Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2020 trường THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2020 trường THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2020 trường THPT Hậu Lộc 2 – Thanh Hóa mã đề 132 gồm có 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm giúp học sinh ôn tập hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2020 trường THPT Hậu Lộc 2 – Thanh Hóa : + Một người có số tiền là 50.000.000 đồng đem gửi tiết kiệm theo thể thức lãi kép, loại kỳ hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi suất 8% / năm. Vậy sau thời gian 4 năm 9 tháng, người đó nhận được tổng số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu (số tiền được làm tròn đến 100 đồng). Biết rằng người đó không rút cả vốn lẫn lãi tất cả các định kỳ trước và nếu rút trước thời hạn thì ngân hàng trả lãi suất theo loại không kỳ hạn 0,01% một ngày (1 tháng tính 30 ngày). [ads] + Cho hình nón cụt (N) có bán kính đáy dưới r1 = 18, bán kính đáy trên r2 = 6. Biết rằng có đúng một quả cầu được đựng trong nón cụt như hình vẽ. Quả cầu tiếp xúc với hai đáy và tiếp xúc với tất cả các đường sinh của nón cụt. + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích V, I thuộc cạnh CC’ sao cho CI = 4IC’. Gọi M và N lần lượt là điểm đối xứng của A’ và B’ qua I. Tính theo V thể tích của khối đa diện CABMNC’.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ

x

y

3

-1

-1

O

1

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1  .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;3  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  và   1;.

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;1 . 

Câu 2: Cho khối trụ có độ dài đường sinh 3 l a  và bán kính đáy 2 r a  . Thể tích của khối trụ đã cho bằng

A.

3 2 3 2 a  . B.

3 2 3 a  . C.

3 2 3 3 a  . D.

3 3 a  .

Câu 3: Đạo hàm của hàm số 7x y  trên là

A. 7 ln7 x y . B. 7 ln7

x y . C. 1 .7x y x   . D. 1 7 ln7 x y   .

Câu 4: Nghiệm của phương trình   3 3 log log 2 1 x x    là

A. 1; 3 x x  . B. 1 x . C. 1 x . D. 3 x .

Câu 5: Hình trụ có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 2 . B. 0 . C. 1. D. Vô số. Câu 6: Cho hàm số 3 2 y ax x d      ,a d  có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng

A. 0; 0 a d   . B. 0; 0 a d   . C. 0; 0. a d   D. 0; 0 a d   .

Câu 7: Có bao nhiêu cách chọn ra 3 bạn từ một lớp có 20 bạn trong đó một bạn làm lớp trưởng, một bạn làm lớp phó, một bạn làm thủ quỹ ?

A. 3 20 C . B. 20 3 . C. 3 20 . D. 3 20 A .

Câu 8: Nếu 

3 d 3

x x f x x e C     thì  f x bằng

A.  2 3 x f x x e   . B. 

4

12

x x f x e   . C. 

4

3

x x f x e   . D.  2 x f x x e   .

Mã đề thi: 132

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 9: Cho cấp số nhân   nu với 1 4 u  và công bội 5 q  . Tính 4u

A. 4 200 u  . B. 4 600 u  . C. 4 800 u  . D. 4 500 u  .

Câu 10: Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a , chiều cao bằng 3 a có thể tích bằng:

A. 2 3 a . B. 3 2 3 a . C.

3 3 a . D.

3 1 3 3 a .

Câu 11: Tìm tập xác định D của hàm số   2 3 1 y x

   .

A. D  . B. ( ; 1) D  . C. (0; ) D  . D. ( ; 1) (1; ) D   .

Câu 12: Cho hàm số  f x có     2 ( ) 1 2 3 f x x x x      . Hàm số  f x đạt cực tiểu tại điểm nào ?

A. 3 x  . B. 1 x . C. 2 x  . D. 1 x .

Câu 13: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3

2 y x bằng:

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 14: Thể tích của khối cầu có bán kính bằng 3a là:

A. 3 108 a  . B. 3 36 a  . C. 3 9 a  . D. 3 27 a  . Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A quay quanh cạnh AB , ta được một hình nón. Biết diện tích tam giác ABC bằng 6 và cạnh AB bằng 3. Diện tích xung quanh hình nón đã cho bằng

A. 20. B. 12. C. 15. D. 30.

Câu 16: Biết 

3

0

5 3 f x dx   và 

4

0

3 5 f t dt   . Tính 

4

3

f u du  .

A. 17 15  . B. 14

15

. C. 16 15  . D. 8

15

.

Câu 17: Xét các số thực a và b thỏa mãn   2 2 2 4 log log 4 log 8

a b  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3

2

b a  . B. 2 3 2 a b  . C. 3 2 0 2

b a   . D. 2 3 2 a b   .

Câu 18: Cho hàm số

2 1

1    m x y x

. Tích tất cả các giá trị m để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn

  2;4 bằng 1  là :

A. 2 . B. 2 . C. 2 . D. 2  . Câu 19: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên:

Tìm m để phương trình  2 0 f x m   có đúng 3 nghiệm phân biệt

A. 1 m . B. 2 m . C. 2 m  . D. 4 m  .

Câu 20: Số nghiệm nguyên của bất phương trình   1 1 2 2 log 3 log 4 x   là

A. 4 . B. 1. C. 3 . D. 2 .

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 

1

: 2

2

x t

d y t

z t

       

. Điểm nào dưới đây thuộc  d ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo