Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT thị xã Quảng Trị
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sáng Chủ Nhật ngày 05 tháng 07 năm 2020, trường THPT thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ hai. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT thị xã Quảng Trị mã đề 001 có cấu trúc khá giống với đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT thị xã Quảng Trị : + Người ta chế tạo ra một món đồ chơi trẻ em (như hình vẽ bên) theo công đoạn như sau: Trước hết người ta chế tạo ra một hình trụ tròn xoay bằng thủy tinh trong suốt có chiều cao bằng 12 cm, bán kính hình tròn đáy của hình trụ bằng 5 cm. Bên trong hình trụ người ta chế tạo ra một khối nón tròn xoay bằng thủy tinh trong suốt có đáy trùng với một hình tròn đáy của hình trụ, đỉnh của nón là tâm hình tròn đáy còn lại của hình trụ. Bên trong hình trụ và bên ngoài khối nón người ta đặt vào hai khối cầu bằng thủy tinh trong suốt có bán kính bằng nhau, hai khối cầu này tiếp xúc với cạnh bên và mặt đáy của hình trụ đồng thời tiếp xúc ngoài với khối nón. Phần còn lại bên ngoài khối nón, bên ngoài hai khối cầu và bên trong hình trụ người ta đổ đầy nước. Bỏ qua bề dày của các lớp vỏ thủy tinh. Hỏi thể tích nước cần đổ gần với giá trị nào sau đây? [ads] + Với mức tiêu thụ nhiên liệu của một nhà máy A không đổi như dự định thì lượng nhiên liệu dự trữ đủ dùng cho 100 ngày. Nhưng trên thực tế, kể từ ngày thứ hai trở đi lượng nhiên liệu tiêu thụ của nhà máy đã tăng thêm 4% so với ngày trước đó. Hỏi lượng nhiên liệu mà nhà máy A đã dự trữ đủ dùng cho bao nhiêu ngày? + Hai bạn A và B mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau và các chữ số đều khác 0. Xác suất để hai bạn A và B viết được hai số lẻ đồng thời trong hai số viết ra đó có đúng một chữ số giống nhau bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7-Mã đề thi 001.

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN II NĂM 2020

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán

(Đề thi có 07 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ, tên thí sinh:…………….……………………………………..Số báo danh:……………….

Câu 1: Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 3. B. 6. C. 5. D. 9. Câu 2: Họ các nguyên hàm của hàm số  3sin 2 f x x x   là

A. 2 3cos . x x C    B. 2 3cos . x x C   

C.

2 3cos . 2 x x C    D. 2 3cos . x x C  

Câu 3: Tập xác định của hàm số   3 log 1 y x   là

A.   1;. B.  1;   . C.   3;. D.   ;1  .

Câu 4: Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy 2 r  , đường cao 3 h  . Thể tích khối trụ bằng A. 6. B. 16. C. 4. D. 12. Câu 5: Cho cấp số nhân   n u với 1 3 u  và 4 24 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 4 . B. 2 2. C. 2. D. 2 2.  Câu 6: Tổ 1 của lớp 12A có 10 học sinh trong đó có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Giáo viên cần chọn ra 3 học sinh của tổ gồm 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ để đi làm tình nguyện viên. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn? A. 60. B. 720. C. 120. D. 36. Câu 7: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại B có 6 AB a và 10 AC a . Tính độ dài bán kính đáy R của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB .

A. 3 R a . B. 2 R a . C. 2 R a . D. 4 R a . Câu 8: Thể tích khối chóp có đường cao bằng a và diện tích đáy bằng

2 2a là

A.

3. a B.

3 2

3

a . C.

3

3 a . D.

3 2a .

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

 

 

0

  1 x y'

y

  0 0 

1

Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A.   1; 0  . B.   0; . C.   1; 1  . D.   ; 1  .

Câu 10: Nghiệm thực của phương trình 9.9 8.3 1 0 x x   thuộc khoảng nào sau đây? A.   3; 1  . B.   1;0  . C.   1;3 . D.   2;4 .

Mã đề thi: 001

Trang 2/7-Mã đề thi 001.

Câu 11: Đạo hàm của hàm số

2 2x y  trên là

A.

2 1 2 .2 .ln2 x y x   . B.

2 2 .ln2 x y . C.

2 1 .2 ln2 x y x   . D.

2 1 2 ln2 x y   .

Câu 12: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. 3 3 1. y x x    B. 3 3 1 y x x   . C. 3 2 3 1 y x x    . D. 3 2 3 1 y x x   .

Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn 2 2 z i   . Điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là A.   2;2  . B.   2; 2  . C.   2;2 . D.   2; 2   .

Câu 14: Cho hai số phức 1 4 2 z i   , 2 2 z i . Phần ảo của số phức 1 2 z z  bằng A. .i B. .i  C. 1. D. 1. 

Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x     là

A. 1 x . B. 1 y . C. 2 x . D. 2 y .

Câu 16: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   1;3  và có đồ thị

như hình vẽ bên. Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

của hàm số trên đoạn   1;3  . Khi đó, tổng M m  bằng

A. 6 . B. 2 . C. 5 . D. 2 .

Câu 17: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên   2;3 và thỏa mãn 

3

2

d 2   f x x ;  2 2 f .

Khi đó,  3 f bằng:

A. 6 . B. 1. C. 4 . D. 4 . Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 3 9 S x y z       . Khi đó, tọa độ tâm I

và bán kính R của mặt cầu  S là

A.   1;2; 3 ; 3 I R    . B.   1;2; 3 ; 3 I R  . C.   1;2;3 ; 3 I R  . D.   1; 2;3 ; 3 I R  .

Câu 19: Cho hàm số    4 3 2 , 0 , f x ax bx cx dx e a       có đồ thị

của đạo hàm  'f x như hình vẽ bên. Hỏi hàm số  f x có tất cả bao

nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 3. C. 5. D. 4 . Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm     2;1; 3 , 4;2;1 A B  . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A và ? B

A.   3 2; 1;4 u   . B.   4 2;1;4 u  .

C.   2 2;1; 4 u   . D.   1 2;1;4 u  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo