Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường Phan Đình Phùng - Quảng Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường Phan Đình Phùng - Quảng Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Phan Đình Phùng – Quảng Bình, đề thi có cấu trúc và độ khó tương đương đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán, đề thi có mã đề 122 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Phan Đình Phùng – Quảng Bình : + Để tăng nhiệt độ trong phòng từ 18 độ C người ta sử dụng một cái máy sưởi (máy được phép hoạt động trong 9 phút). Gọi T (đơn vị 0C) là nhiệt độ phòng ở phút thứ t được cho bởi công thức T = −0,003t^3 + 0,9t^2 + 18 với t ∈ [1;12]. Tìm nhiệt độ cao nhất trong phòng đạt được trong thời gian 9 phút kể từ khi máy sưởi bắt đầu hoạt động. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều, mặt bên SCD là tam giác vuông cân tại S. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với SA. Tính thể tích V của khối chóp S.BDM. + Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA = a và OB = OC = 2a. Gọi M là trung điểm của BC (minh họa như hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng OM và AC.

Xem trước nội dung

SỞGD-ĐT QUẢNG BÌNH TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

Đềgồm có 50 câu trên 4 trang

KỲTHI THỬTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: MÔN TOÁN Mã đềthi 122 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họvà tên thí sinh : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh : . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 01. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh mà một em làm lớp trưởng, một em làm lớp phó từmột nhóm gồm 10 học sinh ? A. 102. B. 210. C. C2 10. D. A2 10.

Câu 02. Cho cấp sốnhân (un) với u2 = 5 và u3 = 25. Công bội của cấp sốnhân đã cho bằng

A. 50. B. 15. C. 5. D. 2.

Câu 03. Nghiệm của phương trình 4x−1 = 16 là

A. x = 4. B. x = 3. C. x = 2. D. x = 1.

Câu 04. Thểtích của khối hộp chữnhật có chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt 4,3,1 bằng

A. 24. B. 6. C. 8. D. 12.

Câu 05. Tập xác định của hàm sốy = log2 x là

A. [0;+∞). B. [2;+∞). C. (−∞;+∞). D. (0;+∞).

Câu 06. Tìm nguyên hàm của hàm sốf(x) = x−2 trên (−∞;0)∪(0;+∞).

A.

R f(x)dx = −lnx+C. B.

R f(x)dx = −ln 1

x +C. C.

R f(x)dx = −1

x +C. D.

R f(x)dx = −x3

3 +C.

Câu 07. Cho khối chóp có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 4. Thểtích của khối chóp đã cho bằng

A. 16. B. 12. C. 3. D. (4).

Câu 08. Cho khối trụcó chiều cao h = 4 và bán kính đáy r = 3. Thểtích của khối trụđã cho bằng

A. V = 12π. B. V = 36π. C. V = 4π. D. V = 48π.

Câu 09. Cho mặt cầu có bán kính R = 3. Thểtích của mặt cầu đã cho bằng

A. V = 36π. B. V = 6π. C. V = 9π. D. V = 12π.

Câu 10. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −1 0 1 +∞

+ 0 − 0 + 0 −

−∞

2

−1

2

−∞

Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−1;1). B. (1;+∞). C. (−∞;0). D. (0;1).

Câu 11. Với a là sốthực dương tùy ý, log32 (a) bằng

A. 1 2 log3 a. B. 2log3 a. C. 2+log3 a. D. 2 3 log3 a.

Câu 12. Cho khối nón có bán kính đáy là r và đường cao h. Thểtích V khối nón đó là

A. V = 1

3πr2h. B. V = πr2h. C. V = 1

3r2h. D. V = πrh2.

Câu 13. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −1 2 +∞

+ 0 − 0 +

−∞

1

−2

+∞

Hàm sốđã cho có giá trịcực tiểu là A. y = 2. B. y = 1. C. y = −1. D. y = −2.

Trang 1/4 - Mã đềthi 122

Câu 14. Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

x

y

O −1

1

2

−2

A. y = x3 −3x.

B. y = −x3 +3x. C. y = −x4 +2x2. D. y = x4 −2x2.

Câu 15. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 6x−2

3x−6 là

A. x = 2. B. x = −2. C. y = −2. D. y = 2.

Câu 16. Tập nghiệm của bất phưong trình log 1

2 x ≤−1 là

A. [2;+∞). B. (−∞;2). C. (0;2]. D. (2;+∞).

Câu 17. Cho hàm sốbậc bốn y = f(x) có đồthịhình bên. Sốnghiệm của phương trình f(x) = −1 là

x

y

O

−2

−3

2

1 A. 4.

B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 18. Nếu R 1 0 f(x) dx = 4 và R 1 0 g(x) dx = 3 thì R 1 0 [g(x)−f(x)] dx bằng A. 12. B. 81. C. 7. D. −1.

Câu 19. Sốphức liên hợp của sốphức z = 10+6i là

A. ¯z = 6−10i. B. ¯z = 10−6i. C. ¯z = −10−6i. D. ¯z = −6+10i.

Câu 20. Cho hai sốphức z1 = 5+3i và z2 = 6+4i. Phần ảo của sốphức z1 −z2 bằng

A. 6. B. 11. C. 5. D. −1.

Câu 21. Trên mặt phằng tọa độOxy, điểm biểu diễn sốphức z = −3+4i là điểm nào dưới đây?

A. M(3;4). B. Q(−3;−4). C. P(−3;4). D. N(3;−4).

Câu 22. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;−1) trên trục Oy có tọa độlà

A. (2;0;0). B. (0;1;0). C. (0;1;−1). D. (2;0;−1).

Câu 23. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x+2)2 +(y+4)2 +(z+3)2 = 9. Tâm của (S) có tọa độlà

A. (2;−4;−3). B. (2;4;3). C. (−2;−4;−3). D. (−2;4;3).

Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x+3z+2 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

A. P(2;3;1). B. N(2;−2;0). C. M(2;0;−2). D. Q(2;0;3).

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x−2

1 = y−3

2 = z+1

−1 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của d? A. ⃗a4 = (1;2;1). B. ⃗a1 = (2;3;−1). C. ⃗a2 = (2;3;1). D. ⃗a3 = (1;2;−1).

Câu 26. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = √

2a, tam giác ABC vuông tại A và AB = a √

2,BC = 2a (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thằng SC và mặt phằng (ABC) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo