
Trang 1-Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPTQG NĂM 2019-2020
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm 08 trang) Mã đề 101
Câu 1. Với năm chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập thành bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau ?
A. 53 . B. 35 . C. 3 5. C D. 3 5. A
Câu 2. Cho số phức ( , ) z a bi a b = + . Để điểm biểu diễn hình học của z nằm trong hình tròn như hình vẽ (không tính biên), điều kiện của a và b là:
A. 2 2 4 a b + B. 2 2 4 a b + . C. 2 2 4. a b + D. 2 2 4. a b + .
Câu 3. Hình phẳng ( ) H có diện tích bằng S , gấp 2 lần diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các
hàm số 2 4 y x = - , 2 4. y x = - Tính diện tích ? S
A. 8. S = B. 2. S = C. . 3 8 S = D. . 3 4 S =
Câu 4. Đặt
6
2 3 2 9
dx I
x x =
− và 3 . cos x t = Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. 2 3sin cos
t dx dt t = . B.
2
sin . cos .tan 9
dx t dt t t x x
= −
C.
3
4
sin . 3cos .tan
t I dt t t
= D.
3
4
1 . 3 I dx
=
Câu 5. Cho hình nón có bán kính đáy 3 r = , độ dài đường sinh 4. l = Tính diện tích xung quanh của hình nón đó?
A. 39 . B. 4 3 . C. 12 . D. 8 3 .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ ,Oxyz cho vecto ( ) AO 3 i 4j 2k 5j = + − + . Tọa độ của điểm A là
A. ( ) 3,17, 2 . − B. ( ) 3, 17,2 . −− C. ( ) 3, 2,5 . − D. ( ) 3,5, 2 . −
Câu 7. Xếp 1 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B, 5 học sinh lớp C thành một hàng ngang. Tính xác suất sao cho học sinh lớp A chỉ đứng cạnh học sinh lớp B ?
A. 2
5 B. 9
28 C. 1
5 . D. 3
28
Câu 8. Biết
5
1
2 2 1 4 ln 2 ln5 x I dx a b x − + = = + + với ,a b là các số nguyên. Tính ? S a b = −
-2 2
x
y
O
Trang 2-Mã đề 101
A. 9. S = B. 3 S = −. C. 11. S = D. 5. S = .
Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số = − + − + 3 2 1 1 2 3 4 3 2 y x mx mx m nghịch
biến trên một đoạn có độ dài là 3?
A. 1; 9 m m = − = . B. 1; 9 m m = = −. C. 1 m = −. D. 9 m = .
Câu 10. Cắt hình trụ bởi mặt phẳng ( ) vuông góc với mặt đáy, ta được thiết diện là hình vuông có diện tích bằng 16. Khoảng cách từ tâm đường tròn đáy của hình trụ đến mặt phẳng ( ) bằng 3. Thể tích khối trụ bằng:
A. 2 3 . B. 52 . C. 52 . 3
D. 13 .
Câu 11. Bảng biến thiên trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 1 x y x −− = − . B. 3 1 x y x
+ = − . C. 3 1 x y x −+ = − . D. 2 1 x y x −− = − .
Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi M là điểm biểu diễn hình học của số phức 1 2 z i = −+ và là góc lượng giác có tia đầu Ox , tia cuối OM . Tính tan2 .
A. 3. 4 − B. 1. − C. 4 . 3 − D. 4 . 3
Câu 13. Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 1 2 sin f x x x = + thỏa mãn 1 4 F = −
là:
A.
2 2 cot 16 x x − + . B.
2 2 cot 16 x x − + − . C.
2 2 cot 16 x x − − . D. 2 cot x x − + .
Câu 14. Tập xác định của hàm số ( )
1 5 1 y x = − là:
A. ( ) 0;+. B. R . C. ( ) 1;+. D. ) 1;+.
Câu 15. Cho hàm số bậc 3 có dạng: 3 2 ( ) = = + + + y f x ax bx cx d .
(I) (II)
x
y
1
-2
2
O -1
x
y
-1
O
2
-2
1
– –
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.