
1/7 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT ĐỒNG QUAN
(Đề thi có 07 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM 2020 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 2 1 3 : 3 1 2 x y z d − + + = = − . Điểm nào sau đây không thuộc
đường thẳng d ?
A. ( ) 2; 1; 3 N −− . B. ( ) 5; 2; 1 P − − . C. ( ) 1;0; 5 Q − − . D. ( ) 2;1;3 M − .
Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 u = và công sai 1 d = . Khi đó 3u bằng
A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3.
Câu 3. Tìm số phức liên hợp của số phức 3 2 z i = + .
A. 2 3 z i = − . B. 3 2 z i = − . C. 3 2 z i = −− . D. 2 3 z i = −− .
Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu ( ) 2 2 2 : 8 4 2 4 0 S x y z x y z + + − + + − = có bán
kính R là
A. 5 R = . B. 25 R = . C. 5 R = . D. 2 R = .
Câu 5. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số:
2 2 y x x = + trên đoạn 1 ;2 2
.
A. 10 m = . B. 5 m = . C. 17 4 m = . D. 3 m = .
Câu 6. Cho khối lập phương có đường chéo bằng 3 3 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. 3. B. 27 . C. 6 . D. 9.
Câu 7. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh 5 l cm = và bán kính 3 r cm = bằng
A. 2 15 ( ) cm π . B. 2 8 ( ) cm π . C. 2 4 ( ) cm π . D. 2 15( ) cm .
Câu 8. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình dưới?
A. 3 2 2 y x x = − + . B. 2 2 y x x = − + . C. 4 2 2 y x x = − + + . D. 4 2 2 2 y x x = − + .
Mã đề 001
2/7 - Mã đề 001
Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;+ ∞. B. ( ) ;0 −∞ . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 1;0 − .
Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với 2 , BC a = SAvuông góc với mặt
phẳng đáy, 3 SA a = (minh họa như hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng SD và BC nằm trong khoảng nào?
A. ( ) 50 ;60 ° ° . B. ( ) 30 ;40 ° ° . C. ( ) 20 ;30 ° ° . D. ( ) 40 ;50 ° ° .
Câu 11. Cho
1
1 ( )d 5 f x x
− = − ∫ và
5
1 ( )d 10 f x x
− = ∫ , khi đó
5
1 ( )d f x x ∫ bằng
A. 8. B. 5. C. 15. D. 15 − .
Câu 12. Cho 30 log 3 a = , 30 log 5 b = . Khi đó 30 log 1350 tính theo a và b là:
A. 2 1 a b + + . B. 2 1 a b − −. C. 2 1 a b − + . D. 2 1 a b + + .
Câu 13. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấú
Hàm số đạt cực tiểu tại
A. 0 x = . B. 1 x = −. C. 2 x = . D. 1 x = .
Câu 14. Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x − < là
A. ( ) ;9 S = −∞ . B. ( ) ;10 S = −∞ . C. ( ) 1;9 S = . D. ( ) 1;10 S = .
Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
3/7 - Mã đề 001
Giá trị cực đại của hàm số ( ) y f x = là
A. 2 . B. 0 . C. 8 3 . D. 4 .
Câu 16. Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu
cách chọn: Ba học sinh làm ba nhiệm vụ lớp trưởng, lớp phó và bí thư.
A. 38690. B. 39270. C. 14684. D. 29370 .
Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x x = − là
A. 2 1 cos2 2 x x C + + . B.
2 1 cos2 2 2 x x C + + . C.
2 1 cos2 2 2 x x C − + . D.
2 cos2 2 x x C + + .
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) P : 1 1 2 3 x y z + + = . Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của ( ) P ?
A. ( ) 6;3;2 n = . B. ( ) 3;2;1 n = . C. ( ) 1;2;3 n = . D. ( ) 2;3;6 n = .
Câu 19. Cho 0 1 a < ≠. Giá trị của biểu thức ( ) 2 3 3loga M a a = bằng
A. 3 2 . B. 7 . C. 5 2 . D. 5.
Câu 20. Hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 5; 4;3 A − trên trục Ox là điểm
A. ( ) 5;4;0 A′ − . B. ( ) 5;4; 3 A′ − . C. ( ) 5;0;0 A′ . D. ( ) 5;4; 3 A′ − − .
Câu 21. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) ( ) 2 1 3 x x f x e e− = − là
A. ( ) 3 x x F x e e C − = + + . B. ( ) 2 3 x x F x e e C − = + + .
C. ( ) 3 x x F x e e C − = − + . D. ( ) 3 3 x x F x e e C − = − + .
Câu 22. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình 3 0 f x e là
A. 3. B. 2 . C. 1. D. 4 .
Câu 23. Cho hình lăng trụ đứng . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy là hình thoi, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.