sốy = (x−4) 3 4 là A. D = R\{4}. B. D = R. C. D = (−∞;4]. D. D = (4;+∞).

Câu 5. Cho khối nón có chiều cao h = 3 và đường tròn đáy có đường kính d = 8. Thểtích của khối nón đã cho bằng A. 48π. B. 4π. C. 16π. D. 36π.

Câu 6. Cho cấp sốcộng (un) có u1 = 1 và công sai d = 2. Sốhạng thứmười của cấp sốcộng này bằng A. 19. B. 12. C. 10. D. −17.

Câu 7. Cho hàm sốy = f (x) liên tục trên R và có đồthịnhư hình vẽ. Mệnh đềnào sau đây là đúng? A. Hàm sốy = f (x) đồng biến trên khoảng (0;+∞). B. Hàm sốy = f (x) nghịch biến trên khoảng (−2;2). C. Hàm sốy = f (x) nghịch biến trên khoảng (−1;1). D. Hàm sốy = f (x) đồng biến trên khoảng (−∞;0).

x

y

O −1

2

1

−2

Câu 8. Sốphức liên hợp của sốphức z = −5+4i là A. z = −5−4i. B. z = 5−4i. C. z = 5+4i. D. z = 4−5i.

Câu 9. Diện tích toàn phần của hình trụcó chiều cao h và bán kính đáy r bằng A. 2πr(h+ r). B. πr(h+ r). C. 2πr(h+2r). D. πr(2h+ r).

Câu 10. Cho hàm sốf (x) có bảng biến thiên như sau:

Đềthi thửmôn Toán Trang 1/5 – Mã đềthi 132

x

f ′(x)

f (x)

−∞ −1 3 +∞

+ − 0 +

−∞ −∞

2

−4 −4

+∞ +∞

Hàm sốđã cho đạt cực đại tại A. x = 3. B. x = 2. C. x = −4. D. x = −1.

Câu 11. Điểm biểu diễn cho sốphức liên hợp của z = 2+3i là điểm nào trong hình vẽ? A. Điểm Q. B. Điểm M. C. Điểm N. D. Điểm P.

x

y

O 2

−3

3

−3

2

3

−2

M

N

P

Q

Câu 12. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(−3;0;2) trên mặt phẳng (Oyz) là A. H(−3;0;0). B. K(0;0;2). C. I(0;−3;2). D. O(0;0;0).

Câu 13. Cho khối lăng trụcó diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 4. Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng A. 6. B. 36. C. 4. D. 12.

Câu 14. Lớp 12A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Giáo viên chủnhiệm cần chọn một cặp học sinh nam nữđểtham gia hội thi “Nét đẹp học đường”. Hỏi giáo viên chủnhiệm có bao nhiêu sựlựa chọn? A. A2 45. B. 500. C. C2 45. D. 45.

Câu 15. Xét I =

p

3 Z

0 xe

p

x2+1dx. Nếu đặt t = p

x2 +1 thì I bằng

A. 2

2 Z

1 tet dt. B. 1

2

2 Z

1 et dt. C.

2 Z

1 tet dt. D. 1

2

2 Z

1 tet dt.

Câu 16. Sốgiao điểm của đồthịhàm sốy = 2x+1

x2 +1 và đường thẳng y = x+1 là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Câu 17. Cho các sốthực a, b, c thỏa mãn log2 ¡ 2a ã4b ã8c = log162. Mệnh đềnào sau đây là đúng? A. a+2b +3c = 4. B. 3a+2b + c = 1. C. 24abc = 1. D. 4a+8b +12c = 1.

Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc mặt đáy và SA = a p

6. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng A. 60◦. B. 90◦. C. 45◦. D. 30◦.

Câu 19. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 3x2−4x+1, y = −1, x = 0 và x = 2 được tính bởi công thức nào dưới đây?

A. S = π

2 Z

0

¡ 3x2 −4x+2 ¢ dx. B. S =

2 Z

0

¡ 3x2 −4x+2 ¢ dx.

Đềthi thửmôn Toán Trang 2/5 – Mã đềthi 132

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo