Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Kim Liên - Hà Nội
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Thứ Bảy ngày 04 tháng 07 năm 2020, trường THPT Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thứ ba. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Kim Liên – Hà Nội mã đề 101, đề gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để làm bài, cấu trúc đề khá giống với đề thi minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố hôm 07/05/2020, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Một hình trụ có diện tích xung quanh là 16pi, thiết diện qua trục là hình vuông. Một mặt phẳng (a) song song với trục, cắt hình trụ theo thiết diện là ABB’A’, biết một cạnh thiết diện là một dây của đường tròn đáy hình trụ và căng một cung 120 độ. Chu vi tứ giác ABB’A’ bằng? [ads] + Ngày 20/01/2020, bà T gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép và lãi suất 0,7% mỗi tháng. Ngày 20/5/2020, lãi suất ngân hàng thay đổi với lãi suất mới là 0,75% mỗi tháng. Hỏi đến ngày 20/8/2020, số tiền bà T nhận về (cả vốn và lãi) gần nhất với số nào sau đây? A. 104.429.590 đồng . B. 105.160.597 đồng. C. 105.212.812 đồng. D. 105.160.500 đồng. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, AD song song với BC, AD = 2BC. Gọi E, F là hai điểm lần lượt nằm trên các cạnh AB và AD sao cho 3AB/AE + AD/AF = 5 (E, F không trùng với A). Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của tỉ số thể tích hai khối chóp S.BCDFE và S.ABCD là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THỨ BA NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán ( Đề gồm 6 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề 101 Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Cho hình nón có chiều cao 4 h  , bán kính đáy 3 r . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 30. B. 15. C. 10. D. 20. Câu 2. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?

A. 2 1 x y x   . B. 2 1 2 1 x y x   .

C. 1 1 x y x   . D. 1 1 x y x   .

Câu 3. Từ một tổ có 6 bạn nam và 4 bạn nữ, có bao nhiêu cách chọn 1 bạn nam và 3 bạn nữ ?

A. 80. B. 24. C. 10. D. 144. Câu 4. Nghiệm của phương trình   2 log 2 3 3 x   là

A. 6 x  . B. 11 2 x  . C. 5 2 x  . D. 9 2 x  .

Câu 5. Tập xác định của hàm số

3 2 y x  là

A.   0;. B.   0; . C.  \ 0 . D. .

Câu 6. Với ,a b là các số dương tùy ý khác 1. Đặt 2 6 6 log log a a P b b   . Khi đó P bằng

A. 15loga P b  . B. 6loga P b  . C. 27loga P b  . D. 9loga P b  .

Câu 7. Cho cấp số cộng   n u có 5 7 6, 22 u u   . Tính số hạng 3 u .

A. 4. B. 25. C. 10  . D. 1.

Câu 8. Đồ thị hàm số 2 4 4 1 x y x    có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.

Câu 9. Tìm họ nguyên hàm  F x của hàm số  1 2 1 f x x  .

A.    ln 2 1 F x x C    . B.  ln 2 1 F x x C   .

C.    1 ln 2 1 2 F x x C    . D.  1 ln 2 1 2 F x x C   .

Câu 10. Cho mặt cầu bán kính R và hình trụ có bán kính đáy R , chiều cao 2R . Tỉ số thể tích khối cầu và khối trụ đã cho là

A. 3 2 . B. 2 3 . C. 1 2 . D. 2.

Câu 11. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 3; 4; 5 bằng

A. 25. B. 60. C. 30. D. 20.

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 12. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. Hàm số  y f x  có hai cực trị. B. Hàm số  y f x  không có giá trị cực đại.

C. Hàm số  y f x  không có giá trị cực tiểu. D. Hàm số  y f x  có đúng một cực trị.

Câu 13. Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng 2 2 a . Thể tích khối chóp đã cho

bằng

A.

3 2 2 a . B.

3 3 4 a . C.

3 2 3 a . D.

3 2 6 a .

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   1;1  . B.   1;0  . C.   1;. D. 1 0; 2      

.

Câu 15. Cho khối cầu có đường kính bằng 12. Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. 288. B. 144. C. 48. D. 72.

Câu 16. Cho 1 2 2 ; 1 3 z i z i    . Tính

2 2 1 2 A z z   .

A. 3. B. 15 . C. 4 . D. 15.

Câu 17. Cho số phức z có 3 4 z i  . Phần thực của số phức 2 w z z   là A. 7. B. 9. C. 5. D. 9 . Câu 18. Cho số phức 2 3 z i   . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức . w z i  là điểm nào dưới đây? A. ( 3;2). A  B. ( 3; 2). C   C. (2; 3). B  D. ( 2; 3). D   Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Mặt bên SAB nằm trong mặt phẳng

vuông góc với mặt phẳng đáy, , 3 SA a SB a   . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD). Tính tan.

A. 2 tan . 2  B. tan 3.  C. 3 tan . 2  D. 3 tan . 4 

Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, AB a  .

Cạnh SA vuông góc với đáy, 2 SA a  . Khoảng cách từ trọng tâm G của

tam giác ABC đến mặt phẳng (SCD) bằng

A. 2 6 9 a . B. 2 3 15 a .

C. 2 3 a . D. 6 9 a .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo