
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THỨ BA NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn: Toán ( Đề gồm 6 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề 101 Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Cho hình nón có chiều cao 4 h , bán kính đáy 3 r . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 30. B. 15. C. 10. D. 20. Câu 2. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?
A. 2 1 x y x . B. 2 1 2 1 x y x .
C. 1 1 x y x . D. 1 1 x y x .
Câu 3. Từ một tổ có 6 bạn nam và 4 bạn nữ, có bao nhiêu cách chọn 1 bạn nam và 3 bạn nữ ?
A. 80. B. 24. C. 10. D. 144. Câu 4. Nghiệm của phương trình 2 log 2 3 3 x là
A. 6 x . B. 11 2 x . C. 5 2 x . D. 9 2 x .
Câu 5. Tập xác định của hàm số
3 2 y x là
A. 0;. B. 0; . C. \ 0 . D. .
Câu 6. Với ,a b là các số dương tùy ý khác 1. Đặt 2 6 6 log log a a P b b . Khi đó P bằng
A. 15loga P b . B. 6loga P b . C. 27loga P b . D. 9loga P b .
Câu 7. Cho cấp số cộng n u có 5 7 6, 22 u u . Tính số hạng 3 u .
A. 4. B. 25. C. 10 . D. 1.
Câu 8. Đồ thị hàm số 2 4 4 1 x y x có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 9. Tìm họ nguyên hàm F x của hàm số 1 2 1 f x x .
A. ln 2 1 F x x C . B. ln 2 1 F x x C .
C. 1 ln 2 1 2 F x x C . D. 1 ln 2 1 2 F x x C .
Câu 10. Cho mặt cầu bán kính R và hình trụ có bán kính đáy R , chiều cao 2R . Tỉ số thể tích khối cầu và khối trụ đã cho là
A. 3 2 . B. 2 3 . C. 1 2 . D. 2.
Câu 11. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 3; 4; 5 bằng
A. 25. B. 60. C. 30. D. 20.
Trang 2/6 - Mã đề 101
Câu 12. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. Hàm số y f x có hai cực trị. B. Hàm số y f x không có giá trị cực đại.
C. Hàm số y f x không có giá trị cực tiểu. D. Hàm số y f x có đúng một cực trị.
Câu 13. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng 2 2 a . Thể tích khối chóp đã cho
bằng
A.
3 2 2 a . B.
3 3 4 a . C.
3 2 3 a . D.
3 2 6 a .
Câu 14. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. 1;1 . B. 1;0 . C. 1;. D. 1 0; 2
.
Câu 15. Cho khối cầu có đường kính bằng 12. Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. 288. B. 144. C. 48. D. 72.
Câu 16. Cho 1 2 2 ; 1 3 z i z i . Tính
2 2 1 2 A z z .
A. 3. B. 15 . C. 4 . D. 15.
Câu 17. Cho số phức z có 3 4 z i . Phần thực của số phức 2 w z z là A. 7. B. 9. C. 5. D. 9 . Câu 18. Cho số phức 2 3 z i . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức . w z i là điểm nào dưới đây? A. ( 3;2). A B. ( 3; 2). C C. (2; 3). B D. ( 2; 3). D Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy, , 3 SA a SB a . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD). Tính tan.
A. 2 tan . 2 B. tan 3. C. 3 tan . 2 D. 3 tan . 4
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AB a .
Cạnh SA vuông góc với đáy, 2 SA a . Khoảng cách từ trọng tâm G của
tam giác ABC đến mặt phẳng (SCD) bằng
A. 2 6 9 a . B. 2 3 15 a .
C. 2 3 a . D. 6 9 a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.