Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 2x tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Phan Bội Châu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 dành cho đối tượng học sinh khối 12. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An mã đề 001 gồm có 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An : + Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm ước tính theo công thức St = S0.2^t, trong đó S0 là số lượng vi khuẩn A ban đầu, St là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu (kể từ lúc ban đầu) số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con? + Một miếng tôn hình chữ nhật có kích là 4×6 được dùng để làm mặt trụ của một cái xô hình trụ, có hai phương án làm với chiều cao lần lượt là h = 4 và h = 6 làm được xô có thể tích tương ứng là V1 và V2. Bỏ qua độ dày mép dán hãy xác định tỷ số V1/V2? [ads] + Cho hình nón đỉnh S, I là trung điểm đường cao SO và AB đường kính đáy. Điểm C nằm trên mặt nón sao cho IC vuông góc mặt phẳng (SAB). Biết rằng tam giác SAB đều cạnh AB = 2020km, tính quãng đường ngắn nhất đi từ A đến C trên mặt nón?

Xem trước nội dung

Trang 1 – Mã đề 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC 2019- 2020

Bài thi: Môn Toán (Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh:…………………………………………………… Mã đề thi 001 Số báo danh:………………………………………………………… Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số là A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( - ∞; - 2). B. ( - 2; 3). C. ( - ∞; 3). D. ( 3; + ∞). Câu 3. Xác định hàm số có đồ thị là hình bên?

A. 2x 1 y x 1 + = − B. 2x 1 y x 1 − + = +

C. 2x 1 y x 1 − + = − D. 2x 1 y x 1 − = + Câu 4. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2 1 2 3 x y x x + = − − là:

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như sau:

Số nghiệm của phương trình ( ) 2 f x = là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có 2 3 ( ) ( 1)( 2) ( 3) f x x x x ′ = − − − . Số điểm cực trị của hàm số là

x -∞ +∞

f ’(x)

-2 3

0 || + +

O

y

4

x

-2

Trang 2 – Mã đề 001

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 7. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 4 ( ) x f x x + = trên [1;3] là

A. 5. B. 13 3

. C. 28 3

. D. 9.

Câu 8. Xác định tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x − = −

.

A.I( – 2;3). B. I( – 2; – 2). C. I(2; – 2). D. I(2; 3). Câu 9. Với x là số thực dương tùy ý, giá trị của biểu thức     ln 6 ln 2 x x  bằng

A. ln3. B.    

ln 6 . ln 2 x x C. 3. D.   ln 4 . x

Câu 10. Cho ,a b là các số thực dương thỏa 2 4 4 log log 5 a b   và 2 4 4 log log 7 a b   thì tích ab nhận giá trị bằng A. 16. B. 8 2 . C. 9 2 . D. 18 2 . Câu 11. Với , , a b x là các số thực dương thỏa mãn 5 5 5 log 4 log 3log . x a b   Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 3 4 . x a b   B. 4 3 . x a b   C. 4 3. x a b  D. 4 3. x a b   Câu 12. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 ln 0. x  A.   1;1 . S  B.   0;1 . S  C.   1;0 . S  D.   1;1 \ 0 . S 

Câu 13. Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm ước tính theo công thức .2 , t t o S S 

trong đó 0 S là số lượng vi khuẩn A ban đầu, tS là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu( kể từ lúc ban đầu) số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con? A. 6 phút. B. 7 phút. C. 8 phút. D. 9 phút.

Câu 14. Gọi 1 2 , x x nghiệm của phương trình

2 1 3 9 x x  . Xác định giá trị biểu thức 2 2 1 2 P x x   A. 2. B. 4. C. 6. D. 3.

Câu 15. Tích phân

0

2 1 d x e x  bằng

A. 2 1. e  B.

2 . 2 1 e  C.   2 2 1 . e  D. . 2 1 e 

Câu 16. Hình vẽ bên biểu diễn trục hoành cắt đồ thị

 y f x  tại ba điểm có hoành độ   0, , 0 . a b a b  

Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  y f x  và

trục hoành, khẳng định nào sau đây sai?

A.  

0

0 d d .

b

a S f x x f x x     B.  

0

0 d d .

b

a S f x x f x x    

C.  

0

0 d d .

b

a S f x x f x x     D. d .

b

a S f x x 

Câu 17. Cho hai hàm số    2 x F x x ax b e    và    2 3 6 . x f x x x e    Tìm a và b để  F x

là một nguyên hàm của hàm số . f x

A. 1, a  7. b  B. 1, a  7. b  C. 1, a  7. b  D. 1, a  7. b 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo