
Trang 1 – Mã đề 001
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC 2019- 2020
Bài thi: Môn Toán (Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên thí sinh:…………………………………………………… Mã đề thi 001 Số báo danh:………………………………………………………… Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số là A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( - ∞; - 2). B. ( - 2; 3). C. ( - ∞; 3). D. ( 3; + ∞). Câu 3. Xác định hàm số có đồ thị là hình bên?
A. 2x 1 y x 1 + = − B. 2x 1 y x 1 − + = +
C. 2x 1 y x 1 − + = − D. 2x 1 y x 1 − = + Câu 4. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2 1 2 3 x y x x + = − − là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như sau:
Số nghiệm của phương trình ( ) 2 f x = là
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = có 2 3 ( ) ( 1)( 2) ( 3) f x x x x ′ = − − − . Số điểm cực trị của hàm số là
x -∞ +∞
f ’(x)
-2 3
0 || + +
O
y
4
x
-2
Trang 2 – Mã đề 001
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 7. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 4 ( ) x f x x + = trên [1;3] là
A. 5. B. 13 3
. C. 28 3
. D. 9.
Câu 8. Xác định tọa độ giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3 2 2 x y x − = −
.
A.I( – 2;3). B. I( – 2; – 2). C. I(2; – 2). D. I(2; 3). Câu 9. Với x là số thực dương tùy ý, giá trị của biểu thức ln 6 ln 2 x x bằng
A. ln3. B.
ln 6 . ln 2 x x C. 3. D. ln 4 . x
Câu 10. Cho ,a b là các số thực dương thỏa 2 4 4 log log 5 a b và 2 4 4 log log 7 a b thì tích ab nhận giá trị bằng A. 16. B. 8 2 . C. 9 2 . D. 18 2 . Câu 11. Với , , a b x là các số thực dương thỏa mãn 5 5 5 log 4 log 3log . x a b Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 3 4 . x a b B. 4 3 . x a b C. 4 3. x a b D. 4 3. x a b Câu 12. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 ln 0. x A. 1;1 . S B. 0;1 . S C. 1;0 . S D. 1;1 \ 0 . S
Câu 13. Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm ước tính theo công thức .2 , t t o S S
trong đó 0 S là số lượng vi khuẩn A ban đầu, tS là số lượng vi khuẩn A có sau t phút. Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu( kể từ lúc ban đầu) số lượng vi khuẩn A là 10 triệu con? A. 6 phút. B. 7 phút. C. 8 phút. D. 9 phút.
Câu 14. Gọi 1 2 , x x nghiệm của phương trình
2 1 3 9 x x . Xác định giá trị biểu thức 2 2 1 2 P x x A. 2. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 15. Tích phân
0
2 1 d x e x bằng
A. 2 1. e B.
2 . 2 1 e C. 2 2 1 . e D. . 2 1 e
Câu 16. Hình vẽ bên biểu diễn trục hoành cắt đồ thị
y f x tại ba điểm có hoành độ 0, , 0 . a b a b
Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y f x và
trục hoành, khẳng định nào sau đây sai?
A.
0
0 d d .
b
a S f x x f x x B.
0
0 d d .
b
a S f x x f x x
C.
0
0 d d .
b
a S f x x f x x D. d .
b
a S f x x
Câu 17. Cho hai hàm số 2 x F x x ax b e và 2 3 6 . x f x x x e Tìm a và b để F x
là một nguyên hàm của hàm số . f x
A. 1, a 7. b B. 1, a 7. b C. 1, a 7. b D. 1, a 7. b
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.