Quảng cáo
Đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 3 trường chuyên Quang Trung - Bình Phước
QR

Đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 3 trường chuyên Quang Trung - Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 02 tháng 07 năm 2020, trường THPT chuyên Quang Trung, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba. Đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên Quang Trung – Bình Phước mã đề 111 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 3 trường THPT chuyên Quang Trung – Bình Phước : + Trên mỗi chiếc radio đều có vạch chia để người sử dụng dễ chọn được đúng sóng radio cần tìm. Biết rằng vạch chia ở vị trí cách vạch tận cùng bên trái một khoảng d (cm) thì ứng với tần số F = kad (kHz), trong đó k và a là hai hằng số được chọn sao cho vạch tận cùng bên trái ứng với tần số 53 (kHz), vạch tận cùng bên phải ứng với tần số 160 (kHz) và hai vạch này cách nhau 12 (cm). Người đó muốn mở chương trình ca nhạc có tần số là F = 120 (kHz) thì cần điều chỉnh đến vạch chia cách vị trí tận cùng bên trái một khoảng gần với số nào sau đây? [ads] + Cho hình trụ (H) có chiều cao bằng 2a và hai đáy là (O) và (O0). Trên đường tròn (O) có hai điểm A, B và trên đường tròn (O0) có hai điểm C, D sao cho ABCD là hình vuông và mặt phẳng (ABCD) tạo với đáy một góc 45◦. Tính thể tích khối trụ theo a. + Cho x, y là hai số thực, với y ≥ 0, thỏa mãn x2 + y2 = 1. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P = 2x + 2y. Khi đó tổng m + M có dạng b/a + 2^(1+1/√a), với a, b nguyên dương, nguyên tố cùng nhau. Tính a + 2b.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUANG TRUNG TỔTOÁN (Đềthi có 6 trang)

ĐỀTHI THỬTHPT 2019 - 2020 MÔN: TOÁN, LỚP 12, LẦN 3 Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đềthi 111

Câu 1. Nếu

3R

1 f (x) dx = 6 thì

3R

1 4 f (x) dx bằng

A 8. B 3. C 24. D 12.

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình log3 (x −1) < 1 là

A (−∞; 4]. B (1; 4). C (−∞; 4). D [1; 4).

Câu 3. Nghiệm của phương trình log3 (2x + 1) = 2 là

A x = 4. B x = 2. C x = 3. D x = 1.

Câu 4. Cho khối nón có chiều cao h = 3 và đường kính đáy d = 6. Thểtích của khối nón đã cho bằng

A 9π. B 36π. C 12π. D 6π.

Câu 5. Cho hàm sốf (x) có bảng biến thiên như sau:

x

y′

y

−∞ −1 +∞

+ +

2

+∞

−∞

2

Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (−∞; −1). B (−∞; 2). C (−∞; −1) ∪(−1; +∞). D (−2; +∞).

Câu 6. Cho hai sốphức z1 = 2 + i và z2 = 1 + 3i. Phần thực của sốphức z1.z2 bằng

A 7. B −1. C 1. D −7.

Câu 7. Cho hàm sốy = f (x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình dưới. Sốnghiệm của phương trình f (x) = 5 là

x

y′

y

−∞ −1 1 +∞

− 0 + 0 −

+∞ +∞

−2 −2

2

−∞ −∞

A 2. B 1. C 0. D 3.

Câu 8. Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng như đường cong trong hình?

Trang 1/6 Mã đề111

x

y

O −1

1

−1

1

3

A y = x3 + 3x2 −x −1. B y = −x3 + 3x + 1. C y = −x3 + x + 1. D y = −x3 −2x2 + x −2.

Câu 9. Cho khối lăng trụcó diện tích đáy B = 8 và chiều cao h = 6. Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng

A 24. B 16. C 48. D 14.

Câu 10. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau:

x

y′

y

−∞ −1 2 +∞

− 0 + 0 −

+∞ +∞

−3 −3

1

−∞ −∞

Hàm sốđã cho đạt cực tiểu tại

A x = −1. B x = 1. C x = 2. D x = −3.

Câu 11. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn sốphức z = 3 −2i là điểm nào dưới đây?

A P (3; 2). B N (−2; 3). C M (2; 3). D Q (3; −2).

Câu 12. Với a là sốthực dương tùy ý, log4 a6 bằng

A 3

2log2a. B 3

2 + log2a. C 3log2a. D 1 + log23a.

Câu 13. Sốphức liên hợp của sốphức z = 5 + 2i là

A ¯z = −5 + 2i. B ¯z = 5 + 2i. C ¯z = 5 −2i. D ¯z = −5 −2i.

Câu 14. Diện tích xung quanh của hình trụcó độdài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

A 2πrl. B πrl

3 . C πrl. D 4πrl.

Câu 15. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm f ′(x) = x(x −2)2, ∀x ∈R. Sốcực trịcủa hàm sốđã cho là

A 3. B 0. C 2. D 1.

Câu 16. Sốgiao điểm của hai đồthịhàm sốy = x3 −2x2 + 5 và y = 5x −1 là

A 1. B 3. C 0. D 2.

Câu 17. Với mọi a, b, x là các sốthực dương thoảmãn log2 x = 5 log2 a + 3 log2 b. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A x = a5 + b3. B x = 5a + 3b. C x = 3a + 5b. D x = a5b3.

Trang 2/6 Mã đề111

Câu 18. Có bao nhiêu cách chọn một tam giác từ15 điểm cho trước trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng.

A 315. B C3 15. C 153. D A3 15.

Câu 19. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = x −1

x + 2 trên đoạn [0;2] là

A 2. B 0. C −1

2. D 1

4.

Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, S A⊥(ABCD) và S A = a √

6. Gọi α là góc giữa SC và (ABCD). Tính α.

B

A

C

D

S

A 90o. B 60o. C 45o. D 30o.

Câu 21. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3x −2

2x −2 là

A y = 3

2. B x = 1. C x = 2

3. D y = 1.

Câu 22. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồthịcủa hàm sốy = f (x) liên tục trên [a; b], trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b. Mệnh đềnào sau đây đúng?

A S =

0R

a f (x) dx −

bR

0 f (x) dx. B S =

bR

a f (x) dx.

C S =

bR

a |f (x)| dx. D S =

0R

a f (x) dx +

bR

0 f (x) dx.

Câu 23. Tập xác định của hàm sốy = log3 (2x −4) là

A (−∞; +∞). B (2; +∞). C (0; +∞). D [2; +∞).

Câu 24. Thểtích của khối hộp chữnhất có các cạnh lần lượt là 2; 4; 6 bằng

A 12. B 40. C 24. D 48.

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x −1

2 = y −2

3 = z + 1

1 · Điểm nào dưới đây thuộc d?

A M (1; 2; 1). B N (2; 3; 1). C Q (−2; −3; 1). D P (3; 5; 0).

Câu 26. Cho cấp sốnhân (un) với u1 = 8 và u2 = 4. Công bội của cấp sốnhân đã cho bằng

A 1

2. B −1

2. C −2. D 2.

Câu 27. Cho khối cầu có bán kính R = 6. Thểtích của khối cầu đã cho bằng

A 144π. B 864π. C 48π. D 288π.

Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S ) : x2 + y2 + z2 −2x + 2y −4z −3 = 0. Tâm của (S ) có tọa độlà

A (1; −1; 2). B (−1; 1; −2). …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo