
Trang 1/7 - Mã đề thi 107
Mã đề: 107
Câu 1: Tập xác định của hàm số ( ) ln 1 2 y x = −
A. 1 ; . 2 −∞
B. 1 ; . 2 −∞
C. ( ) 1; . +∞ D. 1 ; . 2 +∞
Câu 2: Một mặt cầu có diện tích bằng 2 16 ( m ) π . Thể tích khối cầu đó bằng
A. ( ) 3 12 m π . B. ( ) 3 8 3 m π . C. ( ) 3 32 3 m π . D. ( ) 3 16 3 m π .
Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD , 3 SA a = , tứ giác ABCD là hình vuông cạnh a (xem hình minh họa).
Tính góc giữa hai mặt phẳng ( ) SDC và ( ) ABCD .
A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 30 .
Câu 4: Gọi M là điểm biểu diễn của số phức ( ) 2 3 z i i = + trên mặt phẳng. Khi đó tọa độ của M là:
A. ( ) 3; 2 M − − B. ( ) 2; 3 M − C. ( ) 3; 2 M − D. ( ) 3;2 M −
Câu 5: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 1 ( ) 3 5 f x x x = − + là
A. 2 ln 5 x x x C − + + . B. 2 2 1 5 x x C x + + + . C. 3 5 ln x x x C + − + .
D.
2 2 1 5 x x C x − + + .
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ . Oxyz Gọi , , A B C lần lượt là hình chiếu của ( ) 6;3;6 M − lên
các trục tọa độ , , Ox Oy Oz . Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC có tọa độ là:
A. ( ) 1;1; 2 . − B. ( ) 2;1;2 . − C. ( ) 1;2; 1 . − D. ( ) 2;1; 1 . −
Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD và 2 5 SA a = . Tứ giác
ABCD là hình vuông có đường chéo 2 AC a = .(xem hình minh họa).
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NGHỆ AN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 2 Bài thi: TOÁN Đề thi gồm 7 trang Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
D
C B
A
S
Trang 2/7 - Mã đề thi 107
Thể tích khối chóp .S ACDbằng:
A.
3 3 6 a B.
3 5 3 a C.
3 2 3 3 a D.
3 3 4 a
Câu 8: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 2 0 z z − + = .Tính
4 4 1 2 z z + :
A. 16. B. 18. C. 8. D. 9.
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 1 1 : 1 1 1 x y z d − − − = = − − và mặt phẳng
( ): 2 3 6 0 P x y z + + − = . Mệnh đề nào đúng?
A. ( ). d P ⊥ . B. d cắt và không vuông góc với (P)
C. ( ) / / . d P D. ( ) d P ⊂
Câu 10: Thể tích của khối nón có chiều cao bằng a và độ dài đường sinh bằng 10 a :
A. 3 3 a π . B. 3 4 a π . C.
3 2 3 a π . D.
3 5 3 a π .
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d:
1 1 2 3
x t y t z t
= + = − =
. Hỏi điểm nào sao đây
thuộc đường thẳng đã cho? A. ( ) 1;1;2 . B. ( ) 11; 17;30 − . C. ( ) 3; 3;6 − . D. ( ) 2; 1;0 − .
Câu 12: Số phức liên hợp của số phức ( ) 2 1 i − là
A. 2i . B. 2 −. C. ( ) 2 1 . i + D. 2i − .
Câu 13: Có 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Cần chọn ra 3 học sinh để làm vệ sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn? A. 512. B. 336. C. 120. D. 6561. Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 3; . −+∞ B. ( ) 3;1 . − C. ( ) 2; . +∞ D. ( ) ;0 . −∞
Câu 15: Nghiệm của bất phương trình:
2 4 5 7 3 3 7
x x − <
là:
-3
1
-3
- + - +
+∞ +∞
0 0 0
1 -1 0 +∞ ∞
y
y'
x
D
C B
A
S
Trang 3/7 - Mã đề thi 107
A. 1 1 4 x < < . B.
1 4 1
x
x
< >
. C. 1 x < . D. 1 1 4 x −< < − .
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ) 1;2;3 A và ( ) 3;0;3 B − . Mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là: A. 2 1 0 x y + + = . B. 4 2 6 6 0 x y z + + − = .
C. 4 2 6 28 0 x y z + + − = . D. 3 0 x y − − = .
Câu 17: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? A. 4 2 3 3 y x x = + + . B. 3 3 3 y x x = − − + . C. 3 3 3 y x x = − + . D. 3 3 3 y x x = − + + .
Câu 18: Cho số phức 2 3 . z i = + Mô đun của số phức ( ) 1 w i z = − bằng:
A. 5. w = B. 37. w = C. 26. w = D. 4. w =
Câu 19: Cho hình trụ có chiều cao bằng 10. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 5 , thiết diện thu được có diện tích bằng 40 (tham khảo hình vẽ).
Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 20 5 π . B. 60π. C. 30π. D. 10 3 π .
Câu 20: Cho cấp số cộng (un) với 1 3 u = và 2 9 u = . Số hạng thứ 5 của cấp số cộng bằng A. 243 . B. 27 . C. 81 . D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.